Giá tính lệ phí trước bạ xe AUDI
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 290 mẫu ô tô của AUDI (320 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 800.000.000 đến 9.797.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của AUDI. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe AUDI
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 8 4.2 QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 5 | 4.120.000.000 |
| 80 E2IO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 804.000.000 |
| A1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 4 | 871.000.000 |
| A1 1.4 TFSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 958.000.000 |
| A1 1.4TFSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 958.000.000 |
| A1 SPORTBACK 1.0 TFSI SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 5 | 849.000.000 |
| A1 SPORTBACK 1.0 TFSI ULTRA SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 5 | 1.100.000.000 |
| A1 SPORTBACK 1.4 TFSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 4 | 995.000.000 |
| A1 SPORTBACK 1.4 TFSI SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 4 | 1.128.000.000 |
| A32 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L, 2L | 5 | 800.000.000 – 1.230.000.000 |
| A3 1.4 TFSI SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 1.825.000.000 |
| A3 1.8 TFSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 1.220.000.000 |
| A3 2.0T PREMIUM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.230.000.000 |
| A3 2.0T SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.230.000.000 |
| A3 LIMOUSINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 1.540.000.000 |
| A3 QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.230.000.000 |
| A3 SPORTBACK | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 1.337.000.000 |
| A3 SPORTBACK 1.4 TFSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 1.825.000.000 |
| A3 SPORTBACK 1.4 TFSI SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 1.825.000.000 |
| A3 SPORTBACK 1.4T | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 1.825.000.000 |
| A3 SPORTBACK SPORT 1.4 TFSI ULTRA (8VFBCG) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 1.450.000.000 |
| A3 SPORTBACK TFSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 1.235.000.000 |
| A3 T WITH DSG | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,2L | 5 | 1.660.000.000 |
| A44 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L, 1,9L, 2L | 4, 5 | 1.445.000.000 – 1.770.000.000 |
| A4 (WAUSF78K) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.770.000.000 |
| A4 1.8 TFSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 1.445.000.000 |
| A4 1.8T | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 1.445.000.000 |
| A4 1.8T CABRIOLET | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 4 | 1.445.000.000 |
| A4 1.8TFSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 1.445.000.000 |
| A4 2.0 TDI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.770.000.000 |
| A4 2.0 TFSI QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.770.000.000 |
| A4 2.0 TFSI ULTRA (8W2BDG) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.535.000.000 |
| A4 2.0 TFSI ULTRA S LINE (8W2BDG) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.535.000.000 |
| A4 2.0T | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.770.000.000 |
| A4 2.0T CABRIOLET | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.990.000.000 |
| A4 2.0T PREMIUM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.770.000.000 |
| A4 2.0T PREMIUM PLUS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.770.000.000 |
| A4 2.0T PRESTIG | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.987.000.000 |
| A4 2.0T QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.770.000.000 |
| A4 2.0T QUATTRO CABRIOLET | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.990.000.000 |
| A4 2.0T QUATTRO PREMIUM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.770.000.000 |
| A4 2.0T QUATTRO PREMIUM PLUS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.990.000.000 |
| A4 2.0T QUATTRO PRESTIGE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.987.000.000 |
| A4 3.2 QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,2L | 5 | 1.830.000.000 |
| A4 AVANT QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,2L | 5 | 1.820.000.000 |
| A4 CABRIOLET | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 4 | 1.445.000.000 |
| A4 CABRIOLET 2.0T | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.990.000.000 |
| A4 CABRIOLET 2.0T QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.990.000.000 |
| A4 CABRIOLET QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 4 | 1.445.000.000 |
| A4 QUATTRO WITH TIPTRONIC | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.540.000.000 |
| A5 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,2L | 4 | 1.900.000.000 |
| A5 2.0T CABRIOLET PRESTIGE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.545.000.000 |
| A5 2.0T QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.040.000.000 |
| A5 2.0T QUATTRO CABRIOLET | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.545.000.000 |
| A5 2.0T SPORTBACK QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.850.000.000 |
| A5 3.2 COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,2L | 4 | 1.930.000.000 |
| A5 3.2 QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,2L | 4 | 1.930.000.000 |
| A5 CABRIOLET 2.0T PREMIUM PLUS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.074.000.000 |
| A5 CABRIOLET 2.0T QUATTRO PRESTIGE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.545.000.000 |
| A5 CABRIOLET QUATTRO 2.0T PREMIUM PLUS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.545.000.000 |
| A5 CABRIOLET QUATTRO PRESTIGE 2.0T | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.545.000.000 |
| A5 COUPE 1.8T SL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 4 | 1.622.000.000 |
| A5 COUPE 2.0T QUATTRO PREMIUM PLUS2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4, 5 | 2.077.000.000 |
| A5 COUPE 2.0T QUATTRO PRESTIGE SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.937.000.000 |
| A5 COUPE QUATTRO 2.0T PRESTIGE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.937.000.000 |
| A5 COUPE QUATTRO 2.0T SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.608.000.000 |
| A5 COUPE WITH TIPTRONIC | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,2L | 5 | 1.960.000.000 |
| A5 COUPE1.8T SL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 4 | 1.622.000.000 |
| A5 SPORTBACK 2.0 TFSI2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4, 5 | 2.648.000.000 |
| A5 SPORTBACK 2.0 TFSI QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.648.000.000 |
| A5 SPORTBACK 2.0 TFSI QUATTRO (F5ABAY) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.380.000.000 |
| A5 SPORTBACK 2.0 TFSI QUATTRO SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.648.000.000 |
| A5 SPORTBACK 2.0 TFSI SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.648.000.000 |
| A5 SPORTBACK TFSI SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.648.000.000 |
| A66 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L, 2L, 2,4L, 2,8L, 3,1L, 3,2L | 5 | 2.120.000.000 – 3.040.000.000 |
| A6 2.0 TFSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.120.000.000 |
| A6 2.0T | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.120.000.000 |
| A6 2.0T SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.120.000.000 |
| A6 2.7 TDI QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 5 | 2.000.000.000 |
| A6 2.8 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,8L | 5 | 2.438.000.000 |
| A6 3.0 TDI QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 3.040.000.000 |
| A6 3.0 TFSI QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 3.040.000.000 |
| A6 3.0T QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 3.040.000.000 |
| A6 3.0T QUATTRO PREMIUM PLUS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 3.040.000.000 |
| A6 3.0T QUATTRO PRESTIGE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 3.040.000.000 |
| A6 3.2 QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,1L | 5 | 3.040.000.000 |
| A6 AVANT FSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,1L | 5 | 3.040.000.000 |
| A6 AVANT TDI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.120.000.000 |
| A6 PREMIUM PLUS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.120.000.000 |
| A6 QUATTRO PREMIUM PLUS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 3.040.000.000 |
| A6 S LINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.120.000.000 |
| A6 TFSI 3.0 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 3.040.000.000 |
| A6 WITH TIPTRONIC | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 5 | 3.360.000.000 |
| A7 3.0T QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 3.427.000.000 |
| A7 3.0T SPORTBACK QUATTRO PRESTIGE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 3.427.000.000 |
| A7 SPORTBACK 3.0 TFSI QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 3.427.000.000 |
| A7 SPORTBACK 3.0 TFSI QUATTRO (4GF02Y) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 2.890.000.000 |
| A7 SPORTBACK 3.0T QUATTRO PREMIUM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 3.427.000.000 |
| A7 SPORTBACK 55 TFSI QUATTRO (4KA02Y) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 3.600.000.000 |
| A7 SPORTBACK QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 3.150.000.000 |
| A7 SPORTBACK TFSI QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 3.427.000.000 |
| A8 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 5 | 5.850.000.000 |
| A8 3.0 TDI QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 4.480.000.000 |
| A8 3.2 QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,1L | 5 | 5.370.000.000 |
| A8 4.2 QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 5 | 5.850.000.000 |
| A8 4.2 TDI QUATTRO2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,1L | 4, 5 | 5.850.000.000 |
| A8 55TFSI QUATTRO (4N20DA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 5.709.000.000 |
| A8L | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 5 | 3.560.000.000 |
| A8L 3.0 TDI QUATTRO (4HL01A) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 4.217.600.000 |
| A8L 3.0 TFSI QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 5.380.000.000 |
| A8L 3.0 TFSI QUATTRO (4HL01A) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 4.400.000.000 |
| A8L 3.0T QUATTRO2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4, 5 | 5.380.000.000 |
| A8L 3.2 QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,1L | 4 | 5.370.000.000 |
| A8L 4.0 TFSI QUATTRO2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 4, 5 | 5.850.000.000 |
| A8L 4.2 FSI QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 5 | 5.850.000.000 |
| A8L 4.2 QUATTRO2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 4, 5 | 5.850.000.000 |
| A8L 4.2 TDI QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,1L | 5 | 5.850.000.000 |
| A8L 4.2 TFSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 5 | 5.850.000.000 |
| A8L TFSI W12 QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,3L | 4 | 6.561.000.000 |
| A8L W12 QUATTRO2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6L, 6,3L | 4 | 5.720.000.000 – 7.045.000.000 |
| A8L WB TDI QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 5.292.000.000 |
| A8LWB TDI QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 5.292.000.000 |
| ALLROAD 2.7T QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 5 | 1.200.000.000 |
| AUDI A4 SEDAN ADVANCED 40 PLUS TFSI (8WCBDG) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.568.700.000 |
| AUDI A4 SEDAN ADVANCED 40 TFSI (8WCBDG) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.600.000.000 |
| AUDI A4 SEDAN S LINE 45 TFSI QUATTRO (8WCC3Y) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.080.000.000 |
| AUDI A5 SEDAN TFSI S LINE (FU2AZG) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.019.000.000 |
| AUDI A6 1.8 TFSI (4GC06G) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 2.260.000.000 |
| AUDI A6 SEDAN DESIGN 45 TFSI (4A2C7G) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.160.600.000 |
| AUDI A6 SEDAN S LINE 40 TFSI (4A2CBG) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.299.000.000 |
| AUDI A7 SPORTBACK 45 TFSI (4KA07G)2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 3L | 5 | 3.050.000.000 |
| AUDI A7 SPORTBACK 55 TFSI QUATTRO (4KA02Y) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 3.141.100.000 |
| AUDI A8L 55 PLUS TFSI QUATTRO (4NL0DA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 4.170.000.000 |
| AUDI A8L 55 PREMIUM TFSI QUATTRO (4NL0DA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 5.794.500.000 |
| AUDI A8L 55 TFSI QUATTRO (4NL0DA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 5.850.000.000 |
| AUDI E-TRON 50 QUATTRO (GENABE)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 2.979.000.000 |
| AUDI E-TRON GT PLUS QUATTRO (F83RJ7)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 5.050.000.000 |
| AUDI E-TRON GT QUATTRO (F83RJ7)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 3.925.000.000 |
| AUDI E-TRON S LINE 50 QUATTRO (GENCBE)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 2.970.000.000 |
| AUDI Q2 35 TFSI (GAGACW) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 1.680.000.000 |
| AUDI Q2 DESIGN 1.4 TFSI (GABCCG) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 1.450.000.000 |
| AUDI Q2 DESIGN 30 TFSI (GABCNG) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 5 | 1.460.000.000 |
| AUDI Q2 DESIGN 35 TFSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 1.610.000.000 |
| AUDI Q2 DESIGN 35 TFSI (GABCCG) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 1.450.000.000 |
| AUDI Q2 S LINE 35 TFSI (GAGCCW) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 1.540.000.000 |
| AUDI Q3 ADVANCED 35 TFSI (F3BBCX) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 1.750.000.000 |
| AUDI Q3 S LINE 35 TFSI (F3BCCX) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 2.165.000.000 |
| AUDI Q3 SPORTBACK S LINE 35 PLUS TFSI (F3NCCX) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 2.100.000.000 |
| AUDI Q3 SPORTBACK S LINE 35 TFSI (F3NCCX) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 1.900.000.000 |
| AUDI Q5 2.0 TFSI QUATTRO (FYBAAY) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.140.000.000 |
| AUDI Q5 45 TFSI QUATTRO (FYGA3Y) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.420.000.000 |
| AUDI Q5 DESIGN 2.0 TFSI QUATTRO (FYBBAY) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.510.000.000 |
| AUDI Q5 DESIGN 2.0 TFSI QUATTRO (FYBCAY) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.250.000.000 |
| AUDI Q5 DESIGN 45 TFSI QUATTRO (FYBCAY) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.250.000.000 |
| AUDI Q5 S LINE 45 TFSI QUATTRO (FYGC3Y) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.339.300.000 |
| AUDI Q5 SPORT 2.0 TFSI QUATTRO (FYBBAY) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.510.000.000 |
| AUDI Q5 SPORT 45 TFSI QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.550.000.000 |
| AUDI Q5 SPORT 45 TFSI QUATTRO (FYBBAY) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.120.000.000 |
| AUDI Q5 SPORTBACK S LINE 45 TFSI QUATTRO (FYTC3Y) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.488.600.000 |
| AUDI Q6 SUV E-TRON S LINE (GFBA28)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 3.199.000.000 |
| AUDI Q7 2.0TFSI QUATTRO (4MBOI1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 3.340.000.000 |
| AUDI Q7 45 PLUS TFSI QUATTRO (4MGAI1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 3.936.600.000 |
| AUDI Q7 45 TFSI QUATTRO (4MB011) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 3.420.000.000 |
| AUDI Q7 45 TFSI QUATTRO (4MB0I1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 3.101.000.000 |
| AUDI Q7 45 TFSI QUATTRO (4MGAI1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 3.198.900.000 |
| AUDI Q7 55 TFSI QUATTRO (4MGAX2) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 4.230.000.000 |
| AUDI Q7 SUV 45 TFSI QUATTRO (4MQA11) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 3.560.000.000 |
| AUDI Q7 SUV 45 TFSI QUATTRO (4MQAI1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 3.560.000.000 |
| AUDI Q7 SUV S LINE 45 TFSI QUATTRO (4MQCI1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 3.835.000.000 |
| AUDI Q8 ADVANCED 55 E- TRON QUATTRO (GEGBVC)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 3.380.000.000 |
| AUDI Q8 S LINE 55 PLUS TFSI QUATTRO (4MN0X2) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 4.950.000.000 |
| AUDI Q8 S LINE 55 TFSI QUATTRO (4MN0X2) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 3.600.000.000 |
| AUDI Q8 SUV S LINE 55 TFSI QUATTRO (4MT0X2) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 4.200.000.000 |
| AUDI RS E-TRON GT (F83RH7)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 4.750.000.000 |
| Q2 DESIGN 1.4 TFSI (GABCCG) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 1.518.000.000 |
| Q2 DESIGN 30 TFSI (GABCNG) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 5 | 1.460.000.000 |
| Q2 DESIGN 35 TFSI (GABCCG) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 1.518.000.000 |
| Q3 2.0 TFSI QUATTRO (8UGCEY) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.670.000.000 |
| Q3 2.0T PRESTIGE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.670.000.000 |
| Q5 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.844.000.000 |
| Q5 2.0 QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.250.000.000 |
| Q5 2.0 QUATTRO SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.250.000.000 |
| Q5 2.0 TDI QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.875.000.000 |
| Q5 2.0 TFSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.250.000.000 |
| Q5 2.0 TFSI QUATTRO (FYBAAY) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.250.000.000 |
| Q5 2.0 TFSI QUATTRO SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.250.000.000 |
| Q5 2.0T QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.250.000.000 |
| Q5 2.0T QUATTRO PREMIUM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.763.000.000 |
| Q5 2.0T QUATTRO PREMIUM PLUS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.562.000.000 |
| Q5 2.0T QUATTRO S LINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.250.000.000 |
| Q5 3.0 TDI QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 1.900.000.000 |
| Q5 3.2 PREMIUM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,2L | 5 | 2.562.000.000 |
| Q5 3.2 PREMIUM PLUS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,2L | 5 | 2.562.000.000 |
| Q5 3.2 QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,2L | 5 | 2.562.000.000 |
| Q5 3.2 QUATTRO PREMIUM PLUS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,2L | 5 | 2.562.000.000 |
| Q5 3.2 QUATTRO PREMIUM PLUS SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,2L | 5 | 2.562.000.000 |
| Q5 3.2 QUATTRO PRESTIGE SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,2L | 5 | 2.562.000.000 |
| Q5 3.2 QUATTRO SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,2L | 5 | 2.562.000.000 |
| Q5 DESIGN 2.0 TFSI QUATTRO (FYBBAY) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.300.000.000 |
| Q5 DESIGN 2.0 TFSI QUATTRO SLINE (FYBCAY) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.400.000.000 |
| Q5 SPORT 2.0 TFSI QUATTRO (FYBBAY) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.300.000.000 |
| Q5 SPORT 2.0 TFSI QUATTRO S LINE (FYBBAY) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.400.000.000 |
| Q72 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L, 4,2L | 7 | 3.123.000.000 – 3.570.000.000 |
| Q7 2.0 TFSI QUATTRO (4MBOI1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 3.000.000.000 |
| Q7 2.0 TFSI QUATTRO S LINE (4MBOI1)2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 3L | 7 | 3.100.000.000 |
| Q7 2.0T PREMIUM PLUS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 3.330.000.000 |
| Q7 3.0 QUATTRO PREMIUM PLUS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 2.876.000.000 |
| Q7 3.0 QUATTRO SLINE PRESTIGE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 2.876.000.000 |
| Q7 3.0 TDI PREMIUM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 2.786.000.000 |
| Q7 3.0 TDI PRESTIGE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 2.786.000.000 |
| Q7 3.0 TDI PRESTIGE SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 2.786.000.000 |
| Q7 3.0 TDI QUATTRO2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5, 7 | 2.957.000.000 |
| Q7 3.0 TDI QUATTRO PREMIUM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 2.957.000.000 |
| Q7 3.0 TDI QUATTRO PRESTIGE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 2.957.000.000 |
| Q7 3.0 TDI QUATTRO PRESTIGE SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 2.957.000.000 |
| Q7 3.0 TDI QUATTRO SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 2.957.000.000 |
| Q7 3.0 TDI QUATTRO SLINE (4MB0E1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 5.883.000.000 |
| Q7 3.0 TFSI QUATTRO (4MB0A1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 3.250.000.000 |
| Q7 3.0 TFSI QUATTRO PRESTIGE SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 2.876.000.000 |
| Q7 3.0 TFSI QUATTRO SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 2.876.000.000 |
| Q7 3.0T PREMIUM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 2.876.000.000 |
| Q7 3.0T PREMIUM PLUS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 2.876.000.000 |
| Q7 3.0T PRESTIGE SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 2.876.000.000 |
| Q7 3.0T QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 2.876.000.000 |
| Q7 3.0T QUATTRO PRESTIGE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 2.876.000.000 |
| Q7 3.0T SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 2.870.000.000 |
| Q7 3.6 PREMIUM2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 6, 7 | 2.868.000.000 |
| Q7 3.6 PREMIUM PLUS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 7 | 2.868.000.000 |
| Q7 3.6 PREMIUM QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 7 | 2.868.000.000 |
| Q7 3.6 PREMIUM QUATTRO SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 7 | 2.868.000.000 |
| Q7 3.6 PRESTIGE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 7 | 2.868.000.000 |
| Q7 3.6 QUATTRO3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 5, 6, 7 | 1.750.000.000 – 2.734.000.000 |
| Q7 3.6 QUATTRO PREMIUM PLUS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 7 | 2.734.000.000 |
| Q7 3.6 QUATTRO PREMIUM PLUS SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 7 | 2.734.000.000 |
| Q7 3.6 QUATTRO PRESTIGE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 7 | 2.734.000.000 |
| Q7 3.6 QUATTRO PRESTIGE SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 7 | 2.734.000.000 |
| Q7 4.2 PREMIUM2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 6, 7 | 2.420.000.000 |
| Q7 4.2 QUATTRO2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 6, 7 | 2.420.000.000 – 2.950.000.000 |
| Q7 4.2 QUATTRO PREMHJM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 6 | 2.420.000.000 |
| Q7 4.2 QUATTRO PREMIUM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 6 | 2.420.000.000 |
| Q7 4.2 QUATTRO PRESTIGE SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 7 | 2.420.000.000 |
| Q7 4.2 QUATTRO SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 7 | 2.950.000.000 |
| Q7 45 TFS1 QUATTRO (4MB0I1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 3.101.000.000 |
| Q7 45 TFSI QUATTRO (4MB0I1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 3.101.000.000 |
| Q7 QUATTRO2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L, 4,2L | 7 | 3.173.000.000 – 3.297.000.000 |
| Q7 SLINE PRESTIGE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 3.291.000.000 |
| Q7 TDI 3.0 QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 2.957.000.000 |
| Q7 TDI 3.0 QUATTRO PREMIUM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 2.957.000.000 |
| Q7 TDI 3.0 QUATTRO PREMIUM PLUS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 2.957.000.000 |
| Q8 QUATTRO 3.0 TFSI PRESTIGE S LINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 4.491.000.000 |
| R8 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 2 | 5.620.000.000 |
| R8 4.2 QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 2 | 5.620.000.000 |
| R8 4.2 TFSI QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 2 | 5.620.000.000 |
| R8 5.2 QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,2L | 2 | 9.797.000.000 |
| R8 COUPE QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 2 | 5.190.000.000 |
| R8 COUPE V 10 PLUS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,2L | 2 | 9.797.000.000 |
| R8 V10 PLUS COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,2L | 2 | 9.797.000.000 |
| RS4 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 4 | 3.180.000.000 |
| S4 AVANT WITH TIPTRONIC | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 5 | 2.410.000.000 |
| S4 CABRIOLET WITH TIPTRONIC | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 5 | 2.780.000.000 |
| S4 SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 5 | 2.310.000.000 |
| S4 SPORT WITH TIPTRONIC | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 5 | 2.370.000.000 |
| S5 4.2 QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 4 | 2.400.000.000 |
| S5 SPORT BACK 3.0TFSI QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 3.613.000.000 |
| S6 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,2L | 5 | 3.440.000.000 |
| S8 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,2L | 5 | 4.440.000.000 |
| S8 QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 5 | 5.712.000.000 |
| TT3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L, 2L | 2, 4 | 1.000.000.000 – 2.000.000.000 |
| TT 2.0T COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.000.000.000 |
| TT 2.0T COUPE QUATTRO PREMIUM PLUS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.000.000.000 |
| TT 2.0T ROADSTER2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 2, 4 | 2.000.000.000 |
| TT 3 2 QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,2L | 4 | 2.180.000.000 |
| TT 3.2 QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,2L | 4 | 2.180.000.000 |
| TT COUPE 2.0 TFSI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 2 | 1.900.000.000 |
| TT COUPE 2.0 TFSI (FV307X) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.827.000.000 |
| TT COUPE 2.0 TFSI QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.900.000.000 |
| TT COUPE 2.0 TFSI S LINE (FV307X) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.900.000.000 |
| TT COUPE PREMIUM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.900.000.000 |
| TT COUPE SLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.622.000.000 |
| TT QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,2L | 2 | 2.180.000.000 |
| TT ROADSTER 2.0T QUATTRO PRESTIGE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 2 | 1.750.000.000 |
| TT RS COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.107.000.000 |
| TT T WITH S TRONIC | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.660.000.000 |
| TTS2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 2, 4 | 2.107.000.000 |
| TTS COUPE 2.0 QUATTRO PRESTIGE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.496.000.000 |
| TTS COUPE 2.0 T QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.496.000.000 |
| TTS COUPE 2.0T QUATTRO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.496.000.000 |
| TTS COUPE QUATTRO 2.0 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.496.000.000 |
| TTS COUPE QUATTRO PREMIUM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.496.000.000 |
| TTS ROADSTER | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 2 | 1.750.000.000 |
Cách tính lệ phí trước bạ cho xe AUDI
- Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
- Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
- Ô tô điện chạy pin: lần đầu 0% đến hết 31/12/2030.
- Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.
Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe AUDI
Giá tính lệ phí trước bạ xe AUDI là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 290 mẫu xe của AUDI, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 800.000.000 đồng đến 9.797.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe AUDI phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe AUDI không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
Xe điện AUDI có phải nộp lệ phí trước bạ không?
Bảng giá ghi nhận 7 biến thể xe điện của AUDI. Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu 0% đến hết ngày 31/12/2030 (điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 202/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP). Từ lần thứ 2 trở đi vẫn nộp 2%.
