Giá tính lệ phí trước bạ xe AUDI

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 290 mẫu ô tô của AUDI (320 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 800.000.000 đến 9.797.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

290 mẫu xe320 biến thể ô tô7 biến thể xe điện

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của AUDI. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe AUDI

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
8 4.2 QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L5 4.120.000.000
80 E2IOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 804.000.000
A1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L4 871.000.000
A1 1.4 TFSIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 958.000.000
A1 1.4TFSIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 958.000.000
A1 SPORTBACK 1.0 TFSI SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1L5 849.000.000
A1 SPORTBACK 1.0 TFSI ULTRA SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1L5 1.100.000.000
A1 SPORTBACK 1.4 TFSIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L4 995.000.000
A1 SPORTBACK 1.4 TFSI SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L4 1.128.000.000
A32 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L, 2L5 800.000.000 – 1.230.000.000
A3 1.4 TFSI SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 1.825.000.000
A3 1.8 TFSIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 1.220.000.000
A3 2.0T PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.230.000.000
A3 2.0T SPORTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.230.000.000
A3 LIMOUSINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 1.540.000.000
A3 QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.230.000.000
A3 SPORTBACKÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 1.337.000.000
A3 SPORTBACK 1.4 TFSIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 1.825.000.000
A3 SPORTBACK 1.4 TFSI SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 1.825.000.000
A3 SPORTBACK 1.4TÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 1.825.000.000
A3 SPORTBACK SPORT 1.4 TFSI ULTRA (8VFBCG)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 1.450.000.000
A3 SPORTBACK TFSIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 1.235.000.000
A3 T WITH DSGÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,2L5 1.660.000.000
A44 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L, 1,9L, 2L4, 5 1.445.000.000 – 1.770.000.000
A4 (WAUSF78K)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.770.000.000
A4 1.8 TFSIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 1.445.000.000
A4 1.8TÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 1.445.000.000
A4 1.8T CABRIOLETÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L4 1.445.000.000
A4 1.8TFSIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 1.445.000.000
A4 2.0 TDIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.770.000.000
A4 2.0 TFSI QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.770.000.000
A4 2.0 TFSI ULTRA (8W2BDG)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.535.000.000
A4 2.0 TFSI ULTRA S LINE (8W2BDG)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.535.000.000
A4 2.0TÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.770.000.000
A4 2.0T CABRIOLETÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 1.990.000.000
A4 2.0T PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.770.000.000
A4 2.0T PREMIUM PLUSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.770.000.000
A4 2.0T PRESTIGÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.987.000.000
A4 2.0T QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.770.000.000
A4 2.0T QUATTRO CABRIOLETÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 1.990.000.000
A4 2.0T QUATTRO PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.770.000.000
A4 2.0T QUATTRO PREMIUM PLUSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.990.000.000
A4 2.0T QUATTRO PRESTIGEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.987.000.000
A4 3.2 QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,2L5 1.830.000.000
A4 AVANT QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,2L5 1.820.000.000
A4 CABRIOLETÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L4 1.445.000.000
A4 CABRIOLET 2.0TÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 1.990.000.000
A4 CABRIOLET 2.0T QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 1.990.000.000
A4 CABRIOLET QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L4 1.445.000.000
A4 QUATTRO WITH TIPTRONICÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.540.000.000
A5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,2L4 1.900.000.000
A5 2.0T CABRIOLET PRESTIGEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.545.000.000
A5 2.0T QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.040.000.000
A5 2.0T QUATTRO CABRIOLETÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.545.000.000
A5 2.0T SPORTBACK QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.850.000.000
A5 3.2 COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,2L4 1.930.000.000
A5 3.2 QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,2L4 1.930.000.000
A5 CABRIOLET 2.0T PREMIUM PLUSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.074.000.000
A5 CABRIOLET 2.0T QUATTRO PRESTIGEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.545.000.000
A5 CABRIOLET QUATTRO 2.0T PREMIUM PLUSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.545.000.000
A5 CABRIOLET QUATTRO PRESTIGE 2.0TÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.545.000.000
A5 COUPE 1.8T SLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L4 1.622.000.000
A5 COUPE 2.0T QUATTRO PREMIUM PLUS2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4, 5 2.077.000.000
A5 COUPE 2.0T QUATTRO PRESTIGE SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 1.937.000.000
A5 COUPE QUATTRO 2.0T PRESTIGEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 1.937.000.000
A5 COUPE QUATTRO 2.0T SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.608.000.000
A5 COUPE WITH TIPTRONICÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,2L5 1.960.000.000
A5 COUPE1.8T SLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L4 1.622.000.000
A5 SPORTBACK 2.0 TFSI2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4, 5 2.648.000.000
A5 SPORTBACK 2.0 TFSI QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.648.000.000
A5 SPORTBACK 2.0 TFSI QUATTRO (F5ABAY)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.380.000.000
A5 SPORTBACK 2.0 TFSI QUATTRO SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.648.000.000
A5 SPORTBACK 2.0 TFSI SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.648.000.000
A5 SPORTBACK TFSI SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.648.000.000
A66 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L, 2L, 2,4L, 2,8L, 3,1L, 3,2L5 2.120.000.000 – 3.040.000.000
A6 2.0 TFSIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.120.000.000
A6 2.0TÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.120.000.000
A6 2.0T SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.120.000.000
A6 2.7 TDI QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L5 2.000.000.000
A6 2.8Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,8L5 2.438.000.000
A6 3.0 TDI QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.040.000.000
A6 3.0 TFSI QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.040.000.000
A6 3.0T QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.040.000.000
A6 3.0T QUATTRO PREMIUM PLUSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.040.000.000
A6 3.0T QUATTRO PRESTIGEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.040.000.000
A6 3.2 QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,1L5 3.040.000.000
A6 AVANT FSIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,1L5 3.040.000.000
A6 AVANT TDIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.120.000.000
A6 PREMIUM PLUSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.120.000.000
A6 QUATTRO PREMIUM PLUSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.040.000.000
A6 S LINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.120.000.000
A6 TFSI 3.0Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.040.000.000
A6 WITH TIPTRONICÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L5 3.360.000.000
A7 3.0T QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 3.427.000.000
A7 3.0T SPORTBACK QUATTRO PRESTIGEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 3.427.000.000
A7 SPORTBACK 3.0 TFSI QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.427.000.000
A7 SPORTBACK 3.0 TFSI QUATTRO (4GF02Y)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 2.890.000.000
A7 SPORTBACK 3.0T QUATTRO PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 3.427.000.000
A7 SPORTBACK 55 TFSI QUATTRO (4KA02Y)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.600.000.000
A7 SPORTBACK QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 3.150.000.000
A7 SPORTBACK TFSI QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 3.427.000.000
A8Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L5 5.850.000.000
A8 3.0 TDI QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 4.480.000.000
A8 3.2 QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,1L5 5.370.000.000
A8 4.2 QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L5 5.850.000.000
A8 4.2 TDI QUATTRO2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,1L4, 5 5.850.000.000
A8 55TFSI QUATTRO (4N20DA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 5.709.000.000
A8LÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L5 3.560.000.000
A8L 3.0 TDI QUATTRO (4HL01A)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 4.217.600.000
A8L 3.0 TFSI QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 5.380.000.000
A8L 3.0 TFSI QUATTRO (4HL01A)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 4.400.000.000
A8L 3.0T QUATTRO2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4, 5 5.380.000.000
A8L 3.2 QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,1L4 5.370.000.000
A8L 4.0 TFSI QUATTRO2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4L4, 5 5.850.000.000
A8L 4.2 FSI QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L5 5.850.000.000
A8L 4.2 QUATTRO2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L4, 5 5.850.000.000
A8L 4.2 TDI QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,1L5 5.850.000.000
A8L 4.2 TFSIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L5 5.850.000.000
A8L TFSI W12 QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6,3L4 6.561.000.000
A8L W12 QUATTRO2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6L, 6,3L4 5.720.000.000 – 7.045.000.000
A8L WB TDI QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 5.292.000.000
A8LWB TDI QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 5.292.000.000
ALLROAD 2.7T QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L5 1.200.000.000
AUDI A4 SEDAN ADVANCED 40 PLUS TFSI (8WCBDG)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.568.700.000
AUDI A4 SEDAN ADVANCED 40 TFSI (8WCBDG)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.600.000.000
AUDI A4 SEDAN S LINE 45 TFSI QUATTRO (8WCC3Y)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.080.000.000
AUDI A5 SEDAN TFSI S LINE (FU2AZG)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.019.000.000
AUDI A6 1.8 TFSI (4GC06G)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 2.260.000.000
AUDI A6 SEDAN DESIGN 45 TFSI (4A2C7G)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.160.600.000
AUDI A6 SEDAN S LINE 40 TFSI (4A2CBG)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.299.000.000
AUDI A7 SPORTBACK 45 TFSI (4KA07G)2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 3L5 3.050.000.000
AUDI A7 SPORTBACK 55 TFSI QUATTRO (4KA02Y)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.141.100.000
AUDI A8L 55 PLUS TFSI QUATTRO (4NL0DA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 4.170.000.000
AUDI A8L 55 PREMIUM TFSI QUATTRO (4NL0DA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 5.794.500.000
AUDI A8L 55 TFSI QUATTRO (4NL0DA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 5.850.000.000
AUDI E-TRON 50 QUATTRO (GENABE)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 2.979.000.000
AUDI E-TRON GT PLUS QUATTRO (F83RJ7)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 5.050.000.000
AUDI E-TRON GT QUATTRO (F83RJ7)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 3.925.000.000
AUDI E-TRON S LINE 50 QUATTRO (GENCBE)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 2.970.000.000
AUDI Q2 35 TFSI (GAGACW)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 1.680.000.000
AUDI Q2 DESIGN 1.4 TFSI (GABCCG)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 1.450.000.000
AUDI Q2 DESIGN 30 TFSI (GABCNG)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1L5 1.460.000.000
AUDI Q2 DESIGN 35 TFSIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 1.610.000.000
AUDI Q2 DESIGN 35 TFSI (GABCCG)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 1.450.000.000
AUDI Q2 S LINE 35 TFSI (GAGCCW)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 1.540.000.000
AUDI Q3 ADVANCED 35 TFSI (F3BBCX)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 1.750.000.000
AUDI Q3 S LINE 35 TFSI (F3BCCX)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 2.165.000.000
AUDI Q3 SPORTBACK S LINE 35 PLUS TFSI (F3NCCX)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 2.100.000.000
AUDI Q3 SPORTBACK S LINE 35 TFSI (F3NCCX)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 1.900.000.000
AUDI Q5 2.0 TFSI QUATTRO (FYBAAY)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.140.000.000
AUDI Q5 45 TFSI QUATTRO (FYGA3Y)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.420.000.000
AUDI Q5 DESIGN 2.0 TFSI QUATTRO (FYBBAY)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.510.000.000
AUDI Q5 DESIGN 2.0 TFSI QUATTRO (FYBCAY)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.250.000.000
AUDI Q5 DESIGN 45 TFSI QUATTRO (FYBCAY)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.250.000.000
AUDI Q5 S LINE 45 TFSI QUATTRO (FYGC3Y)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.339.300.000
AUDI Q5 SPORT 2.0 TFSI QUATTRO (FYBBAY)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.510.000.000
AUDI Q5 SPORT 45 TFSI QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.550.000.000
AUDI Q5 SPORT 45 TFSI QUATTRO (FYBBAY)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.120.000.000
AUDI Q5 SPORTBACK S LINE 45 TFSI QUATTRO (FYTC3Y)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.488.600.000
AUDI Q6 SUV E-TRON S LINE (GFBA28)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 3.199.000.000
AUDI Q7 2.0TFSI QUATTRO (4MBOI1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 3.340.000.000
AUDI Q7 45 PLUS TFSI QUATTRO (4MGAI1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 3.936.600.000
AUDI Q7 45 TFSI QUATTRO (4MB011)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 3.420.000.000
AUDI Q7 45 TFSI QUATTRO (4MB0I1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 3.101.000.000
AUDI Q7 45 TFSI QUATTRO (4MGAI1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 3.198.900.000
AUDI Q7 55 TFSI QUATTRO (4MGAX2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 4.230.000.000
AUDI Q7 SUV 45 TFSI QUATTRO (4MQA11)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 3.560.000.000
AUDI Q7 SUV 45 TFSI QUATTRO (4MQAI1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 3.560.000.000
AUDI Q7 SUV S LINE 45 TFSI QUATTRO (4MQCI1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 3.835.000.000
AUDI Q8 ADVANCED 55 E- TRON QUATTRO (GEGBVC)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 3.380.000.000
AUDI Q8 S LINE 55 PLUS TFSI QUATTRO (4MN0X2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 4.950.000.000
AUDI Q8 S LINE 55 TFSI QUATTRO (4MN0X2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.600.000.000
AUDI Q8 SUV S LINE 55 TFSI QUATTRO (4MT0X2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 4.200.000.000
AUDI RS E-TRON GT (F83RH7)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 4.750.000.000
Q2 DESIGN 1.4 TFSI (GABCCG)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 1.518.000.000
Q2 DESIGN 30 TFSI (GABCNG)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1L5 1.460.000.000
Q2 DESIGN 35 TFSI (GABCCG)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 1.518.000.000
Q3 2.0 TFSI QUATTRO (8UGCEY)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.670.000.000
Q3 2.0T PRESTIGEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.670.000.000
Q5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.844.000.000
Q5 2.0 QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.250.000.000
Q5 2.0 QUATTRO SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.250.000.000
Q5 2.0 TDI QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.875.000.000
Q5 2.0 TFSIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.250.000.000
Q5 2.0 TFSI QUATTRO (FYBAAY)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.250.000.000
Q5 2.0 TFSI QUATTRO SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.250.000.000
Q5 2.0T QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.250.000.000
Q5 2.0T QUATTRO PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.763.000.000
Q5 2.0T QUATTRO PREMIUM PLUSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.562.000.000
Q5 2.0T QUATTRO S LINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.250.000.000
Q5 3.0 TDI QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 1.900.000.000
Q5 3.2 PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,2L5 2.562.000.000
Q5 3.2 PREMIUM PLUSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,2L5 2.562.000.000
Q5 3.2 QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,2L5 2.562.000.000
Q5 3.2 QUATTRO PREMIUM PLUSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,2L5 2.562.000.000
Q5 3.2 QUATTRO PREMIUM PLUS SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,2L5 2.562.000.000
Q5 3.2 QUATTRO PRESTIGE SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,2L5 2.562.000.000
Q5 3.2 QUATTRO SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,2L5 2.562.000.000
Q5 DESIGN 2.0 TFSI QUATTRO (FYBBAY)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.300.000.000
Q5 DESIGN 2.0 TFSI QUATTRO SLINE (FYBCAY)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.400.000.000
Q5 SPORT 2.0 TFSI QUATTRO (FYBBAY)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.300.000.000
Q5 SPORT 2.0 TFSI QUATTRO S LINE (FYBBAY)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.400.000.000
Q72 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L, 4,2L7 3.123.000.000 – 3.570.000.000
Q7 2.0 TFSI QUATTRO (4MBOI1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 3.000.000.000
Q7 2.0 TFSI QUATTRO S LINE (4MBOI1)2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 3L7 3.100.000.000
Q7 2.0T PREMIUM PLUSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 3.330.000.000
Q7 3.0 QUATTRO PREMIUM PLUSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 2.876.000.000
Q7 3.0 QUATTRO SLINE PRESTIGEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 2.876.000.000
Q7 3.0 TDI PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 2.786.000.000
Q7 3.0 TDI PRESTIGEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 2.786.000.000
Q7 3.0 TDI PRESTIGE SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 2.786.000.000
Q7 3.0 TDI QUATTRO2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5, 7 2.957.000.000
Q7 3.0 TDI QUATTRO PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 2.957.000.000
Q7 3.0 TDI QUATTRO PRESTIGEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 2.957.000.000
Q7 3.0 TDI QUATTRO PRESTIGE SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 2.957.000.000
Q7 3.0 TDI QUATTRO SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 2.957.000.000
Q7 3.0 TDI QUATTRO SLINE (4MB0E1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 5.883.000.000
Q7 3.0 TFSI QUATTRO (4MB0A1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 3.250.000.000
Q7 3.0 TFSI QUATTRO PRESTIGE SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 2.876.000.000
Q7 3.0 TFSI QUATTRO SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 2.876.000.000
Q7 3.0T PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 2.876.000.000
Q7 3.0T PREMIUM PLUSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 2.876.000.000
Q7 3.0T PRESTIGE SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 2.876.000.000
Q7 3.0T QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 2.876.000.000
Q7 3.0T QUATTRO PRESTIGEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 2.876.000.000
Q7 3.0T SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 2.870.000.000
Q7 3.6 PREMIUM2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L6, 7 2.868.000.000
Q7 3.6 PREMIUM PLUSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L7 2.868.000.000
Q7 3.6 PREMIUM QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L7 2.868.000.000
Q7 3.6 PREMIUM QUATTRO SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L7 2.868.000.000
Q7 3.6 PRESTIGEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L7 2.868.000.000
Q7 3.6 QUATTRO3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L5, 6, 7 1.750.000.000 – 2.734.000.000
Q7 3.6 QUATTRO PREMIUM PLUSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L7 2.734.000.000
Q7 3.6 QUATTRO PREMIUM PLUS SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L7 2.734.000.000
Q7 3.6 QUATTRO PRESTIGEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L7 2.734.000.000
Q7 3.6 QUATTRO PRESTIGE SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L7 2.734.000.000
Q7 4.2 PREMIUM2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L6, 7 2.420.000.000
Q7 4.2 QUATTRO2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L6, 7 2.420.000.000 – 2.950.000.000
Q7 4.2 QUATTRO PREMHJMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L6 2.420.000.000
Q7 4.2 QUATTRO PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L6 2.420.000.000
Q7 4.2 QUATTRO PRESTIGE SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L7 2.420.000.000
Q7 4.2 QUATTRO SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L7 2.950.000.000
Q7 45 TFS1 QUATTRO (4MB0I1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 3.101.000.000
Q7 45 TFSI QUATTRO (4MB0I1)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 3.101.000.000
Q7 QUATTRO2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L, 4,2L7 3.173.000.000 – 3.297.000.000
Q7 SLINE PRESTIGEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 3.291.000.000
Q7 TDI 3.0 QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 2.957.000.000
Q7 TDI 3.0 QUATTRO PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 2.957.000.000
Q7 TDI 3.0 QUATTRO PREMIUM PLUSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 2.957.000.000
Q8 QUATTRO 3.0 TFSI PRESTIGE S LINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 4.491.000.000
R8Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L2 5.620.000.000
R8 4.2 QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L2 5.620.000.000
R8 4.2 TFSI QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L2 5.620.000.000
R8 5.2 QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5,2L2 9.797.000.000
R8 COUPE QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L2 5.190.000.000
R8 COUPE V 10 PLUSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5,2L2 9.797.000.000
R8 V10 PLUS COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5,2L2 9.797.000.000
RS4Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L4 3.180.000.000
S4 AVANT WITH TIPTRONICÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L5 2.410.000.000
S4 CABRIOLET WITH TIPTRONICÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L5 2.780.000.000
S4 SPORTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L5 2.310.000.000
S4 SPORT WITH TIPTRONICÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L5 2.370.000.000
S5 4.2 QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L4 2.400.000.000
S5 SPORT BACK 3.0TFSI QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 3.613.000.000
S6Ô tô chở người từ 9 người trở xuống5,2L5 3.440.000.000
S8Ô tô chở người từ 9 người trở xuống5,2L5 4.440.000.000
S8 QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4L5 5.712.000.000
TT3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L, 2L2, 4 1.000.000.000 – 2.000.000.000
TT 2.0T COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.000.000.000
TT 2.0T COUPE QUATTRO PREMIUM PLUSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.000.000.000
TT 2.0T ROADSTER2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L2, 4 2.000.000.000
TT 3 2 QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,2L4 2.180.000.000
TT 3.2 QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,2L4 2.180.000.000
TT COUPE 2.0 TFSIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L2 1.900.000.000
TT COUPE 2.0 TFSI (FV307X)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 1.827.000.000
TT COUPE 2.0 TFSI QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 1.900.000.000
TT COUPE 2.0 TFSI S LINE (FV307X)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 1.900.000.000
TT COUPE PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 1.900.000.000
TT COUPE SLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 1.622.000.000
TT QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,2L2 2.180.000.000
TT ROADSTER 2.0T QUATTRO PRESTIGEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L2 1.750.000.000
TT RS COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.107.000.000
TT T WITH S TRONICÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 1.660.000.000
TTS2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L2, 4 2.107.000.000
TTS COUPE 2.0 QUATTRO PRESTIGEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.496.000.000
TTS COUPE 2.0 T QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.496.000.000
TTS COUPE 2.0T QUATTROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.496.000.000
TTS COUPE QUATTRO 2.0Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.496.000.000
TTS COUPE QUATTRO PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.496.000.000
TTS ROADSTERÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L2 1.750.000.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe AUDI

  • Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
  • Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
  • Ô tô điện chạy pin: lần đầu 0% đến hết 31/12/2030.
  • Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe AUDI

Giá tính lệ phí trước bạ xe AUDI là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 290 mẫu xe của AUDI, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 800.000.000 đồng đến 9.797.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe AUDI phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe AUDI không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
Xe điện AUDI có phải nộp lệ phí trước bạ không?
Bảng giá ghi nhận 7 biến thể xe điện của AUDI. Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu 0% đến hết ngày 31/12/2030 (điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 202/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP). Từ lần thứ 2 trở đi vẫn nộp 2%.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ