8340405 Ngành Hệ thống thông tin quản lý
8340405 là mã ngành Hệ thống thông tin quản lý trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 83404 — Quản trị - Quản lý , lĩnh vực 834 — Kinh doanh và quản lý theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8340405 | Hệ thống thông tin quản lý | — | — |
Mã 8340405 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 8 | Trình độ thạc sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 834 | Kinh doanh và quản lý |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 83404 | Quản trị - Quản lý |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 05 | Hệ thống thông tin quản lý |
Ngành Hệ thống thông tin quản lý ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | Đại học |
| 9340405 | Hệ thống thông tin quản lý | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8340405 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Hệ thống thông tin quản lý?
Ngành Hệ thống thông tin quản lý có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 83404
Ngành khác cùng nhóm 83404
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 8340401 | Khoa học quản lý |
| 8340402 | Chính sách công |
| 8340403 | Quản lý công |
| 8340404 | Quản trị nhân lực |
| 8340406 | Quản trị văn phòng |
| 8340412 | Quản lý khoa học và công nghệ |
| 8340417 | Quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .