Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường

Khoản thu này có 91 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 65/2023/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 15/12/2023. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Trường hợp áp dụng Mức thu Tỷ lệ Ghi chú Căn cứ
Khai thác và sử dụng hồ sơ, tài liệu: quản lý chất lượng môi trường; quản lý chất thải và cải thiện môi trường; bảo tồn đa dạng sinh học; truyền thông môi trường; quản lý môi trường lưu vực sông, ven biển và biển 560.000 Đồng/Báo cáo (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng báo cáo kết quả quan trắc môi trường (theo đợt/năm): không khí xung quanh: nước mặt (sông, hồ); nước biển ven bờ; nước mưa; nước dưới đất; trầm tích (sông, nước biển); môi trường đất 560.000 Đồng/Báo cáo (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng bản đồ mạng lưới quan trắc (nước mặt, không khí, đất) tỷ lệ 1/250.000 2.800.000 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng bản đồ mạng lưới quan trắc (nước mặt, không khí, đất) tỷ lệ 1/100.000 1.603.000 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng bản đồ mạng lưới quan trắc (nước mặt, không khí, đất) tỷ lệ 1/50.000 763.000 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng bản đồ mạng lưới quan trắc (nước mặt, không khí, đất) tỷ lệ 1/25.000 609.000 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng môi trường (nước mặt, không khí, đất) tỷ lệ 1/250.000 2.800.000 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng môi trường (nước mặt, không khí, đất) tỷ lệ 1/100.000 1.603.000 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng môi trường (nước mặt, không khí, đất) tỷ lệ 1/50.000 763.000 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng môi trường (nước mặt, không khí, đất) tỷ lệ 1/25.000 609.000 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng bản đồ nhạy cảm môi trường các vị trí, khu vực trọng điểm của Việt Nam tỷ lệ 1/250.000 2.800.000 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng bản đồ nhạy cảm môi trường các vị trí, khu vực trọng điểm của Việt Nam tỷ lệ 1/100.000 1.603.000 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng bản đồ nhạy cảm môi trường các vị trí, khu vực trọng điểm của Việt Nam tỷ lệ 1/50.000 763.000 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng bản đồ nhạy cảm môi trường các vị trí, khu vực trọng điểm của Việt Nam tỷ lệ 1/25.000 609.000 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam theo quy định của Luật Đa dạng sinh học tỷ lệ 1/250.000 2.800.000 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam theo quy định của Luật Đa dạng sinh học tỷ lệ 1/100.000 1.603.000 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam theo quy định của Luật Đa dạng sinh học tỷ lệ 1/50.000 763.000 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam theo quy định của Luật Đa dạng sinh học tỷ lệ 1/25.000 609.000 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học trên phạm vi toàn quốc tỷ lệ 1/250.000 2.800.000 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học trên phạm vi toàn quốc tỷ lệ 1/100.000 1.603.000 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học trên phạm vi toàn quốc tỷ lệ 1/50.000 763.000 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học trên phạm vi toàn quốc tỷ lệ 1/25.000 609.000 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/250.000 2.800.000 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/100.000 1.603.000 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/50.000 763.000 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/25.000 609.000 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/250.000; 1/500.000; 1/1.000.000 6.401.500 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/25.000; 1/50.000; 1/100.000 1.200.500 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/10.000 682.500 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/5.000 402.500 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/2.000 322.000 Đồng/Mảnh (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc môi trường và phân tích môi trường không khí ngoài trời 14.700 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng đối với bụi 12.600 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng đối với bụi kim loại 27.300 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng đối với khí vô cơ 21.000 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng đối với khí hữu cơ 63.700 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường 11.900 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm đối với thông số hóa lý 21.000 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm đối với thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Thông số chất dinh dưỡng 16.800 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm đối với kim loại nặng 33.600 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm đối với tổng dầu, mỡ/Vi sinh 38.500 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm đối với tổng cacbon hữu cơ và hóa chất bảo vệ thực vật (BVTV) nhóm clo hữu cơ/Nhóm photpho hữu cơ 163.800 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm đối với chất hoạt động bề mặt 47.600 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc môi trường đất đối với phân tích các anion/cation 17.500 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc môi trường đất đối với kim loại nặng 33.600 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc môi trường đất đối với hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ/Nhóm photpho hữu cơ/ Nhóm pyrethroid/PCBs 142.100 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước dưới đất đối với kết quả lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước dưới đất tại hiện trường 11.900 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước dưới đất trong phòng thí nghiệm đối với thông số hóa lý/Tổng P/N/Độ cứng 17.500 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước dưới đất trong phòng thí nghiệm đối với kim loại nặng 28.000 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước dưới đất trong phòng thí nghiệm đối với vi sinh 35.000 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước dưới đất trong phòng thí nghiệm đối với hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ/Nhóm photpho hữu cơ 147.700 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc nước mưa tại hiện trường 11.200 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc nước mưa tại phòng thí nghiệm đối với thông số hóa lý/Phân tích các anion/cation 20.300 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc nước mưa tại phòng thí nghiệm đối với kim loại nặng 28.000 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc hiện trường môi trường nước biển 14.700 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước biển ven bờ đối với thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Thông số hóa lý/Vi sinh 12.600 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước biển ven bờ đối với trầm tích biển 25.900 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước biển ven bờ đối với sinh vật biển 32.900 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả đo đạc quan trắc hiện trường nước biển xa bờ 21.000 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước biển xa bờ đối với thông số hóa lý/Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Vi sinh 14.700 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước biển xa bờ đối với trầm tích biển 36.400 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm đối với thông số hóa lý/Thông số chất dinh dưỡng 23.800 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm đối với thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Thực vật phù du/Động vật phù du, đáy 16.100 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm đối với thông số vi khuẩn 30.100 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm đối với nhóm kim loại nặng 37.100 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm đối với tổng dầu mỡ khoáng 53.900 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm đối với hóa chất BVTV nhóm clo/Nhóm photpho 156.100 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc môi trường phóng xạ (trong phòng thí nghiệm) 89.600 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc khí thải tại hiện trường đối với các thông số khí tượng 9.100 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc khí thải tại hiện trường đối với các thông số khí thải 43.400 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc khí thải tại hiện trường đối với các đặc tính nguồn thải 25.900 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích khí thải trong phòng thí nghiệm đối với bụi/Nhóm khí vô cơ 22.400 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích khí thải trong phòng thí nghiệm đối với nhóm khí kim loại 39.200 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích khí thải trong phòng thí nghiệm đối với nhóm khí hợp chất hữu cư 46.200 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích nước thải trong phòng thí nghiệm đối với thông số hóa lý/Thông số chất dinh dưỡng/Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy 18.900 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích nước thải trong phòng thí nghiệm đối với kim loại nặng 28.700 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích nước thải trong phòng thí nghiệm đối với tổng dầu, mỡ/Chất hoạt động bề mặt 44.100 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích nước thải trong phòng thí nghiệm đối với vi sinh 35.700 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả phân tích nước thải trong phòng thí nghiệm đối với tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ/ Nhóm photpho hữu cơ 167.300 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc trầm tích trong phòng thí nghiệm đối với thông số hóa lý/Kim loại nặng 36.400 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc trầm tích trong phòng thí nghiệm đối với dầu mỡ 42.700 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc trầm tích trong phòng thí nghiệm đối với thông số chất dinh dưỡng 23.800 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc trầm tích trong phòng thí nghiệm đối với tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ/ Nhóm photpho hữu cơ/Nhóm pyrethroid/polycyclic aromatic hydrocarbon/PCBs 112.000 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc chất thải trong phòng thí nghiệm đối với thông số hóa lý/Kim loại nặng 32.900 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc chất thải trong phòng thí nghiệm đối với dầu mỡ 54.600 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc chất thải trong phòng thí nghiệm đối với tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ, nhóm photpho hữu cơ/Nhóm pyrethroid/polycyclic aromatic hydrocarbon/PCBs/PAH 184.100 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động cố định liên tục đối với thông số bụi/Quan trắc các khí độc hại 8.400 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động cố định liên tục đối với thông số khí tượng 18.900 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động, di động liên tục đối với thông số khí tượng 10.500 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động, di động liên tục đối với thông số bụi/Quan trắc các khí độc hại 21.000 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC
Khai thác và sử dụng dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước mặt tự động, cố định, liên tục 19.600 Đồng/Thông số (1) (1) 65/2023/TT-BTC

Tỷ lệ:

(1) 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 65/2023/TT-BTC

Ghi chú:

(1) 1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác 2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024

Câu hỏi thường gặp

Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 91 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 65/2023/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 15/12/2023.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực tài nguyên & môi trường →

Nội dung cập nhật theo 65/2023/TT-BTC, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ