Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 192 mẫu ô tô của MAZDA (203 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 309.000.000 đến 2.050.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của MAZDA. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 22 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L, 2,5L | 5 | 680.000.000 – 757.000.000 |
| 2 15G AT HB | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 569.000.000 |
| 2 15G AT SD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 555.000.000 |
| 2 DE-AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 554.000.000 |
| 2 DE-MT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 482.000.000 |
| 2 SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 757.000.000 |
| 34 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L, 1,6L, 2L, 2,6L | 5 | 758.000.000 – 890.000.000 |
| 3 (BVSN) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 639.000.000 |
| 3 (BVSP) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 639.000.000 |
| 3 15G AT HB | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 685.000.000 |
| 3 15G AT HB BP | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 683.000.000 |
| 3 15G AT HB FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 685.000.000 |
| 3 15G AT HB-1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 685.000.000 |
| 3 15G AT HB-H BP | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 751.000.000 |
| 3 15G AT SD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 650.000.000 |
| 3 15G AT SD BP | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 669.000.000 |
| 3 15G AT SD FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 660.000.000 |
| 3 15G AT SD-H BP | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 734.000.000 |
| 3 2.5S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 850.000.000 |
| 3 20G AT HB BP | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 799.000.000 |
| 3 20G AT SD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 769.000.000 |
| 3 20G AT SD BP | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 794.000.000 |
| 3 20G AT SD FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 730.000.000 |
| 3 B12SAA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 621.000.000 |
| 3 B22SAA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 699.000.000 |
| 3 B22SAA-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 739.000.000 |
| 3 B32HAA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 649.000.000 |
| 3 B42HAA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 699.000.000 |
| 3 BA2SAA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 624.000.000 |
| 3 BB2SAA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 704.000.000 |
| 3 BC2HAA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 645.000.000 |
| 3 BD2HAA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 704.300.000 |
| 3 BL-AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 639.000.000 |
| 3 BL-MT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 624.000.000 |
| 3 SPEED | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 890.000.000 |
| 3 SPIRIT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 890.000.000 |
| 3 SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,3L | 5 | 870.000.000 |
| 320S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 330.000.000 |
| 323 (BVJN-MH1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 420.000.000 |
| 52 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 2,3L | 6, 7 | 868.000.000 – 1.052.000.000 |
| 5 GRAND TOURING | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,3L | 6 | 930.000.000 |
| 5 SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 6 | 750.000.000 |
| 62 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 2,5L | 5 | 690.000.000 – 1.185.000.000 |
| 6 (GV2L) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,3L | 5 | 740.000.000 |
| 6 20G AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 855.000.000 |
| 6 20G AT GA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 789.000.000 |
| 6 20G AT GB | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 755.500.000 |
| 6 20G AT GL1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 763.000.000 |
| 6 20G AT GL2 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 899.000.000 |
| 6 25G AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 959.000.000 |
| 6 25G AT GC | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 809.000.000 |
| 6 25G AT GL3 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.019.000.000 |
| 6 GN2S7A | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 758.000.000 |
| 6 GN2S7A-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 802.600.000 |
| 6 GN2SLA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 899.000.000 |
| 6 L | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.246.000.000 |
| 6 S SPORT TOURING | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 1.180.000.000 |
| 626 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 690.000.000 |
| BT-503 biến thể | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,2L, 3L, 3,2L | 5 | 574.000.000 – 794.000.000 |
| BT-50 (UL6W) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,2L | 5 | 665.000.000 |
| BT-50 (UL7B)2 biến thể | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,2L, 3,2L | 5 | 309.000.000 – 645.000.000 |
| BT-50 (UL7BLAD) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,2L | 5 | 619.000.000 |
| BT-50 (UL7BLAE) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,2L | 5 | 604.000.000 |
| BT-50 (UL7D) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,2L | 5 | 680.000.000 |
| BT-50 (UL7DLAG) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,2L | 5 | 580.000.000 |
| BT-50 (UL7N) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 3,2L | 5 | 815.000.000 |
| BT-50 (UL7NLAG) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 3,2L | 5 | 739.000.000 |
| BT-50 (ZR56LAG) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 639.000.000 |
| BT-50 (ZR56LAS) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 556.500.000 |
| BT-50 (ZR57LA3) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 809.000.000 |
| BT-50 (ZR57LAC) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 689.000.000 |
| BT-50 (ZR57LAH) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 769.000.000 |
| BT-50 (ZR57LAY) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 650.400.000 |
| BT-50 (ZR59LAE) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 829.000.000 |
| BT-50 (ZR59LAP) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 849.000.000 |
| BT-50 4WD-M | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,2L | 5 | 651.100.000 |
| CX-3 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 950.000.000 |
| CX-3 (DB4T) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 730.000.000 |
| CX-3 (DK2WAA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 549.000.000 |
| CX-3 (DK2WAA-01)2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L, 1.496L | 5 | 561.000.000 – 579.000.000 |
| CX-3 (DK2WAA-03) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 659.000.000 |
| CX-3 DK2WAA-02 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 619.000.000 |
| CX-5 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.115.000.000 |
| CX-5 20G AT 2WD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 899.000.000 |
| CX-5 20G AT 2WD KF | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 849.000.000 |
| CX-5 20G AT 2WD KW | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 824.000.000 |
| CX-5 20G AT 2WD-1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 799.000.000 |
| CX-5 25G AT 2WD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 849.000.000 |
| CX-5 25G AT 2WD KF | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 859.000.000 |
| CX-5 25G AT 2WD KW | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 889.000.000 |
| CX-5 25G AT 2WD-1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 989.000.000 |
| CX-5 25G AT AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 899.000.000 |
| CX-5 25G AT AWD KF | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 899.000.000 |
| CX-5 25G AT AWD KW | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.014.000.000 |
| CX-5 25G AT AWD-1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 899.000.000 |
| CX-5 ALL NEW (KF1H) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 869.000.000 |
| CX-5 ALL NEW (KF2F) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 989.000.000 |
| CX-5 AT-2WD L | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.029.000.000 |
| CX-5 AT-AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.029.000.000 |
| CX-5 AT-AWD L | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.079.000.000 |
| CX-5 AT-AWD-1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.009.000.000 |
| CX-5 AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.210.000.000 |
| CX-5 KD2W7A | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 699.000.000 |
| CX-5 KD2W7A-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 744.000.000 |
| CX-5 KE2W7A | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 869.000.000 |
| CX-5 KE2W7A-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 784.000.000 |
| CX-5 KE2W7A-02 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 809.000.000 |
| CX-5 KFAWLA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 979.000.000 |
| CX-5 KFAWLA-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 999.000.000 |
| CX-5 KW2W7A | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 836.000.000 |
| CX-5 KW2W7A-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 831.000.000 |
| CX-5 KW2W7A-02 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 730.000.000 |
| CX-5 KW4WLA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 922.000.000 |
| CX-7 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,3L | 5 | 1.340.000.000 |
| CX-7I SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.220.000.000 |
| CX-7S GRAND TOURING | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,3L | 5 | 1.717.000.000 |
| CX-8 25G AT 2WD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 962.000.000 |
| CX-8 25G AT 2WD-H | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 1.107.000.000 |
| CX-8 25G AT AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 1.191.000.000 |
| CX-8 K12WLA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 1.149.000.000 |
| CX-8 K12WLA-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 1.029.000.000 |
| CX-8 K12WLA-03 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 914.000.000 |
| CX-8 KA2WLA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 949.000.000 |
| CX-8 KA2WLA-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 1.099.000.000 |
| CX-8 KB4WLA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 1.125.100.000 |
| CX-8 KC4WLA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 6 | 1.129.000.000 |
| CX-8 KG2WLA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 1.018.300.000 |
| CX-8 KG2WLA-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 946.500.000 |
| CX-8 KHAWLA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 1.129.900.000 |
| CX-9 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,7L | 7 | 1.715.000.000 |
| CX-9 AWD2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L, 3,7L | 7 | 1.745.000.000 – 2.050.000.000 |
| CX-9 AWD L | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,7L | 7 | 1.855.000.000 |
| CX-9 GRAND TOURING | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,7L | 7 | 1.420.000.000 |
| CX5 AT-2WD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.009.000.000 |
| MAZDA 2 (DEMNLAE) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 489.000.000 |
| MAZDA 2 (DEMNLAF) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 527.000.000 |
| MAZDA 2 (DENLLAC) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 459.000.000 |
| MAZDA 2 (DENLLAD) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 511.700.000 |
| MAZDA 2 (DENRLAU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 415.000.000 |
| MAZDA 2 (DHN7LAE) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 498.000.000 |
| MAZDA 2 (DHN7LAF) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 551.000.000 |
| MAZDA 2 (DHN7LAG) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 586.000.000 |
| MAZDA 2 (DHR6LAC) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 489.000.000 |
| MAZDA 2 (DHR6LAD) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 537.000.000 |
| MAZDA 2 (DHR6LAE) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 574.000.000 |
| MAZDA 2 (DHS1LAQ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 461.000.000 |
| MAZDA 2 (DJ4GLAG) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 589.000.000 |
| MAZDA 2 (DJ4GLAH) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 567.000.000 |
| MAZDA 2 (DJ5DLAF) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 479.000.000 |
| MAZDA 2 (DJ5DLAG) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 522.000.000 |
| MAZDA 2 (DNEELA5) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 403.000.000 |
| MAZDA 2 (DNEELBB) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 453.200.000 |
| MAZDA 2 (DNEHLAA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 504.000.000 |
| MAZDA 2 (DNEHLAB) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 493.000.000 |
| MAZDA 2 (DNFBLAA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 517.000.000 |
| MAZDA 2 (DNFBLAB) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 562.000.000 |
| MAZDA 3 (BAMV) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 599.000.000 |
| MAZDA 3 (BANA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 870.000.000 |
| MAZDA 3 (BBRA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 940.000.000 |
| MAZDA 3 (BBRL) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 970.000.000 |
| MAZDA 3 A2B | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 795.000.000 |
| MAZDA 6 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.130.000.000 |
| MAZDA 6 (GRM1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.235.000.000 |
| MAZDA CX-3 (DGDDLAL) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 669.000.000 |
| MAZDA CX-3 (DGDDLAM) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 709.300.000 |
| MAZDA CX-3 (DGDDLAN) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 629.000.000 |
| MAZDA CX-3 (DGDDLAR) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 649.000.000 |
| MAZDA CX-3 (DGDDLAS) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 729.000.000 |
| MAZDA CX-3 (DGDDLAT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 689.000.000 |
| MAZDA CX-3 (DLPJLAJ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 539.000.000 |
| MAZDA CX-3 (DLPJLAK) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 539.000.000 |
| MAZDA CX-3 (DLPJLAL) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 569.000.000 |
| MAZDA CX-3 (DLPJLAX) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 629.000.000 |
| MAZDA CX-3 (DNGRLAG) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 569.000.000 |
| MAZDA CX-3 (DNGRLAH) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 499.000.000 |
| MAZDA CX-3 (DNJVLAA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 599.000.000 |
| MAZDA CX-3 (DNJVLAB) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 654.000.000 |
| MAZDA CX-30 (DGDAIAJ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 669.000.000 |
| MAZDA CX-30 (DGDALAH) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 775.000.000 |
| MAZDA CX-30 (DGDALAJ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 669.000.000 |
| MAZDA CX-30 (DGDBLAC) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 899.000.000 |
| MAZDA CX-30 (DGDBLAD) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 749.000.000 |
| MAZDA2 AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 534.000.000 |
| MAZDA2 AT (RN2DE5YA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 587.000.000 |
| MAZDA2 MT (RN2DE5YM) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 505.000.000 |
| MX-5 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 2 | 1.690.000.000 |
| MX-5 MIATA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 2 | 1.220.000.000 |
| MX-5 MIATA TOURING | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 2 | 1.220.000.000 |
| MX-5 ROADSTER | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 2 | 1.590.000.000 |
| PREMACY | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 7 | 450.000.000 |
| RX-8 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 4 | 1.470.000.000 |
| TRIBUTE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,3L | 5 | 920.000.000 |