Giá tính lệ phí trước bạ xe PORSCHE
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 155 mẫu ô tô của PORSCHE (186 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 3.089.000.000 đến 20.185.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của PORSCHE. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe PORSCHE
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 718 BOXSTER (982320) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 2 | 4.933.000.000 |
| 718 BOXSTER GTS (982340) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 2 | 5.038.000.000 |
| 718 BOXSTER S (982330) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 2 | 5.390.000.000 |
| 718 BOXSTER STYLE EDITION (982310) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 2 | 5.000.000.000 |
| 718 BOXSTER T (982350) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 2 | 4.880.000.000 |
| 718 BOXSTERS (982330) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 2 | 5.390.000.000 |
| 718 CAYMAN (982120) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 2 | 4.560.000.000 |
| 718 CAYMAN GTS (982141) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 2 | 4.906.000.000 |
| 718 CAYMAN S (982130) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 2 | 5.170.000.000 |
| 718 CAYMAN STYLE EDITION (982110) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 2 | 4.900.000.000 |
| 718 CAYMAN T (982150) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 2 | 4.859.000.000 |
| 718 CAYMANS (982130) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 2 | 5.170.000.000 |
| 911 CARRECA S CABRIOLET | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 4 | 7.113.000.000 |
| 911 CARRECA S COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 4 | 6.362.000.000 |
| 911 CARRERA5 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L, 3,4L, 3,6L, 3,8L, 4L | 4 | 3.568.000.000 – 6.362.000.000 |
| 911 CARRERA (992110) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 7.450.000.000 |
| 911 CARRERA (9921B2) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 10.155.100.000 |
| 911 CARRERA 4 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 6.600.000.000 |
| 911 CARRERA 4 (992410) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 7.800.000.000 |
| 911 CARRERA 4 CABRIOLET | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 7.370.000.000 |
| 911 CARRERA 4 CABRIOLET (992610) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 8.800.000.000 |
| 911 CARRERA 4 GTS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 8.228.000.000 |
| 911 CARRERA 4 GTS (992440) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 11.359.000.000 |
| 911 CARRERA 4 GTS CABRIOLET | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 8.998.000.000 |
| 911 CARRERA 4S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 4 | 6.248.000.000 |
| 911 CARRERA 4S (992420) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 10.600.000.000 |
| 911 CARRERA 4S CABRIOLET (992620) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 8.932.000.000 |
| 911 CARRERA CABRIOLET2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L, 3,6L | 4 | 6.248.000.000 – 6.490.000.000 |
| 911 CARRERA CABRIOLET (992310) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 8.200.000.000 |
| 911 CARRERA CABRIOLET (9923B2) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 10.104.900.000 |
| 911 CARRERA COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 4 | 6.248.000.000 |
| 911 CARRERA GTS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 7.799.000.000 |
| 911 CARRERA GTS (992140) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 10.000.000.000 |
| 911 CARRERA GTS CABRIOLET | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 8.569.000.000 |
| 911 CARRERA GTS CABRIOLET (992340) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 10.710.000.000 |
| 911 CARRERA S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 4 | 6.362.000.000 |
| 911 CARRERA S (992120) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 8.300.000.000 |
| 911 CARRERA S CABRIOLET | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 4 | 7.113.000.000 |
| 911 CARRERA S CABRIOLET (992320) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 8.195.000.000 |
| 911 CARRERA T (991150) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 2 | 6.897.000.000 |
| 911 CARRERA T (992150) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 9.900.000.000 |
| 911 CARRERAS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 4 | 6.362.000.000 |
| 911 CARRERAS (992120) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 8.300.000.000 |
| 911 DAKAR (992460) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 2 | 15.600.000.000 |
| 911 GT2 RS (991860) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 2 | 20.185.000.000 |
| 911 GT3 (991810) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 2 | 11.055.000.000 |
| 911 GT3 RS (991850) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 2 | 15.722.000.000 |
| 911 SPORT CLASSIC (992130) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,7L | 4 | 18.700.000.000 |
| 911 TARGA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 8.004.000.000 |
| 911 TARGA 42 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L, 3,6L | 4 | 6.248.000.000 – 8.030.000.000 |
| 911 TARGA 4 (992510) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 9.600.000.000 |
| 911 TARGA 4 GTS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 8.998.000.000 |
| 911 TARGA 4 GTS (992540) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 11.953.000.000 |
| 911 TARGA 4S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 8.789.000.000 |
| 911 TARGA 4S (992520) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 12.200.000.000 |
| 911 TARGA42 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L, 3,6L | 4 | 6.248.000.000 – 8.030.000.000 |
| 911 TURBO (992430) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,7L | 4 | 15.800.000.000 |
| 911 TURBO CABRIOLET2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L, 3,8L | 4 | 6.290.000.000 – 12.815.000.000 |
| 911 TURBO COUPE2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L, 3,8L | 4 | 6.248.000.000 – 11.957.000.000 |
| 911 TURBO S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 4 | 14.450.000.000 |
| 911 TURBO S (992450) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,7L | 4 | 17.665.000.000 |
| 911 TURBO S CABRIOLET | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 4 | 14.685.000.000 |
| 911 TURBO S CABRIOLET (992650) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,7L | 4 | 17.350.000.000 |
| 911 TURBO S COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 4 | 13.816.000.000 |
| 911 TURBO S EXCLUSIVE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 4 | 17.435.000.000 |
| BOXSTER3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L, 2,9L | 1, 2 | 3.089.000.000 |
| BOXSTER S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,4L | 2 | 3.422.000.000 |
| CAYENNE3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L, 3,2L, 3,6L | 5 | 3.200.000.000 – 5.274.500.000 |
| CAYENNE (9YAAA1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 5.521.500.000 |
| CAYENNE (9YAAI1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 6.685.000.000 |
| CAYENNE COUPE (9YBAA1)2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4, 5 | 5.550.000.000 |
| CAYENNE COUPE (9YBAI1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 6.500.000.000 |
| CAYENNE COUPE PLATINUM EDITION (9YBDA1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 6.124.000.000 |
| CAYENNE GTS2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L, 4,8L | 5 | 6.457.000.000 |
| CAYENNE GTS (9YABG1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 5 | 8.639.000.000 |
| CAYENNE GTS COUPE (9YBBG1)2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 4, 5 | 9.450.000.000 – 9.805.500.000 |
| CAYENNE PLATINUM EDITION | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 3.971.000.000 |
| CAYENNE PLATINUM EDITION (9YADA1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 5.875.000.000 |
| CAYENNE S3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L, 4,5L, 4,8L | 5 | 5.401.000.000 – 6.457.000.000 |
| CAYENNE S (9 YABJ1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 5 | 10.263.000.000 |
| CAYENNE S (9YABB1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,9L | 5 | 7.424.500.000 |
| CAYENNE S (9YABJ1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 5 | 9.681.500.000 |
| CAYENNE S COUPE (9YBBB1)2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,9L | 4, 5 | 6.300.000.000 |
| CAYENNE S COUPE (9YBBJ1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 5 | 9.355.000.000 |
| CAYENNE S HYBRID | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 4.453.000.000 |
| CAYENNE TIPTRONIC | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 5 | 3.281.000.000 |
| CAYENNE TURBO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,8L | 5 | 9.086.000.000 |
| CAYENNE TURBO (9YACF1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 5 | 10.000.000.000 |
| CAYENNE TURBO COUPE (9YBCF1)2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 4, 5 | 10.000.000.000 |
| CAYENNE TURBO GT (9YBCQ1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 4 | 13.139.000.000 |
| CAYENNE TURBO S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,8L | 5 | 4.842.000.000 |
| CAYMAN2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L, 2,9L | 2 | 3.180.000.000 |
| CAYMAN BLACK EDITION | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 2 | 3.292.000.000 |
| CAYMAN S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,4L | 2 | 4.157.000.000 |
| GT3 COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 2 | 4.950.000.000 |
| GT3 RS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 2 | 5.750.000.000 |
| MAC AN (95BAU1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 3.538.000.000 |
| MAC AN GTS (95BBW1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,9L | 5 | 5.829.000.000 |
| MACAN (95BAA1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 3.300.000.000 |
| MACAN (95BAG1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 3.300.000.000 |
| MACAN (95BAU1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 3.538.000.000 |
| MACAN (XABAA1)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 3.800.000.000 |
| MACAN 4 (XABBB1)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 4.241.800.000 |
| MACAN GTS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 3.949.000.000 |
| MACAN GTS (95BBL1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,9L | 5 | 5.474.800.000 |
| MACAN GTS (95BBW1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,9L | 5 | 5.829.000.000 |
| MACAN S (95BBH1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 4.212.000.000 |
| MACAN S (95BBV1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,9L | 5 | 4.590.200.000 |
| MACAN TURBO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 5 | 4.884.000.000 |
| MACAN TURBO (XABFD1)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 6.200.000.000 |
| MACAN TURBO PERFORMANCE PACKAGE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 5 | 5.236.000.000 |
| PANAMERA2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L, 4,8L | 4 | 3.826.000.000 – 5.973.000.000 |
| PANAMERA (97AAA1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 5.537.600.000 |
| PANAMERA (97AAI1)2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,9L | 4, 5 | 6.150.000.000 – 6.385.100.000 |
| PANAMERA (YAAAA1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,9L | 4 | 7.400.000.000 |
| PANAMERA 4 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 4 | 3.856.000.000 |
| PANAMERA 4 (97ABA1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 4.928.000.000 |
| PANAMERA 4 (97ABI1)2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,9L | 4, 5 | 6.500.000.000 – 6.809.400.000 |
| PANAMERA 4 E-HYBRID EXECUTIVE (YABBE1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,9L | 4 | 8.492.600.000 |
| PANAMERA 4 EXECUTIVE (97BBA1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 6.324.000.000 |
| PANAMERA 4 EXECUTIVE (97BBI1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,9L | 4 | 7.115.500.000 |
| PANAMERA 4 PLATINUM EDITION (97ANI1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,9L | 4 | 6.700.000.000 |
| PANAMERA 4 SPORT TURISMO (97CBA1)2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4, 5 | 5.478.000.000 – 6.000.000.000 |
| PANAMERA 4S3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L, 4,6L, 4,8L | 4 | 6.272.000.000 – 9.372.000.000 |
| PANAMERA 4S (97ADB1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,9L | 4 | 6.372.000.000 |
| PANAMERA 4S EXECUTIVE (97BDB1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 7.744.000.000 |
| PANAMERA 4S SPORT TURISMO (97CDB1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,9L | 5 | 7.601.000.000 |
| PANAMERA GTS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,8L | 4 | 5.880.000.000 |
| PANAMERA GTS (97ADG1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 4 | 9.746.000.000 |
| PANAMERA GTS (97ADS1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 4 | 11.732.000.000 |
| PANAMERA GTS SPORT TURISMO (97CDG1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 4 | 9.955.000.000 |
| PANAMERA PLATINUM EDITION (97AMI1)2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,9L | 4, 5 | 6.201.000.000 – 6.350.000.000 |
| PANAMERA S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,8L | 4 | 5.973.000.000 |
| PANAMERA S HYBRID | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 5.555.000.000 |
| PANAMERA TURBO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,8L | 4 | 10.659.000.000 |
| PANAMERA TURBO (97AFF1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 4 | 10.659.000.000 |
| PANAMERA TURBO EXECUTIVE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,8L | 4 | 10.659.000.000 |
| PANAMERA TURBO EXECUTIVE (97BFF1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 4 | 11.440.000.000 |
| PANAMERA TURBO S (97AFR1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 4 | 13.570.000.000 |
| PANAMERA TURBO S EXCLUSIVE SERIES | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,8L | 4 | 17.535.000.000 |
| PANAMERA TURBO SPORT TURISMO (97CFF1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 5 | 11.275.000.000 |
| PANAMERA4 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 4 | 3.856.000.000 |
| TAYCAN (Y1AA11)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 5.240.000.000 |
| TAYCAN (Y1AAA1)điện2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 4, 5 | 5.875.000.000 – 6.468.800.000 |
| TAYCAN (Y1AAI1)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 5.487.000.000 |
| TAYCAN 4 CROSS TURISMO (Y1BBD1)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 6.500.000.000 |
| TAYCAN 4 S CROSS TURIMO (Y1BDB1)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 7.381.000.000 |
| TAYCAN 4S (Y1ADB1)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 6.700.000.000 |
| TAYCAN 4S CROSS TURISMO (Y1BDJ1)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 6.500.000.000 |
| TAYCAN GTS (Y1ADE1)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 6.750.000.000 |
| TAYCAN TURBO (Y1AFC1)điện2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 4, 5 | 8.200.000.000 – 9.400.700.000 |
| TAYCAN TURBO CROSS TURISMO (Y1BFC1)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 9.300.000.000 |
| TAYCAN TURBO CROSS TURISMO (Y1BFL1)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 8.250.000.000 |
| TAYCAN TURBO S (Y1AFH1)điện2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 4, 5 | 10.850.000.000 – 11.002.000.000 |
| TAYCAN TURBO S (Y1AFM1)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 9.770.000.000 |
Cách tính lệ phí trước bạ cho xe PORSCHE
- Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
- Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
- Ô tô điện chạy pin: lần đầu 0% đến hết 31/12/2030.
- Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.
Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe PORSCHE
Giá tính lệ phí trước bạ xe PORSCHE là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 155 mẫu xe của PORSCHE, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 3.089.000.000 đồng đến 20.185.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe PORSCHE phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe PORSCHE không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
Xe điện PORSCHE có phải nộp lệ phí trước bạ không?
Bảng giá ghi nhận 19 biến thể xe điện của PORSCHE. Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu 0% đến hết ngày 31/12/2030 (điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 202/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP). Từ lần thứ 2 trở đi vẫn nộp 2%.
