Giá tính lệ phí trước bạ xe VOLKSWAGEN
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 107 mẫu ô tô của VOLKSWAGEN (138 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 533.000.000 đến 3.210.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của VOLKSWAGEN. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe VOLKSWAGEN
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| BEETLE3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L, 2L, 2,5L | 4 | 820.000.000 – 1.429.000.000 |
| BEETLE (5C2CN6) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.459.000.000 |
| BEETLE CONVERTIBLE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 748.000.000 |
| BEETLE DUNE (5C2CN6) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.469.000.000 |
| BEETLE GLS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 748.000.000 |
| BEETLE TURBO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 748.000.000 |
| BEETLE TURBO R | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 748.000.000 |
| CADDY | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 2 | 679.000.000 |
| CARAVELLE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 800.000.000 |
| CC | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 4 | 1.596.000.000 |
| CRAFTER35 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 9 | 2.107.000.000 |
| CROSS GOLF 1.4 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 533.000.000 |
| EOS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.460.000.000 |
| EOS 2.0 TSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.460.000.000 |
| EOS 2.0T KOMFORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.460.000.000 |
| EOS 2.0T SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.460.000.000 |
| EOS TFSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.460.000.000 |
| EOS VR6 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,2L | 4 | 1.820.000.000 |
| GOLF CABRIO 1.4 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 4 | 999.000.000 |
| GOLF TRENDLINE TDI2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L, 1,6L | 5 | 720.000.000 |
| GTI T COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.090.000.000 |
| JETTA 1 4 TSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 999.000.000 |
| JETTA 1.4 TSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 999.000.000 |
| MAGOTAN VARIANT 2.0 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.175.000.000 |
| MULTIVAN TDI3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 2,5L | 6, 7 | 960.000.000 |
| NEW BEETLE10 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L, 1,6L, 1,8L, 2L, 2,3L, 2,5L | 4, 5 | 600.000.000 – 1.429.000.000 |
| NEW BEETLE CABRIO3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L, 2L, 2,5L | 4 | 600.000.000 – 1.429.000.000 |
| NEW BEETLE CONVERTIBLE3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L, 2L, 2,5L | 4 | 700.000.000 – 1.429.000.000 |
| NEW BEETLE CONVERTIBLE S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 4 | 1.130.000.000 |
| NEW BEETLE GL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.000.000.000 |
| NEW BEETLE GLS3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L, 2L, 2,5L | 4 | 700.000.000 – 1.130.000.000 |
| NEW BEETLE GLX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 4 | 700.000.000 |
| NEW BEETLE S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 4 | 840.000.000 |
| NEW BEETLE SE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 4 | 1.000.000.000 |
| PASSAT3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L, 1,9L, 2L | 5 | 1.350.000.000 – 1.360.000.000 |
| PASSAT (3G23JZ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 1.302.400.000 |
| PASSAT CC | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.665.000.000 |
| PASSAT CC SPORT2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4, 5 | 1.300.000.000 – 1.595.000.000 |
| PASSAT TSI2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L, 2L | 5 | 1.450.000.000 – 1.495.000.000 |
| PASSAT TSI (3G23J7) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 1.286.000.000 |
| PASSAT TSI BLUEMOTION | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 1.424.500.000 |
| PASSAT TSI BLUEMOTION (3G23JZ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 1.420.000.000 |
| PASSAT TSI BLUEMOTION TECHNOLOGY | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 720.000.000 |
| PASSAT VARIANT R-LINE 1.4TSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 720.000.000 |
| PASSAT VARIANT TSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 1.350.000.000 |
| PASSAT VR6 4MOTION | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 5 | 1.820.000.000 |
| PHAETON2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,2L | 4, 5 | 1.600.000.000 |
| PHAETON 3.0 FSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 2.050.000.000 |
| POLO2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L, 1,6L | 5 | 675.000.000 – 933.000.000 |
| POLO (6034G3) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 625.400.000 |
| POLO G 1.6 (6044G3) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 599.000.000 |
| POLO HATCHBACK | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 729.000.000 |
| POLO HATCHBACK AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 695.000.000 |
| POLOG 1.6 (6044G3) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 599.000.000 |
| ROUTAN SE2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L, 3,8L | 7 | 1.280.000.000 |
| SCIROCCO 2 0 TFSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.250.000.000 |
| SCIROCCO 2.0 GTS (1389V3) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.167.000.000 |
| SCIROCCO 2.0 R (138RX3) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.368.000.000 |
| SCIROCCO 2.0 TFSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.250.000.000 |
| SCIROCCO 2.0 TSI SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.250.000.000 |
| SCIROCCO R SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.250.000.000 |
| SCIROCCO SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 4 | 796.000.000 |
| SCIROCCO TSI SPORT2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L, 2L | 4 | 1.100.000.000 – 1.250.000.000 |
| SHARAN 1.8 TSI (7N13F3) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 7 | 1.300.000.000 |
| SHARAN 1.8 TSI (7N14F3) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 7 | 1.468.000.000 |
| SHARAN 380 TSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 1.900.000.000 |
| SHARAN 380 TSI (7N24MY) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 1.593.000.000 |
| SHARAN TDI2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,9L | 5, 7 | 650.000.000 |
| T-CROSS (CW14NY) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 5 | 879.000.000 |
| T-CROSS (CW15NY) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 5 | 999.500.000 |
| T1GUAN (BW24L0) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 1.814.000.000 |
| TERAMONT (CA24M8) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 2.128.300.000 |
| TERAMONT (CU14ST) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 6 | 2.371.500.000 |
| TERAMONT X (CVC3ST) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.998.000.000 |
| TERAMONT X (CVC4ST) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.149.700.000 |
| TIGUAN (BJ24L0) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 1.566.400.000 |
| TIGUAN (BW24L0) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 1.600.000.000 |
| TIGUAN (BW24LT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 1.817.200.000 |
| TIGUAN 1.4TFSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 1.319.000.000 |
| TIGUAN 2.0 TDI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.319.000.000 |
| TIGUAN 2.0 TSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.319.000.000 |
| TIGUAN 2.0 TSI 4MOTION | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.319.000.000 |
| TIGUAN 2.0T | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.319.000.000 |
| TIGUAN 2.0T 4MOTION | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.319.000.000 |
| TIGUAN 2.0T S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.319.000.000 |
| TIGUAN 2.0T SE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.319.000.000 |
| TIGUAN ALLSPACE (BW24LT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 1.689.200.000 |
| TIGUAN S 2.0L TSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.250.000.000 |
| TIGUAN SE 2.0L TSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.250.000.000 |
| TIGUAN SEL 2.0L TSI 4MOTION | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.250.000.000 |
| TIGUAN SPORT 4MOTION | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.319.000.000 |
| TOUAREG3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L, 3,2L, 3,6L | 5 | 2.050.000.000 – 2.247.000.000 |
| TOUAREG (CR730J) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.789.500.000 |
| TOUAREG 2 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 5 | 1.850.000.000 |
| TOUAREG 2 V10 TDI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5L | 5 | 3.210.000.000 |
| TOUAREG R5 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 2.222.000.000 |
| TOUAREG V10 TDI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5L | 5 | 2.780.000.000 |
| TOUAREG V10TDI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5L | 5 | 2.780.000.000 |
| TOUAREG V6 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 5 | 2.115.000.000 |
| TOUAREG V6 SPORT NAVIGATION | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 5 | 2.115.000.000 |
| TOUAREG V6 TDI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 2.000.000.000 |
| TOUAREG V8 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 5 | 2.030.000.000 |
| TOUAREG2 V10TDI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5L | 5 | 3.210.000.000 |
| VILORAN (CF13SZ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 1.960.400.000 |
| VILORAN (CF14SZ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 2.178.400.000 |
| VIRTUS (D224NY) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 5 | 949.000.000 |
| VIRTUS (D225NY) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 5 | 799.000.000 |
Cách tính lệ phí trước bạ cho xe VOLKSWAGEN
- Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
- Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
- Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.
Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe VOLKSWAGEN
Giá tính lệ phí trước bạ xe VOLKSWAGEN là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 107 mẫu xe của VOLKSWAGEN, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 533.000.000 đồng đến 3.210.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe VOLKSWAGEN phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe VOLKSWAGEN không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
