Giá tính lệ phí trước bạ xe MAZDA
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 192 mẫu ô tô của MAZDA (203 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 309.000.000 đến 2.050.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của MAZDA. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe MAZDA
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 22 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L, 2,5L | 5 | 680.000.000 – 757.000.000 |
| 2 15G AT HB | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 569.000.000 |
| 2 15G AT SD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 555.000.000 |
| 2 DE-AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 554.000.000 |
| 2 DE-MT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 482.000.000 |
| 2 SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 757.000.000 |
| 34 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L, 1,6L, 2L, 2,6L | 5 | 758.000.000 – 890.000.000 |
| 3 (BVSN) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 639.000.000 |
| 3 (BVSP) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 639.000.000 |
| 3 15G AT HB | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 685.000.000 |
| 3 15G AT HB BP | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 683.000.000 |
| 3 15G AT HB FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 685.000.000 |
| 3 15G AT HB-1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 685.000.000 |
| 3 15G AT HB-H BP | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 751.000.000 |
| 3 15G AT SD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 650.000.000 |
| 3 15G AT SD BP | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 669.000.000 |
| 3 15G AT SD FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 660.000.000 |
| 3 15G AT SD-H BP | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 734.000.000 |
| 3 2.5S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 850.000.000 |
| 3 20G AT HB BP | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 799.000.000 |
| 3 20G AT SD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 769.000.000 |
| 3 20G AT SD BP | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 794.000.000 |
| 3 20G AT SD FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 730.000.000 |
| 3 B12SAA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 621.000.000 |
| 3 B22SAA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 699.000.000 |
| 3 B22SAA-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 739.000.000 |
| 3 B32HAA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 649.000.000 |
| 3 B42HAA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 699.000.000 |
| 3 BA2SAA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 624.000.000 |
| 3 BB2SAA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 704.000.000 |
| 3 BC2HAA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 645.000.000 |
| 3 BD2HAA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 704.300.000 |
| 3 BL-AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 639.000.000 |
| 3 BL-MT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 624.000.000 |
| 3 SPEED | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 890.000.000 |
| 3 SPIRIT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 890.000.000 |
| 3 SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,3L | 5 | 870.000.000 |
| 320S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 330.000.000 |
| 323 (BVJN-MH1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 420.000.000 |
| 52 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 2,3L | 6, 7 | 868.000.000 – 1.052.000.000 |
| 5 GRAND TOURING | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,3L | 6 | 930.000.000 |
| 5 SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 6 | 750.000.000 |
| 62 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 2,5L | 5 | 690.000.000 – 1.185.000.000 |
| 6 (GV2L) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,3L | 5 | 740.000.000 |
| 6 20G AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 855.000.000 |
| 6 20G AT GA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 789.000.000 |
| 6 20G AT GB | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 755.500.000 |
| 6 20G AT GL1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 763.000.000 |
| 6 20G AT GL2 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 899.000.000 |
| 6 25G AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 959.000.000 |
| 6 25G AT GC | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 809.000.000 |
| 6 25G AT GL3 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.019.000.000 |
| 6 GN2S7A | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 758.000.000 |
| 6 GN2S7A-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 802.600.000 |
| 6 GN2SLA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 899.000.000 |
| 6 L | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.246.000.000 |
| 6 S SPORT TOURING | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 1.180.000.000 |
| 626 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 690.000.000 |
| BT-503 biến thể | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,2L, 3L, 3,2L | 5 | 574.000.000 – 794.000.000 |
| BT-50 (UL6W) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,2L | 5 | 665.000.000 |
| BT-50 (UL7B)2 biến thể | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,2L, 3,2L | 5 | 309.000.000 – 645.000.000 |
| BT-50 (UL7BLAD) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,2L | 5 | 619.000.000 |
| BT-50 (UL7BLAE) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,2L | 5 | 604.000.000 |
| BT-50 (UL7D) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,2L | 5 | 680.000.000 |
| BT-50 (UL7DLAG) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,2L | 5 | 580.000.000 |
| BT-50 (UL7N) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 3,2L | 5 | 815.000.000 |
| BT-50 (UL7NLAG) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 3,2L | 5 | 739.000.000 |
| BT-50 (ZR56LAG) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 639.000.000 |
| BT-50 (ZR56LAS) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 556.500.000 |
| BT-50 (ZR57LA3) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 809.000.000 |
| BT-50 (ZR57LAC) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 689.000.000 |
| BT-50 (ZR57LAH) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 769.000.000 |
| BT-50 (ZR57LAY) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 650.400.000 |
| BT-50 (ZR59LAE) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 829.000.000 |
| BT-50 (ZR59LAP) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 849.000.000 |
| BT-50 4WD-M | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,2L | 5 | 651.100.000 |
| CX-3 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 950.000.000 |
| CX-3 (DB4T) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 730.000.000 |
| CX-3 (DK2WAA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 549.000.000 |
| CX-3 (DK2WAA-01)2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L, 1.496L | 5 | 561.000.000 – 579.000.000 |
| CX-3 (DK2WAA-03) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 659.000.000 |
| CX-3 DK2WAA-02 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 619.000.000 |
| CX-5 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.115.000.000 |
| CX-5 20G AT 2WD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 899.000.000 |
| CX-5 20G AT 2WD KF | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 849.000.000 |
| CX-5 20G AT 2WD KW | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 824.000.000 |
| CX-5 20G AT 2WD-1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 799.000.000 |
| CX-5 25G AT 2WD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 849.000.000 |
| CX-5 25G AT 2WD KF | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 859.000.000 |
| CX-5 25G AT 2WD KW | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 889.000.000 |
| CX-5 25G AT 2WD-1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 989.000.000 |
| CX-5 25G AT AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 899.000.000 |
| CX-5 25G AT AWD KF | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 899.000.000 |
| CX-5 25G AT AWD KW | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.014.000.000 |
| CX-5 25G AT AWD-1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 899.000.000 |
| CX-5 ALL NEW (KF1H) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 869.000.000 |
| CX-5 ALL NEW (KF2F) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 989.000.000 |
| CX-5 AT-2WD L | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.029.000.000 |
| CX-5 AT-AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.029.000.000 |
| CX-5 AT-AWD L | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.079.000.000 |
| CX-5 AT-AWD-1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.009.000.000 |
| CX-5 AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.210.000.000 |
| CX-5 KD2W7A | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 699.000.000 |
| CX-5 KD2W7A-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 744.000.000 |
| CX-5 KE2W7A | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 869.000.000 |
| CX-5 KE2W7A-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 784.000.000 |
| CX-5 KE2W7A-02 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 809.000.000 |
| CX-5 KFAWLA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 979.000.000 |
| CX-5 KFAWLA-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 999.000.000 |
| CX-5 KW2W7A | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 836.000.000 |
| CX-5 KW2W7A-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 831.000.000 |
| CX-5 KW2W7A-02 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 730.000.000 |
| CX-5 KW4WLA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 922.000.000 |
| CX-7 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,3L | 5 | 1.340.000.000 |
| CX-7I SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.220.000.000 |
| CX-7S GRAND TOURING | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,3L | 5 | 1.717.000.000 |
| CX-8 25G AT 2WD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 962.000.000 |
| CX-8 25G AT 2WD-H | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 1.107.000.000 |
| CX-8 25G AT AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 1.191.000.000 |
| CX-8 K12WLA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 1.149.000.000 |
| CX-8 K12WLA-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 1.029.000.000 |
| CX-8 K12WLA-03 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 914.000.000 |
| CX-8 KA2WLA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 949.000.000 |
| CX-8 KA2WLA-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 1.099.000.000 |
| CX-8 KB4WLA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 1.125.100.000 |
| CX-8 KC4WLA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 6 | 1.129.000.000 |
| CX-8 KG2WLA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 1.018.300.000 |
| CX-8 KG2WLA-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 946.500.000 |
| CX-8 KHAWLA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 1.129.900.000 |
| CX-9 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,7L | 7 | 1.715.000.000 |
| CX-9 AWD2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L, 3,7L | 7 | 1.745.000.000 – 2.050.000.000 |
| CX-9 AWD L | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,7L | 7 | 1.855.000.000 |
| CX-9 GRAND TOURING | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,7L | 7 | 1.420.000.000 |
| CX5 AT-2WD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.009.000.000 |
| MAZDA 2 (DEMNLAE) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 489.000.000 |
| MAZDA 2 (DEMNLAF) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 527.000.000 |
| MAZDA 2 (DENLLAC) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 459.000.000 |
| MAZDA 2 (DENLLAD) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 511.700.000 |
| MAZDA 2 (DENRLAU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 415.000.000 |
| MAZDA 2 (DHN7LAE) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 498.000.000 |
| MAZDA 2 (DHN7LAF) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 551.000.000 |
| MAZDA 2 (DHN7LAG) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 586.000.000 |
| MAZDA 2 (DHR6LAC) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 489.000.000 |
| MAZDA 2 (DHR6LAD) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 537.000.000 |
| MAZDA 2 (DHR6LAE) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 574.000.000 |
| MAZDA 2 (DHS1LAQ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 461.000.000 |
| MAZDA 2 (DJ4GLAG) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 589.000.000 |
| MAZDA 2 (DJ4GLAH) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 567.000.000 |
| MAZDA 2 (DJ5DLAF) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 479.000.000 |
| MAZDA 2 (DJ5DLAG) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 522.000.000 |
| MAZDA 2 (DNEELA5) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 403.000.000 |
| MAZDA 2 (DNEELBB) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 453.200.000 |
| MAZDA 2 (DNEHLAA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 504.000.000 |
| MAZDA 2 (DNEHLAB) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 493.000.000 |
| MAZDA 2 (DNFBLAA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 517.000.000 |
| MAZDA 2 (DNFBLAB) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 562.000.000 |
| MAZDA 3 (BAMV) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 599.000.000 |
| MAZDA 3 (BANA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 870.000.000 |
| MAZDA 3 (BBRA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 940.000.000 |
| MAZDA 3 (BBRL) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 970.000.000 |
| MAZDA 3 A2B | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 795.000.000 |
| MAZDA 6 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.130.000.000 |
| MAZDA 6 (GRM1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.235.000.000 |
| MAZDA CX-3 (DGDDLAL) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 669.000.000 |
| MAZDA CX-3 (DGDDLAM) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 709.300.000 |
| MAZDA CX-3 (DGDDLAN) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 629.000.000 |
| MAZDA CX-3 (DGDDLAR) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 649.000.000 |
| MAZDA CX-3 (DGDDLAS) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 729.000.000 |
| MAZDA CX-3 (DGDDLAT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 689.000.000 |
| MAZDA CX-3 (DLPJLAJ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 539.000.000 |
| MAZDA CX-3 (DLPJLAK) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 539.000.000 |
| MAZDA CX-3 (DLPJLAL) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 569.000.000 |
| MAZDA CX-3 (DLPJLAX) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 629.000.000 |
| MAZDA CX-3 (DNGRLAG) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 569.000.000 |
| MAZDA CX-3 (DNGRLAH) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 499.000.000 |
| MAZDA CX-3 (DNJVLAA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 599.000.000 |
| MAZDA CX-3 (DNJVLAB) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 654.000.000 |
| MAZDA CX-30 (DGDAIAJ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 669.000.000 |
| MAZDA CX-30 (DGDALAH) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 775.000.000 |
| MAZDA CX-30 (DGDALAJ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 669.000.000 |
| MAZDA CX-30 (DGDBLAC) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 899.000.000 |
| MAZDA CX-30 (DGDBLAD) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 749.000.000 |
| MAZDA2 AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 534.000.000 |
| MAZDA2 AT (RN2DE5YA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 587.000.000 |
| MAZDA2 MT (RN2DE5YM) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 505.000.000 |
| MX-5 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 2 | 1.690.000.000 |
| MX-5 MIATA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 2 | 1.220.000.000 |
| MX-5 MIATA TOURING | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 2 | 1.220.000.000 |
| MX-5 ROADSTER | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 2 | 1.590.000.000 |
| PREMACY | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 7 | 450.000.000 |
| RX-8 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 4 | 1.470.000.000 |
| TRIBUTE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,3L | 5 | 920.000.000 |
Cách tính lệ phí trước bạ cho xe MAZDA
- Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
- Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
- Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.
Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe MAZDA
Giá tính lệ phí trước bạ xe MAZDA là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 192 mẫu xe của MAZDA, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 309.000.000 đồng đến 2.050.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe MAZDA phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe MAZDA không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
