Giá tính lệ phí trước bạ xe MAZDA

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 192 mẫu ô tô của MAZDA (203 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 309.000.000 đến 2.050.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

192 mẫu xe203 biến thể ô tô

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của MAZDA. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe MAZDA

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
22 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L, 2,5L5 680.000.000 – 757.000.000
2 15G AT HBÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 569.000.000
2 15G AT SDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 555.000.000
2 DE-ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 554.000.000
2 DE-MTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 482.000.000
2 SPORTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 757.000.000
34 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L, 1,6L, 2L, 2,6L5 758.000.000 – 890.000.000
3 (BVSN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 639.000.000
3 (BVSP)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 639.000.000
3 15G AT HBÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 685.000.000
3 15G AT HB BPÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 683.000.000
3 15G AT HB FLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 685.000.000
3 15G AT HB-1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 685.000.000
3 15G AT HB-H BPÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 751.000.000
3 15G AT SDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 650.000.000
3 15G AT SD BPÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 669.000.000
3 15G AT SD FLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 660.000.000
3 15G AT SD-H BPÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 734.000.000
3 2.5SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 850.000.000
3 20G AT HB BPÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 799.000.000
3 20G AT SDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 769.000.000
3 20G AT SD BPÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 794.000.000
3 20G AT SD FLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 730.000.000
3 B12SAAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 621.000.000
3 B22SAAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 699.000.000
3 B22SAA-01Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 739.000.000
3 B32HAAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 649.000.000
3 B42HAAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 699.000.000
3 BA2SAAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 624.000.000
3 BB2SAAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 704.000.000
3 BC2HAAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 645.000.000
3 BD2HAAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 704.300.000
3 BL-ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 639.000.000
3 BL-MTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 624.000.000
3 SPEEDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 890.000.000
3 SPIRITÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 890.000.000
3 SPORTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,3L5 870.000.000
320SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 330.000.000
323 (BVJN-MH1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 420.000.000
52 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,3L6, 7 868.000.000 – 1.052.000.000
5 GRAND TOURINGÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,3L6 930.000.000
5 SPORTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L6 750.000.000
62 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,5L5 690.000.000 – 1.185.000.000
6 (GV2L)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,3L5 740.000.000
6 20G ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 855.000.000
6 20G AT GAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 789.000.000
6 20G AT GBÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 755.500.000
6 20G AT GL1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 763.000.000
6 20G AT GL2Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 899.000.000
6 25G ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 959.000.000
6 25G AT GCÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 809.000.000
6 25G AT GL3Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.019.000.000
6 GN2S7AÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 758.000.000
6 GN2S7A-01Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 802.600.000
6 GN2SLAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 899.000.000
6 LÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.246.000.000
6 S SPORT TOURINGÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 1.180.000.000
626Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 690.000.000
BT-503 biến thểÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,2L, 3L, 3,2L5 574.000.000 – 794.000.000
BT-50 (UL6W)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,2L5 665.000.000
BT-50 (UL7B)2 biến thểÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,2L, 3,2L5 309.000.000 – 645.000.000
BT-50 (UL7BLAD)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,2L5 619.000.000
BT-50 (UL7BLAE)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,2L5 604.000.000
BT-50 (UL7D)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,2L5 680.000.000
BT-50 (UL7DLAG)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,2L5 580.000.000
BT-50 (UL7N)Ô tô pick up, ô tô tải VAN3,2L5 815.000.000
BT-50 (UL7NLAG)Ô tô pick up, ô tô tải VAN3,2L5 739.000.000
BT-50 (ZR56LAG)Ô tô pick up, ô tô tải VAN1,9L5 639.000.000
BT-50 (ZR56LAS)Ô tô pick up, ô tô tải VAN1,9L5 556.500.000
BT-50 (ZR57LA3)Ô tô pick up, ô tô tải VAN1,9L5 809.000.000
BT-50 (ZR57LAC)Ô tô pick up, ô tô tải VAN1,9L5 689.000.000
BT-50 (ZR57LAH)Ô tô pick up, ô tô tải VAN1,9L5 769.000.000
BT-50 (ZR57LAY)Ô tô pick up, ô tô tải VAN1,9L5 650.400.000
BT-50 (ZR59LAE)Ô tô pick up, ô tô tải VAN1,9L5 829.000.000
BT-50 (ZR59LAP)Ô tô pick up, ô tô tải VAN1,9L5 849.000.000
BT-50 4WD-MÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,2L5 651.100.000
CX-3Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 950.000.000
CX-3 (DB4T)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 730.000.000
CX-3 (DK2WAA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 549.000.000
CX-3 (DK2WAA-01)2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L, 1.496L5 561.000.000 – 579.000.000
CX-3 (DK2WAA-03)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 659.000.000
CX-3 DK2WAA-02Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 619.000.000
CX-5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.115.000.000
CX-5 20G AT 2WDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 899.000.000
CX-5 20G AT 2WD KFÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 849.000.000
CX-5 20G AT 2WD KWÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 824.000.000
CX-5 20G AT 2WD-1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 799.000.000
CX-5 25G AT 2WDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 849.000.000
CX-5 25G AT 2WD KFÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 859.000.000
CX-5 25G AT 2WD KWÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 889.000.000
CX-5 25G AT 2WD-1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 989.000.000
CX-5 25G AT AWDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 899.000.000
CX-5 25G AT AWD KFÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 899.000.000
CX-5 25G AT AWD KWÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.014.000.000
CX-5 25G AT AWD-1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 899.000.000
CX-5 ALL NEW (KF1H)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 869.000.000
CX-5 ALL NEW (KF2F)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 989.000.000
CX-5 AT-2WD LÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.029.000.000
CX-5 AT-AWDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.029.000.000
CX-5 AT-AWD LÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.079.000.000
CX-5 AT-AWD-1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.009.000.000
CX-5 AWDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.210.000.000
CX-5 KD2W7AÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 699.000.000
CX-5 KD2W7A-01Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 744.000.000
CX-5 KE2W7AÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 869.000.000
CX-5 KE2W7A-01Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 784.000.000
CX-5 KE2W7A-02Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 809.000.000
CX-5 KFAWLAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 979.000.000
CX-5 KFAWLA-01Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 999.000.000
CX-5 KW2W7AÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 836.000.000
CX-5 KW2W7A-01Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 831.000.000
CX-5 KW2W7A-02Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 730.000.000
CX-5 KW4WLAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 922.000.000
CX-7Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,3L5 1.340.000.000
CX-7I SPORTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.220.000.000
CX-7S GRAND TOURINGÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,3L5 1.717.000.000
CX-8 25G AT 2WDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 962.000.000
CX-8 25G AT 2WD-HÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 1.107.000.000
CX-8 25G AT AWDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 1.191.000.000
CX-8 K12WLAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 1.149.000.000
CX-8 K12WLA-01Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 1.029.000.000
CX-8 K12WLA-03Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 914.000.000
CX-8 KA2WLAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 949.000.000
CX-8 KA2WLA-01Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 1.099.000.000
CX-8 KB4WLAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 1.125.100.000
CX-8 KC4WLAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L6 1.129.000.000
CX-8 KG2WLAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 1.018.300.000
CX-8 KG2WLA-01Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 946.500.000
CX-8 KHAWLAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 1.129.900.000
CX-9Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,7L7 1.715.000.000
CX-9 AWD2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L, 3,7L7 1.745.000.000 – 2.050.000.000
CX-9 AWD LÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,7L7 1.855.000.000
CX-9 GRAND TOURINGÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,7L7 1.420.000.000
CX5 AT-2WDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.009.000.000
MAZDA 2 (DEMNLAE)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 489.000.000
MAZDA 2 (DEMNLAF)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 527.000.000
MAZDA 2 (DENLLAC)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 459.000.000
MAZDA 2 (DENLLAD)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 511.700.000
MAZDA 2 (DENRLAU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 415.000.000
MAZDA 2 (DHN7LAE)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 498.000.000
MAZDA 2 (DHN7LAF)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 551.000.000
MAZDA 2 (DHN7LAG)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 586.000.000
MAZDA 2 (DHR6LAC)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 489.000.000
MAZDA 2 (DHR6LAD)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 537.000.000
MAZDA 2 (DHR6LAE)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 574.000.000
MAZDA 2 (DHS1LAQ)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 461.000.000
MAZDA 2 (DJ4GLAG)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 589.000.000
MAZDA 2 (DJ4GLAH)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 567.000.000
MAZDA 2 (DJ5DLAF)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 479.000.000
MAZDA 2 (DJ5DLAG)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 522.000.000
MAZDA 2 (DNEELA5)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 403.000.000
MAZDA 2 (DNEELBB)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 453.200.000
MAZDA 2 (DNEHLAA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 504.000.000
MAZDA 2 (DNEHLAB)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 493.000.000
MAZDA 2 (DNFBLAA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 517.000.000
MAZDA 2 (DNFBLAB)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 562.000.000
MAZDA 3 (BAMV)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 599.000.000
MAZDA 3 (BANA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 870.000.000
MAZDA 3 (BBRA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 940.000.000
MAZDA 3 (BBRL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 970.000.000
MAZDA 3 A2BÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 795.000.000
MAZDA 6Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.130.000.000
MAZDA 6 (GRM1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.235.000.000
MAZDA CX-3 (DGDDLAL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 669.000.000
MAZDA CX-3 (DGDDLAM)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 709.300.000
MAZDA CX-3 (DGDDLAN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 629.000.000
MAZDA CX-3 (DGDDLAR)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 649.000.000
MAZDA CX-3 (DGDDLAS)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 729.000.000
MAZDA CX-3 (DGDDLAT)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 689.000.000
MAZDA CX-3 (DLPJLAJ)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 539.000.000
MAZDA CX-3 (DLPJLAK)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 539.000.000
MAZDA CX-3 (DLPJLAL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 569.000.000
MAZDA CX-3 (DLPJLAX)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 629.000.000
MAZDA CX-3 (DNGRLAG)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 569.000.000
MAZDA CX-3 (DNGRLAH)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 499.000.000
MAZDA CX-3 (DNJVLAA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 599.000.000
MAZDA CX-3 (DNJVLAB)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 654.000.000
MAZDA CX-30 (DGDAIAJ)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 669.000.000
MAZDA CX-30 (DGDALAH)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 775.000.000
MAZDA CX-30 (DGDALAJ)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 669.000.000
MAZDA CX-30 (DGDBLAC)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 899.000.000
MAZDA CX-30 (DGDBLAD)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 749.000.000
MAZDA2 ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 534.000.000
MAZDA2 AT (RN2DE5YA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 587.000.000
MAZDA2 MT (RN2DE5YM)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 505.000.000
MX-5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L2 1.690.000.000
MX-5 MIATAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L2 1.220.000.000
MX-5 MIATA TOURINGÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L2 1.220.000.000
MX-5 ROADSTERÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L2 1.590.000.000
PREMACYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L7 450.000.000
RX-8Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L4 1.470.000.000
TRIBUTEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,3L5 920.000.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe MAZDA

  • Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
  • Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
  • Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe MAZDA

Giá tính lệ phí trước bạ xe MAZDA là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 192 mẫu xe của MAZDA, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 309.000.000 đồng đến 2.050.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe MAZDA phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe MAZDA không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ