Khoản thu này có 8 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 01/2022/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 25/02/2022. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho: sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 2 m3/giây đến dưới 10 m3/giây; phát điện với công suất từ 2.000 kw đến dưới 10.000 kw; các mục đích khác với lưu lượng từ 50.000 m3/ngày đêm đến dưới 100.000 m | 10.240.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho: sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 10 m3/giây đến 50 m3/giây; phát điện với công suất từ 10.000 kw đến 20.000 kw; các mục đích khác với lưu lượng từ 100.000 m3/ngày đêm đến 200.000 m3/ngày đêm | 14.400.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho: sản xuất nông nghiệp với lưu lượng trên 50 m3/giây; phát điện với công suất trên 20.000 kw; các mục đích khác với lưu lượng trên 200.000 m3/ngày đêm | 18.720.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước mặt với công trình quan trọng quốc gia | 23.040.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho: sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 2 m3/giây đến dưới 10 m3/giây; phát điện với công suất từ 2.000 kw đến dưới 10.000 kw; các mục đích khác với lưu lượng từ 50.000 m3/ngày | 5.120.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho: sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 10 m3/giây đến 50 m3/giây; phát điện với công suất từ 10.000 kw đến 20.000 kw; các mục đích khác với lưu lượng từ 100.000 m3/ngày đêm đến | 7.200.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho: sản xuất nông nghiệp với lưu lượng trên 50 m3/giây; phát điện với công suất trên 20.000 kw; các mục đích khác với lưu lượng trên 200.000 m3/ngày đêm | 9.360.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn đề án, báo cáo khai thác nước mặt với công trình quan trọng quốc gia | 11.520.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 01/2022/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 01/2022/TT-BTC
Ghi chú:
(1) Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024
Nội dung cập nhật theo 01/2022/TT-BTC, áp dụng từ .