Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe, máy thiết bị gia cố nền móng, mặt đường

Trang gộp 2 nhóm (lần kiểm định) vì cùng một khoản thu và cùng bảng giá. Khoản thu này có 26 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 55/2022/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 08/10/2022. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Lần kiểm định Trường hợp áp dụng Mức thu Ghi chú Căn cứ
Định kỳ Máy khoan 420 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Định kỳ Máy khoan cọc nhồi 460 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Định kỳ Máy đóng cọc; máy đóng, nhổ cọc hộ lan đường bộ 460 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Định kỳ Máy rải đá sỏi 320 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Định kỳ Hệ thống ép cọc thuỷ lực 240 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Định kỳ Máy ép cọc bấc thấm 430 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Định kỳ Xe lu bánh thép đến 5 tấn 280 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Định kỳ Xe lu bánh thép trên 5 tấn 320 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Định kỳ Xe lu bánh lốp 320 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Định kỳ Xe lu chân cừu; lu bánh hỗn hợp; lu rung; xe tạo xung chấn 280 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Định kỳ Máy rải bê tông các loại công suất đến 90 mã lực (67kW) 370 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Định kỳ Máy rải bê tông các loại công suất trên 90 mã lực (67kW) 430 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Định kỳ Máy cào bóc mặt đường; Máy cào bóc và tái chế nguội mặt đường ; máy gia cố bề mặt đường 320 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Lần đầu Máy khoan 510 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Lần đầu Máy khoan cọc nhồi 570 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Lần đầu Máy đóng cọc; máy đóng, nhổ cọc hộ lan đường bộ 570 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Lần đầu Máy rải đá sỏi 400 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Lần đầu Hệ thống ép cọc thuỷ lực 290 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Lần đầu Máy ép cọc bấc thấm 540 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Lần đầu Xe lu bánh thép đến 5 tấn 350 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Lần đầu Xe lu bánh thép trên 5 tấn 400 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Lần đầu Xe lu bánh lốp 400 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Lần đầu Xe lu chân cừu; lu bánh hỗn hợp; lu rung; xe tạo xung chấn 350 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Lần đầu Máy rải bê tông các loại công suất đến 90 mã lực (67kW) 460 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Lần đầu Máy rải bê tông các loại công suất trên 90 mã lực (67kW) 540 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Lần đầu Máy cào bóc mặt đường; Máy cào bóc và tái chế nguội mặt đường ; máy gia cố bề mặt đường 400 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC

Ghi chú:

(1) Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.

Câu hỏi thường gặp

Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường … là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 26 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 55/2022/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 08/10/2022.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực tài nguyên & môi trường →

Nội dung cập nhật theo 55/2022/TT-BTC, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ