Giá tính lệ phí trước bạ xe HONDA

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 1,001 mẫu ô tô và xe máy của HONDA (1,080 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 11.900.000 đến 2.979.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của HONDA. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe HONDA

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
430I (31FP)Xe máy330 cm³— 165.990.000
919Xe máy919 cm³— 299.000.000
@150Xe máy152,7 cm³— 71.000.000
@150ESXe máy152,7 cm³— 83.000.000
@SCR100 (WH100T-H)Xe máy102,1 cm³— 30.000.000
@STREAM (WH125T-2)Xe máy124,6 cm³— 28.000.000
AB27 MONKEYXe máy49 cm³— 19.800.000
ACCORD3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 3L, 3,5L5 1.046.000.000 – 1.780.000.000
ACCORD (CR263JJN2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.203.000.000
ACCORD 2.0 VTIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.046.000.000
ACCORD 2.0VTIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.046.000.000
ACCORD 2.3 VTIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,3L4 1.344.000.000
ACCORD 2.3VTIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,3L4 1.344.000.000
ACCORD 2.4 VTIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.344.000.000
ACCORD 2.4SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.344.000.000
ACCORD 2.4S AT (CR263GJN2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.470.000.000
ACCORD 2.4VTI-EÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.344.000.000
ACCORD 24SV (CR263HJN2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.198.000.000
ACCORD COUPE EXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.344.000.000
ACCORD COUPE EX-L2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L, 3,5L5 1.348.000.000 – 1.780.000.000
ACCORD COUPE LXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.344.000.000
ACCORD CROSSTOURÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L5 1.780.000.000
ACCORD CROSSTOUR EX- LÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L5 1.780.000.000
ACCORD CROSSTOUR EX- L 4WDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L5 1.850.000.000
ACCORD EL-V (CV165KKN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 1.320.000.000
ACCORD EL-V (CV165MKN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 1.319.000.000
ACCORD EL-V (CV165NKN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 1.319.000.000
ACCORD EX4 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,3L, 2,4L, 3L, 3,5L5 1.344.000.000 – 1.780.000.000
ACCORD EX V6Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L5 1.300.000.000
ACCORD EX-L2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L, 3,5L5 1.344.000.000 – 1.780.000.000
ACCORD EX-SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.046.000.000
ACCORD HYBRIDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.046.000.000
ACCORD LXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.344.000.000
ACCORD LX 2.0Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.046.000.000
ACCORD LX-PÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.344.000.000
ACCORD SEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.344.000.000
ACCORD SE V6Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 1.470.000.000
ACCORD VTIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.046.000.000
ADV 150Xe máy149,3 cm³— 58.100.000
ADV 150 ABSXe máy149,3 cm³— 63.900.000
ADV 150 CBSXe máy149,3 cm³— 61.400.000
ADV 160 ABSXe máy156,9 cm³— 86.400.000
ADV 160 CBSXe máy156,9 cm³— 90.700.000
ADV 350Xe máy329,6 cm³— 290.000.000
ADV350 (ADV350AS 3V)Xe máy330 cm³— 165.990.000
AFRICA TWINXe máy1.084 cm³— 641.000.000
AFRICA TWIN ADVENTURE SPORTXe máy1.084 cm³— 690.500.000
AFRICA TWIN ADVENTURE SPORTSXe máy1.084 cm³— 720.500.000
AIR BLADE (ANC 110ACT)Xe máy108 cm³— 40.000.000
AIR BLADE FI2 biến thểXe máy108 cm³, 124,9 cm³— 32.000.000 – 38.000.000
AIR BLADE FI REPSOLXe máy108 cm³— 33.000.000
AIR BLADE IXe máy108 cm³— 40.000.000
AIR BLADE KVGXe máy108 cm³— 28.500.000
AIR BLADE KVGF ©Xe máy108 cm³— 28.000.000
AVIATORXe máy102,1 cm³— 27.000.000
AVIATOR (SCV110GA)Xe máy108,9 cm³— 27.000.000
BEATXe máy109,5 cm³— 28.200.000
BEAT ESPXe máy108,2 cm³— 33.500.000
BEAT STREETXe máy109,5 cm³— 28.600.000
BEAT STREET ESPXe máy108,2 cm³— 25.600.000
BENLY (JBH-AA03)Xe máy49 cm³— 13.200.000
BENLY 110Xe máy107 cm³— 95.000.000
BENLY 50SXe máy49 cm³— 40.000.000
BIZ 125 ESXe máy124,9 cm³— 120.000.000
BLADEXe máy109,1 cm³— 18.800.000
BLADE 125Xe máy124,9 cm³— 33.500.000
BR-V G (DG384SL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 661.000.000
BR-V G DG384TLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 629.000.000
BR-V L (DG388SEN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 705.000.000
BR-V L (DG388TEN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 705.000.000
BREEZE (WH110T-3)Xe máy108 cm³— 30.000.000
BRIO RS (DD189KL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 448.000.000
BRIO RS (DD189LL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 448.000.000
BRIO RS (DD189ML)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 450.000.000
BRIO RS OP1 (DD187KL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 452.000.000
BRIO RS OP1 (DD187LL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 452.000.000
BRIO RS OP1 (DD187ML)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 452.000.000
BRIO V (DD186KL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 418.000.000
BRIO V (DD186LL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 418.000.000
BRIORS OP1 (DD187KL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 452.000.000
BRIORS OP1 (DD187LL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 452.000.000
BRIORS OP1 (DD187ML)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 452.000.000
C100 SUPER DREAMXe máy97 cm³— 16.900.000
C125Xe máy125 cm³— 85.000.000
C125K VXe máy124,9 cm³— 85.000.000
C400Xe máy398 cm³— 300.000.000
C50Xe máy49 cm³— 23.000.000
CAPK150Xe máy149 cm³— 468.000.000
CB 150XXe máy149,2 cm³— 70.800.000
CB 223SXe máy223 cm³— 192.600.000
CB HORNET 160RXe máy162,7 cm³— 80.000.000
CB UNICORNXe máy149,1 cm³— 49.000.000
CB UNICORN DAZZLERXe máy149 cm³— 49.000.000
CB1000RXe máy998 cm³— 517.500.000
CB1000R LIMITED EDITIONXe máy998 cm³— 409.000.000
CB1000RAXe máy998 cm³— 433.000.000
CB1000RAJ EDXe máy998 cm³— 468.000.000
CB1000RAK EDXe máy998 cm³— 468.000.000
CB1100Xe máy1.140 cm³— 455.000.000
CB1100 (CB1100 SA)Xe máy1.140 cm³— 391.000.000
CB1100 (CB1100)Xe máy1.140 cm³— 391.000.000
CB1100 ABSXe máy1.140 cm³— 375.000.000
CB1100 EXXe máy1.140 cm³— 455.000.000
CB1100 EX ABSXe máy1.140 cm³— 455.000.000
CB1100 RSXe máy1.140 cm³— 391.000.000
CB1100 RS FINAL EDITIONXe máy1.140 cm³— 390.000.000
CB1300Xe máy1.284,4 cm³— 450.000.000
CB1300 SUPER FOURXe máy1.284 cm³— 450.000.000
CB150 VERZAXe máy149,2 cm³— 36.400.000
CB150R2 biến thểXe máy149,2 cm³, 149,5 cm³— 105.500.000 – 108.000.000
CB150R EXMOTIONXe máy149,2 cm³— 105.000.000
CB150R STREETFIRE2 biến thểXe máy149,2 cm³, 149,5 cm³— 47.400.000 – 64.200.000
CB190RXe máy184,4 cm³— 90.000.000
CB190R GPXe máy184,4 cm³— 90.000.000
CB250Xe máy233 cm³— 107.000.000
CB250P2 biến thểXe máy234 cm³, 250 cm³— 107.000.000 – 219.600.000
CB300Xe máy286 cm³— 253.000.000
CB300RXe máy286 cm³— 140.000.000
CB350RSXe máy348,4 cm³— 113.000.000
CB350T VXe máy348 cm³— 129.000.000
CB400Xe máy399 cm³— 367.000.000
CB400 LICENSEXe máy399 cm³— 300.000.000
CB400 SUPER BOLD'OR ABSXe máy399 cm³— 367.000.000
CB400 SUPER FOURXe máy399 cm³— 220.000.000
CB400 SUPER FOUR ABSXe máy399 cm³— 367.000.000
CB400SSXe máy397 cm³— 367.000.000
CB500 HORNETXe máy471 cm³— 185.000.000
CB500FXe máy471 cm³— 172.000.000
CB500FAXe máy471 cm³— 172.000.000
CB500FAJ EDXe máy471 cm³— 172.000.000
CB500XXe máy471 cm³— 180.000.000
CB500XAXe máy471 cm³— 188.000.000
CB500XAK EDXe máy471 cm³— 188.000.000
CB600FXe máy599,3 cm³— 350.000.000
CB600F ABSXe máy599 cm³— 350.000.000
CB650FXe máy649 cm³— 225.900.000
CB650FAXe máy649 cm³— 225.900.000
CB650FAJ 2EDXe máy649 cm³— 226.000.000
CB650FAJ EDXe máy649 cm³— 225.900.000
CB650RXe máy649 cm³— 247.000.000
CB650RAXe máy649 cm³— 246.000.000
CB650RAK EDXe máy649 cm³— 246.000.000
CB650RAM EDXe máy649 cm³— 252.990.000
CBF 125RXe máy125 cm³— 23.000.000
CBF 250Xe máy249 cm³— 190.000.000
CBF 300 NAKEDXe máy286 cm³— 135.000.000
CBF125 (SDH125-51)Xe máy125 cm³— 41.000.000
CBF125 (SDH125-51A)Xe máy125 cm³— 19.000.000
CBF150 (SDH150-A)Xe máy149,2 cm³— 26.400.000
CBF150NAK ATHXe máy149,2 cm³— 105.000.000
CBF150SF (SDH150-F)Xe máy149 cm³— 30.000.000
CBF190RXe máy184 cm³— 48.000.000
CBR2 biến thểXe máy399 cm³, 954 cm³— 32.000.000 – 567.000.000
CBR 125RXe máy124,7 cm³— 55.000.000
CBR 125RWXe máy125 cm³— 51.000.000
CBR 250RR ABSXe máy249,7 cm³— 116.900.000
CBR 250RR SP ABSXe máy249,7 cm³— 119.900.000
CBR 600RRXe máy599 cm³— 451.000.000
CBR1000RAXe máy999 cm³— 567.000.000
CBR1000RA (CBR1000RA)Xe máy999 cm³— 551.600.000
CBR1000RAJ 2EDXe máy999,8 cm³— 560.000.000
CBR1000RAJ EDXe máy999,8 cm³— 560.000.000
CBR1000RAK 2EDXe máy999,8 cm³— 560.000.000
CBR1000RAK EDXe máy999,8 cm³— 560.000.000
CBR1000RRXe máy998 cm³— 567.000.000
CBR1000RR ABSXe máy999 cm³— 567.000.000
CBR1000RR FIREBLADEXe máy999,8 cm³— 560.000.000
CBR1000RR FIREBLADE SPXe máy999,8 cm³— 678.000.000
CBR1000RR-R FIREBLADEXe máy1.000 cm³— 950.000.000
CBR1000RR-R FIREBLADE SPXe máy1.000 cm³— 1.050.000.000
CBR1000S1J2EDXe máy999,8 cm³— 678.000.000
CBR1000S1K2EDXe máy999,8 cm³— 678.000.000
CBR1000SAXe máy999 cm³— 567.000.000
CBR1100 RSXe máy1.140 cm³— 391.000.000
CBR150R2 biến thểXe máy149,2 cm³, 149,4 cm³— 72.000.000 – 114.000.000
CBR150R (CBR150RAP-IV V)Xe máy149,2 cm³— 65.700.000
CBR150R ABSXe máy149,2 cm³— 57.100.000
CBR250RXe máy250 cm³— 107.000.000
CBR250RRXe máy249,7 cm³— 117.100.000
CBR300R (CBR300RA)Xe máy286 cm³— 255.000.000
CBR500RXe máy471 cm³— 187.500.000
CBR500RAXe máy471 cm³— 187.000.000
CBR500RAK EDXe máy471 cm³— 187.000.000
CBR600FAXe máy599 cm³— 296.000.000
CBR650FXe máy649 cm³— 233.900.000
CBR650FAXe máy649 cm³— 233.900.000
CBR650RXe máy649 cm³— 259.000.000
CBR650RAXe máy649 cm³— 254.000.000
CBR650RAK 2EDXe máy649 cm³— 254.000.000
CBR650RAK EDXe máy649 cm³— 254.000.000
CBX250 TWISTERXe máy249 cm³— 270.000.000
CBZ (WH125-12)Xe máy124,8 cm³— 20.000.000
CD125Xe máy125 cm³— 50.000.000
CDBENLEYXe máy125 cm³— 24.200.000
CG125Xe máy125 cm³— 24.200.000
CG125 M-POWERXe máy125 cm³— 24.200.000
CHALYXe máy70 cm³— 22.000.000
CITYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 678.000.000
CITY 1.3S MTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L5 658.000.000
CITY 1.5 CVTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 583.000.000
CITY 1.5 MTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 533.000.000
CITY 1.5E-CVTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 529.000.000
CITY 1.5L ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 580.000.000
CITY 1.5L MTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 533.000.000
CITY 1.5LMTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 533.000.000
CITY 1.5V-CVTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 568.000.000
CITY 1.5V-TOPÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 604.000.000
CITY AT DY3Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 590.000.000
CITY EÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 499.000.000
CITY GÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 529.000.000
CITY G-GN264RLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 500.800.000
CITY LÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 569.300.000
CITY L-GN266RLNÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 539.000.000
CITY RSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 599.000.000
CITY RS-GN268RENÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 569.000.000
CITYLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 569.300.000
CIVIC3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L, 1,8L, 2L5 594.000.000 – 990.000.000
CIVIC (FC165JLN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 831.000.000
CIVIC (FC167JJN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 897.000.000
CIVIC (FC663HLNX)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 763.000.000
CIVIC (FC663JLNX)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 763.000.000
CIVIC 1.4 SPORTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L5 594.000.000
CIVIC 1.4I-VTEC SPORT I- SHIFTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L5 594.000.000
CIVIC 1.6 VTIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 594.000.000
CIVIC 1.8L 5AT FDIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 755.000.000
CIVIC 1.8L 5MT FD1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 725.000.000
CIVIC 1.8L ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 780.000.000
CIVIC 1.8L MTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 725.000.000
CIVIC 15BASE (FC165JLN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 831.000.000
CIVIC 15TOP (FC167HJN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 942.500.000
CIVIC 15TOP (FC167JJN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 902.000.000
CIVIC 18VCVT (FC663HLNX)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 763.000.000
CIVIC 18VCVT (FC663JLNX)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 763.000.000
CIVIC 2.0L 5AT FD2Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 772.000.000
CIVIC 2.0L 5MT FD2Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 772.000.000
CIVIC 2.0L ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 869.000.000
CIVIC COUPE EX-Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 980.000.000
CIVIC DXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,7L5 510.000.000
CIVIC DX VP USÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,7L5 500.000.000
CIVIC E (FC663KL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 734.000.000
CIVIC E (FC663LL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 729.000.000
CIVIC E (FE163NL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 735.000.000
CIVIC EX3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L, 1,8L, 2,7L5 400.000.000 – 980.000.000
CIVIC EX-I2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L, 1,8L5 400.000.000 – 980.000.000
CIVIC FHEV E:HEV RS (FE468SG)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 999.000.000
CIVIC FHEV E:HEV RS (FF.468SG)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.000.100.000
CIVIC G (FC661KLNX)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 794.000.000
CIVIC G (FC661LLNX)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 789.000.000
CIVIC G (FE165NL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 775.000.000
CIVIC G (FE165PL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 770.000.000
CIVIC G (FE165RL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 770.000.000
CIVIC G (FE165SL)2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L, 1.490L5 779.000.000 – 790.400.000
CIVIC HYBRID2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L, 1,4L5 594.000.000
CIVIC I-VTEC SPORT1- SHIFTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 825.000.000
CIVIC L 5AT FD2Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 610.000.000
CIVIC LX2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,7L, 1,8L5 500.000.000 – 980.000.000
CIVIC LX-SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 980.000.000
CIVIC RS (FC168KEN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 929.000.000
CIVIC RS (FC168LEN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 929.000.000
CIVIC RS (FE168NG)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 875.000.000
CIVIC RS (FE168PG)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 875.000.000
CIVIC RS (FE168RG)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 870.000.000
CIVIC RS (FE168SG)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 889.000.000
CIVIC SIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 990.000.000
CIVIC SI COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 990.000.000
CIVIC SPORTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,7L5 500.000.000
CIVIC TYPE-R (FL574PE)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.399.000.000
CIVIC TYPE-R (FL574RE)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.399.000.000
CIVIC TYPE-R (FL574SE)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.979.000.000
CLXe máy397 cm³— 300.000.000
CL500AS VXe máy471 cm³— 181.690.000
CLICKXe máy108 cm³— 36.000.000
CLICK (DISK) KVBGXe máy108 cm³— 25.500.000
CLICK (DRUM) KVBGXe máy108 cm³— 25.500.000
CLICK 125IXe máy124,9 cm³— 38.700.000
CLICK 150IXe máy149,3 cm³— 70.900.000
CLICK EXCEED KVBGXe máy108 cm³— 25.500.000
CLICK EXCEED KVBNXe máy108 cm³— 25.500.000
CLICK125Xe máy124,9 cm³— 65.900.000
CLICK125 (ACB125CBT TH)Xe máy124,9 cm³— 87.090.000
CLICK125IXe máy124,9 cm³— 66.800.000
CMXXe máy286 cm³— 126.500.000
CMX300Xe máy286 cm³— 126.500.000
CMX300AJ ATHXe máy286 cm³— 125.000.000
CMX300AK ATHXe máy286 cm³— 125.000.000
CMX500AH EDXe máy471 cm³— 180.000.000
CMX500AK EDXe máy471 cm³— 180.000.000
CMX500AS VXe máy471 cm³— 175.800.000
CPR650FAXe máy649 cm³— 156.500.000
CR-V5 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,2L, 2,3L, 2,4L5, 8 1.076.000.000 – 1.140.000.000
CR-V (RW183JLN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 963.000.000
CR-V (RW185JJN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 1.068.000.000
CR-V (RW185JLN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 1.003.000.000
CR-V (RW187JJN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 1.083.000.000
CR-V 15BASE (RW183JLN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 973.000.000
CR-V 15MID (RW185JLN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 1.013.000.000
CR-V 15TOP (RW187JJN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 1.083.000.000
CR-V 2.0I-VTEC VTI-SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.052.000.000
CR-V 2.0LÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.008.000.000
CR-V 2.4I-VTEC VTIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.100.000.000
CR-V 2.4LÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.168.000.000
CR-V 2.4L AT RE3Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.133.000.000
CR-V 4WDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.270.000.000
CR-V ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 961.000.000
CR-V AT RE3Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.017.000.000
CR-V EÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 998.000.000
CR-V E (RW183KLN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 983.000.000
CR-V E (RW183LLN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 983.000.000
CR-V E-RW183NLNXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 998.000.000
CR-V E:HEV RS (RS588RK)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.261.000.000
CR-V E:HEV RS (RS588SK)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.259.000.000
CR-V E:HEV RS(RS588RK)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.261.000.000
CR-V EX2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,4L5 964.000.000 – 1.270.000.000
CR-V EX-L3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,4L5, 7 900.000.000 – 1.581.000.000
CR-V EX-SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.536.000.000
CR-V GÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 1.048.000.000
CR-V G (RW185KLN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 1.023.000.000
CR-V G (RW185LLN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 1.023.000.000
CR-V G-RS382RENÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 1.029.000.000
CR-V G-RW185NLNXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 1.048.000.000
CR-V GXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.076.000.000
CR-V I-VTEC VTIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.218.000.000
CR-V LÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 1.118.000.000
CR-V L (RW 187LJN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 1.093.000.000
CR-V L (RW187KJN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 1.093.000.000
CR-V L (RW187LJN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 1.093.000.000
CR-V L AWD-RS488RJNÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 1.310.000.000
CR-V L SEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 1.138.000.000
CR-V L-RS384RENÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 1.099.000.000
CR-V L-RW187NJNXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 1.118.000.000
CR-V LSEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 1.138.000.000
CR-V LSE-RW 189NJNXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 1.138.000.000
CR-V LSE-RW189NJNXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 1.138.000.000
CR-V LX2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,4L4, 5 1.076.000.000 – 1.270.000.000
CR-V LX-LÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.270.000.000
CR-V RE4Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.140.000.000
CR-V RVSIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.583.000.000
CR-V SXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 900.000.000
CR-V TYPE RÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 900.000.000
CR-V VTIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.545.000.000
CR-VEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 998.000.000
CR-Z EXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L2 1.076.000.000
CR-Z EX HYBRIDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L2 1.149.000.000
CR-Z HYBRIDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L2 1.063.000.000
CR-Z HYBRID EXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L2 1.149.000.000
CREA SCOOPYXe máy48 cm³— 62.000.000
CRF 250M (CRF250ME TH)Xe máy249,7 cm³— 268.000.000
CRF1000L AFRICA TWINXe máy998 cm³— 352.000.000
CRF1000L AFRICA TWIN ADVENTURE SPORTS DUAL CLUTCH TRANSMISSIONXe máy998 cm³— 567.000.000
CRF1000L AFRICA TWIN ADVENTURE SPORTS TYPE LD DUAL CLUTCH TRANSMISSIONXe máy998 cm³— 567.000.000
CRF1000L AFRICA TWIN DUAL CLUTCH TRANSMISSIONXe máy998 cm³— 352.000.000
CRF150L2 biến thểXe máy109 cm³, 149,2 cm³— 34.300.000 – 56.700.000
CRF250 RALLYXe máy249,6 cm³— 93.600.000
CRF250LXe máy249 cm³— 155.200.000
CRF300LXe máy286 cm³— 135.900.000
CROSS CUB2 biến thểXe máy109 cm³, 110 cm³— 25.300.000 – 40.000.000
CROSSRUNNER VFR800XXe máy782 cm³— 361.000.000
CT 125 (CT125A)Xe máy123,9 cm³— 121.500.000
CT1253 biến thểXe máy123,9 cm³, 124 cm³, 124,9 cm³— 99.000.000 – 120.100.000
CT125 (CT125A)Xe máy123,9 cm³— 110.000.000
CT125 CHUMS LIMITED EDITION (CT125A)Xe máy123,9 cm³— 109.000.000
CTX 1300AXe máy1.261 cm³— 723.000.000
CTX1300Xe máy1.261 cm³— 588.000.000
CUV E:điệnXe máy6 cm³— 158.600.000
D10Xe máy49 cm³— 60.000.000
DASH 125Xe máy124,9 cm³— 84.000.000
DASH125MXe máy124 cm³— 84.000.000
DAX 1978 SPECIAL EDITIONXe máy123,9 cm³— 123.000.000
DAX125Xe máy123,9 cm³— 96.500.000
DAX125 TAMIYA LIMITED EDITIONXe máy123,9 cm³— 119.500.000
DH88Xe máy85 cm³— 192.600.000
DIOXe máy49 cm³— 60.000.000
DIO (SDH125T-27)Xe máy125 cm³— 28.000.000
DIO CESTAXe máy49 cm³— 60.000.000
DN-01Xe máy680 cm³— 625.000.000
DREAM 110IXe máy109,1 cm³— 21.000.000
DREAM 1252 biến thểXe máy123,9 cm³, 124,9 cm³— 30.000.000 – 78.500.000
DREAM C100MPXe máy97 cm³— 16.900.000
DREAM C100MSXe máy97,1 cm³— 16.900.000
DREAM C125KXe máy124,9 cm³— 29.400.000
DREAM IIXe máy97 cm³— 40.000.000
DUNKXe máy49 cm³— 40.000.000
DYLAN 125 (SES 125)Xe máy124,6 cm³— 81.000.000
DYLAN 150Xe máy152,7 cm³— 92.000.000
DYLAN 150 (SES 150)Xe máy152,7 cm³— 80.000.000
EF03 PCXđiệnXe máy4,2 cm³— 228.000.000
EF210 ICON E:điệnXe máy1,8 cm³— 26.600.000
ELEMENTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L4 1.100.000.000
ELEMENT EXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L4 1.040.000.000
ELEMENT LXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L4 940.000.000
ELEMENT SCÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L4 1.120.000.000
EMOTION (SDH125T-26)Xe máy124,6 cm³— 13.400.000
FAZEXe máy248 cm³— 280.000.000
FAZE TYPE-S (SM250DC)Xe máy248 cm³— 312.000.000
FIGHTHAWK CBF150 (SDH 150-A)Xe máy149 cm³— 26.400.000
FIGHTHAWK CBF150 (SDH150- A)Xe máy149 cm³— 26.400.000
FITÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 821.000.000
FIT LXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 821.000.000
FIT SPORTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 790.000.000
FORTUNE WINGXe máy125 cm³— 30.000.000
FORZA (ABS)Xe máy279 cm³— 268.000.000
FORZA 125 ABSXe máy124,9 cm³— 263.400.000
FORZA 300Xe máy279 cm³— 236.000.000
FORZA 300 (NSS300AD TH)Xe máy279 cm³— 268.000.000
FORZA 300ABSXe máy279 cm³— 268.000.000
FORZA 350Xe máy329,6 cm³— 241.000.000
FORZA 750Xe máy745 cm³— 360.000.000
FORZA ZXe máy248 cm³— 240.000.000
FORZA Z ABSXe máy248 cm³— 240.000.000
FORZA Z ABS-AUDIOXe máy249 cm³— 240.000.000
FORZA Z AUDIOXe máy249 cm³— 240.000.000
FORZAZXe máy248 cm³— 240.000.000
FREEWAYXe máy245 cm³— 198.000.000
FTRXe máy223 cm³— 192.600.000
FUMA (SDH125T-23)Xe máy124,6 cm³— 28.000.000
FUMA (SDH125T-23A)Xe máy124,6 cm³— 28.000.000
FURYXe máy1.312 cm³— 561.000.000
FUTURE2 biến thểXe máy108 cm³, 110 cm³— 22.000.000 – 23.500.000
FUTURE FI 125CCXe máy124,9 cm³— 30.200.000
FUTURE II KTMAXe máy124 cm³— 27.000.000
FUTURE NEO FI KVLHXe máy124 cm³— 27.000.000
FUTURE NEO GT KTMJXe máy124 cm³— 24.000.000
FUTURE NEO GT KVLNXe máy124 cm³— 24.000.000
FUTURE NEO GT KVLSXe máy124 cm³— 24.000.000
FUTURE NEO JC35Xe máy124 cm³— 28.000.000
FUTURE NEO KTMJXe máy124 cm³— 24.000.000
FUTURE NEO KVLAXe máy124 cm³— 21.500.000
FUTURE NEO KVLNXe máy124 cm³— 22.500.000
FUTURE NEO KVLSXe máy124 cm³— 21.500.000
GENIOXe máy109,5 cm³— 28.200.000
GIORNO2 biến thểXe máy49 cm³, 124,8 cm³— 25.300.000 – 61.200.000
GIORNO 2BH-AF77Xe máy49 cm³— 25.596.000
GIORNO+ LIMITED EDITION DISNEY FANTASIAXe máy124,8 cm³— 75.864.000
GIORNO+ LIMITED EDITION DISNEY FANTASIA (ACF125CA)Xe máy124,8 cm³— 76.000.000
GL MAXXe máy125 cm³— 85.000.000
GL PRO 160Xe máy156 cm³— 150.000.000
GL PRO160Xe máy156 cm³— 150.000.000
GL1800 GOLDWINGXe máy1.832 cm³— 451.000.000
GL1800DAJ 2EDXe máy1.833 cm³— 1.200.000.000
GL1800DAJ EDXe máy1.833 cm³— 1.200.000.000
GL1800DAK 2EDXe máy1.833 cm³— 1.200.000.000
GL1800DAK EDXe máy1.833 cm³— 1.200.000.000
GOLD WING2 biến thểXe máy1.832 cm³, 1.833 cm³— 443.000.000 – 1.200.000.000
GOLD WING (GL1800DAR 3V)Xe máy1.833 cm³— 1.295.800.000
GOLD WING AIR BAGXe máy1.832 cm³— 750.000.000
GOLD WING AIRBAG (GL1800A)Xe máy1.832 cm³— 750.000.000
GOLD WING AUDIO COMFORT NAVI XMXe máy1.832 cm³— 750.000.000
GOLD WING AUDIO COMFORT NAVI XM ABSXe máy1.832 cm³— 750.000.000
GOLD WING F6BXe máy1.833 cm³— 955.000.000
GOLD WING F6CXe máy1.832 cm³— 750.000.000
GOLD WING F6C (GL1800C)Xe máy1.832 cm³— 670.500.000
GOLD WING GL1800Xe máy1.832 cm³— 750.000.000
GOLD WING TOURXe máy1.833 cm³— 1.295.900.000
GOLD WING TOUR DUAL CLUTCH TRANSMISSION AIRBAGXe máy1.833 cm³— 948.200.000
GOLD WING VALKYRIE ABSXe máy1.832 cm³— 443.000.000
GOLDWING AIRBAGXe máy1.832 cm³— 443.000.000
GOLDWING AIRBAG (GL1800A)Xe máy1.832 cm³— 750.000.000
GOLDWING F6B DELUXEXe máy1.832 cm³— 750.000.000
GOLDWING F6CXe máy1.832 cm³— 750.000.000
GOLDWING F6C (GL1800C)Xe máy1.832 cm³— 670.500.000
GOLDWING GL1800Xe máy1.832 cm³— 750.000.000
GOLDWING VALKYRIE ABSXe máy1.832 cm³— 443.000.000
H'NESS CB3502 biến thểXe máy348 cm³, 348,4 cm³— 130.000.000 – 137.000.000
H'NESS CB350 (CB350 V)Xe máy348 cm³— 129.000.000
H'NESS CB350 ANNIVERSARY EDITIONXe máy348,4 cm³— 116.800.000
H'NESS CB350 DLX PROXe máy348,4 cm³— 117.000.000
HA08 SUPER DREAMXe máy97 cm³— 16.400.000
HC12 WAVE αXe máy97 cm³— 13.700.000
HC120 WAVE αXe máy97 cm³— 15.800.000
HC121 WAVE αXe máy97 cm³— 17.000.000
HC125 WAVE αXe máy97 cm³— 17.000.000
HD 110Xe máy107 cm³— 20.500.000
HORNET (CB900)Xe máy919 cm³— 320.000.000
HORNET ABS (CB600FA)Xe máy599 cm³— 290.000.000
HORNET CB160RXe máy162,7 cm³— 47.300.000
HR-V (RU583JL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 786.000.000
HR-V (RU583KL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 786.000.000
HR-V (RU585JJN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 866.000.000
HR-V (RU585KJN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 866.000.000
HR-V FHEV E:HEV RS (RV589SEN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 869.000.000
HR-V G (RU583LL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 786.000.000
HR-V G (RU583ML)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 786.000.000
HR-V G (RV386NL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 704.000.000
HR-V G (RV386PL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 704.000.000
HR-V G (RV386RL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 699.000.000
HR-V G (RV386SLN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 699.000.000
HR-V L (RU585LJN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 866.000.000
HR-V L (RU585MJN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 866.000.000
HR-V L (RV387NLN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 831.000.000
HR-V L (RV387PLN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 831.000.000
HR-V L (RV388SEN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 750.000.000
HR-V L(RV388SEN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 758.000.000
HR-V RS (RV389NEN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 876.000.000
HR-V RS (RV389PEN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 876.000.000
HR-V RS (RV389REN)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 871.000.000
ICONXe máy108 cm³— 31.000.000
INSIGHT HYBRIDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L5 813.000.000
INSIGHT HYBRID EXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L5 989.000.000
INSIGHT LXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L5 813.000.000
INTEGRA (NC700D)Xe máy670 cm³— 336.800.000
INTERSTATE (VT1300CT)Xe máy1.312 cm³— 647.700.000
JA 36 BLADE (C)Xe máy109,1 cm³— 19.700.000
JA08 WAVE RSX FI ATXe máy109 cm³— 26.600.000
JA08 WAVE RSX FI AT(C)Xe máy109 cm³— 27.600.000
JA27 SUPER DREAMXe máy109,1 cm³— 18.700.000
JA31 WAVE RSXXe máy109,1 cm³— 22.000.000
JA31 WAVE RSX (C)Xe máy109,1 cm³— 22.000.000
JA31 WAVE RSX (D)Xe máy109,1 cm³— 19.500.000
JA32 WAVE RSX FIXe máy109,1 cm³— 22.500.000
JA32 WAVE RSX FI (C)Xe máy109 cm³— 24.000.000
JA32 WAVE RSX FI (D)Xe máy109,1 cm³— 21.500.000
JA36 BLADEXe máy109,1 cm³— 19.100.000
JA36 BLADE (D)Xe máy109,1 cm³— 17.700.000
JA363 BLADE (D)Xe máy109,1 cm³— 19.600.000
JA364 BLADEXe máy109,1 cm³— 18.600.000
JA365 BLADE (C)Xe máy109,1 cm³— 20.000.000
JA366 BLADEXe máy109,1 cm³— 19.200.000
JA367 BLADE (D)Xe máy109,1 cm³— 20.200.000
JA368 BLADE (C)Xe máy109,1 cm³— 21.700.000
JA38 WAVE RSX FIXe máy109,1 cm³— 22.500.000
JA38 WAVE RSX FI (C)Xe máy109,1 cm³— 23.000.000
JA38 WAVE RSX FI (D)Xe máy109,1 cm³— 21.500.000
JA383 WAVE RSX FIXe máy109,2 cm³— 22.700.000
JA384 WAVE RSX FI (D)Xe máy109,2 cm³— 21.700.000
JA385 WAVE RSX FI (C)Xe máy109,2 cm³— 24.700.000
JA386 WAVE RSX FIXe máy109,2 cm³— 23.700.000
JA387 WAVE RSX FI (D)Xe máy109,2 cm³— 22.200.000
JA388 WAVE RSX FI (C)Xe máy109,2 cm³— 25.700.000
JA39 WAVE αXe máy109,1 cm³— 17.800.000
JA391 WAVEXe máy124,9 cm³— 17.790.000
JA391 WAVE αXe máy109,1 cm³— 18.000.000
JA392 WAVE αXe máy109,1 cm³— 18.200.000
JA393 WAVE αXe máy109,2 cm³— 18.700.000
JAZZÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L5 650.000.000
JAZZ (GK583JL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 539.000.000
JAZZ (GK583KL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 535.000.000
JAZZ (GK585JLX)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 594.000.000
JAZZ (GK585KLX)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 594.000.000
JAZZ (GK587JEY)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 650.000.000
JAZZ (GK587KEY)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 624.000.000
JAZZ 1.5ESÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 650.000.000
JAZZ EXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 650.000.000
JAZZ RS (GK587JEY)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 624.000.000
JAZZ RS (GK587KEY)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 624.000.000
JAZZ V-CVT (GK583KL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 544.000.000
JAZZ VX-CVT (GK585JLX)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 594.000.000
JAZZ VX-CVT (GK585KLX)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 594.000.000
JC35 FUTURE NEO FIXe máy124 cm³— 27.000.000
JC35 FUTURE XXe máy124 cm³— 22.500.000
JC35 FUTURE X FIXe máy124 cm³— 27.000.000
JC35 FUTURE X FI (C)Xe máy124,8 cm³— 30.000.000
JC43 WAVE RSXXe máy109,1 cm³— 17.000.000
JC43-WAVE RSXe máy109,1 cm³— 16.000.000
JC43-WAVE SXe máy109,1 cm³— 16.000.000
JC430 WAVE RSXe máy109,1 cm³— 16.500.000
JC431 WAVE SXe máy109,1 cm³— 16.500.000
JC432 WAVE RSXXe máy109,1 cm³— 17.500.000
JC432 WAVE RSX (C)Xe máy109,1 cm³— 19.000.000
JC52 WAVE RSXXe máy109,1 cm³— 19.800.000
JC52 WAVE RSX (C)Xe máy109,1 cm³— 21.300.000
JC520 WAVE RSXe máy109,1 cm³— 18.000.000
JC520 WAVE RS (C)Xe máy109,1 cm³— 19.500.000
JC521 WAVE SXe máy109,1 cm³— 16.800.000
JC521 WAVE S (D)Xe máy109,1 cm³— 16.800.000
JC521 WAVESXe máy109,1 cm³— 16.800.000
JC52E WAVE RSXe máy109,1 cm³— 19.000.000
JC52E WAVE RS (C)Xe máy109,1 cm³— 20.500.000
JC52E WAVE RSXXe máy109,1 cm³— 20.500.000
JC52E WAVE RSX (C)Xe máy109,1 cm³— 22.000.000
JC52E WAVE SXe máy109,1 cm³— 17.800.000
JC52E WAVE S (D)Xe máy109,1 cm³— 18.000.000
JC53 FUTUREXe máy124,8 cm³— 24.500.000
JC53 FUTURE FIXe máy124,8 cm³— 29.000.000
JC53 FUTURE FI (C)Xe máy124,8 cm³— 30.000.000
JC533 FUTUREXe máy124,8 cm³— 38.000.000
JC534 FUTURE FIXe máy124,8 cm³— 39.000.000
JC535 FUTURE FIXe máy124,8 cm³— 40.000.000
JC535 FUTURE FI (C)Xe máy124,8 cm³— 40.000.000
JC536 FUTUREXe máy124,8 cm³— 25.500.000
JC537 FUTURE FIXe máy124,8 cm³— 30.000.000
JC538 FUTURE FIXe máy124,8 cm³— 31.000.000
JC538 FUTURE FI(C)Xe máy124,8 cm³— 31.000.000
JC760 FUTURE FIXe máy124,9 cm³— 30.000.000
JC761 FUTURE FIXe máy124,9 cm³— 31.000.000
JC761 FUTURE FI (C)Xe máy124,9 cm³— 31.000.000
JC762 FUTURE FIXe máy124,9 cm³— 30.200.000
JC763 FUTURE FIXe máy124,9 cm³— 31.200.000
JC763 FUTURE FI (C)Xe máy124,9 cm³— 32.900.000
JC764 FUTURE FIXe máy124,9 cm³— 30.200.000
JC765 FUTURE FI (C)Xe máy124,9 cm³— 31.600.000
JC766 FUTURE FIXe máy124,9 cm³— 32.200.000
JC767 FUTURE FI (C)Xe máy124,9 cm³— 33.700.000
JF18 CLICKXe máy108 cm³— 26.000.000
JF18 CLICK PLAYXe máy108 cm³— 26.500.000
JF24 LEADXe máy108 cm³— 32.000.000
JF240 LEADXe máy108 cm³— 35.000.000
JF27 AIR BLADE FIXe máy108 cm³— 36.000.000
JF29 SH125Xe máy124,6 cm³— 100.000.000
JF30 PCXXe máy124,9 cm³— 50.000.000
JF33 VISIONXe máy108 cm³— 28.500.000
JF33E VISIONXe máy108 cm³— 28.700.000
JF42 SH125IXe máy124,8 cm³— 62.300.000
JF422 SH125IXe máy124,8 cm³— 67.000.000
JF43 PCXXe máy124,8 cm³— 52.000.000
JF45 LEADXe máy124,9 cm³— 37.500.000
JF451 LEADXe máy124,9 cm³— 37.500.000
JF46 AIR BLADE FIXe máy124,8 cm³— 38.000.000
JF461 AIR BLADE FIXe máy124,8 cm³— 38.000.000
JF51 SH MODEXe máy124,9 cm³— 50.000.000
JF511 SH MODEXe máy124,9 cm³— 50.000.000
JF512 SH MODEXe máy124,9 cm³— 50.500.000
JF513 SH MODEXe máy124,9 cm³— 51.000.000
JF514 SH MODEXe máy124,9 cm³— 51.500.000
JF515 SH MODEXe máy124,9 cm³— 55.000.000
JF516 SH MODEXe máy124,9 cm³— 60.000.000
JF56 PCXXe máy124,9 cm³— 52.000.000
JF561 PCXXe máy124,9 cm³— 52.000.000
JF562 PCXXe máy124,9 cm³— 55.500.000
JF58 VISIONXe máy108,2 cm³— 30.000.000
JF581 VISIONXe máy108,2 cm³— 30.000.000
JF582 VISIONXe máy108,2 cm³— 30.000.000
JF583 VISIONXe máy108,2 cm³— 30.800.000
JF63 AIR BLADEXe máy124,9 cm³— 38.000.000
JF631 AIR BLADEXe máy124,9 cm³— 38.000.000
JF632 AIR BLADEXe máy124,9 cm³— 43.300.000
JF633 AIR BLADEXe máy124,9 cm³— 42.400.000
JF633 AIR BLADE FIXe máy124,8 cm³— 46.000.000
JF73 SH 125Xe máy124,9 cm³— 74.800.000
JF730 SH125IXe máy124,9 cm³— 75.000.000
JF731 SH125IXe máy124,9 cm³— 76.000.000
JF790 LEADXe máy124,8 cm³— 37.500.000
JF791 LEADXe máy124,8 cm³— 39.300.000
JF792 LEADXe máy124,8 cm³— 38.300.000
JF793 LEADXe máy124,8 cm³— 40.300.000
JF81 PCX125Xe máy124,9 cm³— 56.500.000
JF950 SH125IXe máy124,8 cm³— 73.300.000
JF951 SH125IXe máy124,8 cm³— 82.100.000
JF952 SH125IXe máy124,8 cm³— 74.600.000
JF953 SH125IXe máy124,8 cm³— 84.900.000
JF954 SH125IXe máy124,8 cm³— 84.837.037
JF955 SH125IXe máy124,8 cm³— 94.215.000
JK010 SH MODEXe máy124,8 cm³— 56.700.000
JK011 SH MODEXe máy124,8 cm³— 61.800.000
JK030 VISIONXe máy109,5 cm³— 30.800.000
JK031 VISIONXe máy109,5 cm³— 33.100.000
JK032 VISIONXe máy109,5 cm³— 35.600.000
JK033 VISIONXe máy109,5 cm³— 31.600.000
JK034 VISIONXe máy109,5 cm³— 34.200.000
JK035 VISIONXe máy109,5 cm³— 37.500.000
JK036 VISIONXe máy109,5 cm³— 38.500.000
JK037 VISIONXe máy109,5 cm³— 34.600.000
JK038 VISIONXe máy109,5 cm³— 37.200.000
JK120 LEADXe máy124,8 cm³— 39.800.000
JK121 LEADXe máy124,8 cm³— 42.000.000
JK122 LEADXe máy124,8 cm³— 39.800.000
JK123 LEADXe máy124,8 cm³— 41.800.000
JK124 LEADXe máy124,8 cm³— 45.800.000
JK140 AIR BLADEXe máy124,8 cm³— 45.300.000
JK141 AIR BLADEXe máy124,8 cm³— 46.343.000
JK142 AIR BLADEXe máy124,8 cm³— 53.470.000
JK190 SH MODEXe máy124,8 cm³— 58.800.000
JK191 SH MODEXe máy124,8 cm³— 65.600.000
JOYINGXe máy124,6 cm³— 28.000.000
KC26 WINNERXe máy149,1 cm³— 43.000.000
KC370 WINNERXXe máy149,1 cm³— 46.000.000
KC371 WINNERXXe máy149,1 cm³— 49.000.000
KC440 WINNERXXe máy149,1 cm³— 46.200.000
KC441 WINNERXXe máy149,1 cm³— 50.100.000
KC442 WINNERXXe máy149,2 cm³— 46.200.000
KC443 WINNERXXe máy149,2 cm³— 50.300.000
KC480 WINNER RXe máy149,2 cm³— 43.500.000
KC481 WINNER RXe máy149,2 cm³— 47.000.000
KF11 SH150Xe máy152,7 cm³— 122.000.000
KF14 SH150IXe máy152,9 cm³— 75.500.000
KF143 SH150IXe máy152,9 cm³— 81.000.000
KF250 SH150IXe máy153 cm³— 90.500.000
KF251 SH150IXe máy153 cm³— 100.000.000
KF30 PCX150Xe máy149,3 cm³— 66.500.000
KF32 PCX 150Xe máy149,3 cm³— 90.000.000
KF32 PCX150Xe máy149,3 cm³— 90.000.000
KF410 AIR BLADEXe máy149,3 cm³— 56.700.000
KF420 SH150IXe máy156,9 cm³— 91.000.000
KF421 SH150IXe máy156,9 cm³— 99.000.000
KF422 SH160IXe máy156,9 cm³— 96.500.000
KF423 SH160IXe máy156,9 cm³— 113.000.000
KF424 SH160IXe máy156,9 cm³— 93.800.000
KF425 SH160IXe máy156,9 cm³— 103.500.000
KF426 SH160IXe máy156,9 cm³— 99.900.000
KF427 SH160IXe máy156,9 cm³— 112.500.000
KF530 AIR BLADEXe máy156,9 cm³— 59.000.000
KF531 AIR BLADEXe máy156,9 cm³— 56.000.000
KF560 VARIOXe máy156,9 cm³— 52.100.000
KF561 VARIOXe máy156,9 cm³— 56.300.000
LA250Xe máy233 cm³— 107.000.000
LEAD (NHX110WH)Xe máy108 cm³— 30.000.000
LEAD 110(WH110T)Xe máy108 cm³— 30.000.000
LEAD 125Xe máy124,8 cm³— 37.500.000
LEAD110(WH110T)Xe máy108 cm³— 30.000.000
LEGENDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L5 2.130.000.000
LITTLE CUBXe máy49 cm³— 33.600.000
MAGNA2 biến thểXe máy249 cm³, 750 cm³— 107.000.000 – 370.000.000
MASTER (WH125)Xe máy124,1 cm³— 35.000.000
MOJET (SDH125T-28)Xe máy125 cm³— 40.000.000
MONKEY3 biến thểXe máy49 cm³, 123,9 cm³, 124,9 cm³— 85.000.000 – 108.000.000
MONKEY CANIVAL LIMITED EDITIONXe máy123,9 cm³— 165.000.000
MONKEY EASTER EGG EDITIONXe máy123,9 cm³— 121.500.000
MONKEY LIGHTNING CUSTOM EDITIONXe máy123,9 cm³— 110.800.000
MOOVEXe máy108,2 cm³— 42.200.000
MSX 125F EDXe máy125 cm³— 60.000.000
MSX125Xe máy125 cm³— 49.990.000
MSX125H VXe máy125 cm³— 49.990.000
MSX125J VXe máy125 cm³— 50.000.000
MSX125L VXe máy125 cm³— 55.490.000
MSX125SFXe máy124,9 cm³— 60.000.000
MSX125SF ABSXe máy124,9 cm³— 88.600.000
NC700D (INTEGRA)Xe máy670 cm³— 292.000.000
NC700XAXe máy125 cm³— 292.000.000
NC700XDXe máy670 cm³— 337.000.000
NC750Xe máy745,8 cm³— 306.000.000
NC750SXe máy745 cm³— 306.000.000
NC750X ABSXe máy745 cm³— 306.000.000
NF120 SH350IXe máy329,6 cm³— 150.000.000
NF121 SH350IXe máy329,6 cm³— 149.800.000
NF122 SH350IXe máy330 cm³— 152.000.000
NIGHTHA3 biến thểXe máy233 cm³, 234 cm³, 747 cm³— 107.000.000 – 370.000.000
NM4Xe máy745 cm³— 491.000.000
NM4-2Xe máy745 cm³— 491.000.000
NOVA2 biến thểXe máy124 cm³, 125 cm³— 40.000.000 – 61.500.000
NRX1800 VALKYRIE RUNEXe máy1.832 cm³— 973.000.000
NRX1800DAXe máy1.832 cm³— 973.000.000
NSR150Xe máy147 cm³— 108.000.000
NSR250RXe máy250 cm³— 125.000.000
NT700VXe máy680 cm³— 362.000.000
NT700VAAXe máy680 cm³— 455.000.000
NX500Xe máy471 cm³— 194.300.000
NX500 (CB500XAR 2V)Xe máy471 cm³— 176.628.000
NXR125 BROS KSXe máy124 cm³— 60.000.000
ODYSSEY4 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,3L, 2,4L, 3,5L7, 8 1.990.000.000 – 2.130.000.000
ODYSSEY EX2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L7, 8 2.130.000.000
ODYSSEY EX-L2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L7, 8 2.130.000.000
ODYSSEY LX2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L7, 8 2.130.000.000
ODYSSEY TOURING2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L7, 8 2.130.000.000
ODYSSEY TOURING ELITEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L8 2.130.000.000
PAN EUROPEAN ST1300AXe máy1.261 cm³— 481.000.000
PANTHEON2 biến thểXe máy152 cm³, 153 cm³— 97.000.000 – 112.000.000
PANTHEON 125 (FES125)Xe máy124,6 cm³— 82.000.000
PC41Xe máy599 cm³— 296.000.000
PCXXe máy149,3 cm³— 90.000.000
PCX (EBJ-JF28)Xe máy124 cm³— 76.400.000
PCX 150Xe máy149,3 cm³— 110.300.000
PCX 160 ABSXe máy156,9 cm³— 87.000.000
PCX 160 ROADSYNCXe máy156,9 cm³— 95.000.000
PCX ABSXe máy156,9 cm³— 71.800.000
PCX E: HEV ABSXe máy156,9 cm³— 90.000.000
PCX HYBRIDXe máy149,3 cm³— 90.000.000
PCX PRESTIGE (NC125D)Xe máy124,9 cm³— 76.400.000
PCX125Xe máy124,9 cm³— 56.500.000
PCX150Xe máy149,3 cm³— 70.500.000
PCX150 PRESTIGEXe máy152,9 cm³— 110.300.000
PHANTOM2 biến thểXe máy149 cm³, 200 cm³— 60.000.000 – 135.000.000
PILOTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L8 1.893.000.000
PILOT ELITE AWDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L7 2.420.000.000
PILOT EXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L8 1.560.000.000
PILOT EX-L2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L7, 8 1.893.000.000
PILOT LXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L8 1.663.000.000
PILOT LX-VPÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L8 1.893.000.000
PILOT TOURINGÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L8 2.337.000.000
PILOT VPÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L8 1.110.000.000
PL150EXe máy157 cm³— 150.000.000
PLIM (SDH110-16)Xe máy109 cm³— 12.700.000
POLICE (WH125J-11)Xe máy124,7 cm³— 20.000.000
PS125I (PES125)Xe máy124,6 cm³— 96.000.000
PS150I (PES150)Xe máy152,7 cm³— 112.000.000
REBEL5 biến thểXe máy124 cm³, 168 cm³, 234 cm³, 250 cm³, 471 cm³— 76.400.000 – 192.600.000
REBEL (CMX250C)Xe máy234 cm³— 187.000.000
REBEL (CMX250X)Xe máy234 cm³— 192.600.000
REBEL 1100Xe máy1.084 cm³— 501.700.000
REBEL 300Xe máy286 cm³— 125.000.000
REBEL 500Xe máy471 cm³— 180.000.000
REVO FITXe máy109,2 cm³— 25.300.000
REVO XXe máy109,2 cm³— 25.900.000
RIDGELINE RTLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L5 1.180.000.000
RR150Xe máy149 cm³— 35.000.000
S-SWING (FES 125)Xe máy124,6 cm³— 80.000.000
S-SWING (FES125)Xe máy124,6 cm³— 80.000.000
S-SWING 150 (FES150/A)Xe máy153 cm³— 140.000.000
S-SWING150 (FES150/A)Xe máy153 cm³— 140.000.000
S20002 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,2L2 1.680.000.000 – 1.730.000.000
S2000 CONVERTIBLEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L2 1.730.000.000
SABRE (VT1300CS)Xe máy1.312 cm³— 484.000.000
SABRE (VT1300CSA)Xe máy1.312 cm³— 484.000.000
SAVE (SDH125-A)Xe máy124,1 cm³— 21.000.000
SCOOPYXe máy108,2 cm³— 50.000.000
SCOOPY CLUB 12Xe máy109,5 cm³— 59.200.000
SCOOPY ENERGETXe máy109,5 cm³— 39.000.000
SCOOPY ENERGETICXe máy109,5 cm³— 36.600.000
SCOOPY ESPXe máy108,2 cm³— 32.500.000
SCOOPY FASHIONXe máy109,5 cm³— 35.900.000
SCOOPY FI SPORTYXe máy108 cm³— 60.500.000
SCOOPY IXe máy108 cm³— 53.800.000
SCOOPY I (ACF110CBFE TH)Xe máy108 cm³— 60.500.000
SCOOPY I CLUB 12Xe máy108,2 cm³— 45.000.000
SCOOPY I PRESTIGE (AFC 110SFC (3TH))Xe máy108 cm³— 53.800.000
SCOOPY I S12 (ACF110CBFC (TH))Xe máy108 cm³— 63.000.000
SCOOPY LIMITED EDITION HELLO KITTY (ACF110CBT)Xe máy109,5 cm³— 64.000.000
SCOOPY LIMITED EDITION KUROMIXe máy109,5 cm³— 67.000.000
SCOOPY LIMITED EDITION KUROMI (ACF110CBT TH)Xe máy109,5 cm³— 97.675.926
SCOOPY PRESTIGEXe máy109,5 cm³— 37.000.000
SCOOPY PRESTIGE (F1C02N47S1 A/T)Xe máy109,5 cm³— 42.380.000
SCOOPY SPORTY2 biến thểXe máy108,2 cm³, 109,5 cm³— 34.300.000 – 37.100.000
SCOOPY STYLISH2 biến thểXe máy108,2 cm³, 109,5 cm³— 30.900.000 – 35.000.000
SCOOPYI PRESTIGEXe máy109,5 cm³— 36.000.000
SCR110 (WH110T)Xe máy108 cm³— 35.600.000
SDH125-49Xe máy124,1 cm³— 28.000.000
SDH125-7CXe máy124,1 cm³— 28.000.000
SDH125T-22Xe máy124,6 cm³— 28.000.000
SDH125T-22A2 biến thểXe máy108 cm³, 124,6 cm³— 13.700.000 – 28.000.000
SH 125Xe máy124,6 cm³— 96.000.000
SH 150Xe máy152,7 cm³— 133.900.000
SH 150IXe máy157 cm³— 196.000.000
SH 300IXe máy279 cm³— 306.300.000
SH MODEXe máy124,9 cm³— 51.700.000
SH MODE JF513Xe máy125 cm³— 51.000.000
SH MODE JF514Xe máy125 cm³— 51.500.000
SH125Xe máy124,9 cm³— 68.000.000
SH125DXe máy124,6 cm³— 115.000.000
SH125IXe máy124,6 cm³— 115.000.000
SH125I LIMITED EDITIONXe máy125 cm³— 146.600.000
SH125RXe máy124,6 cm³— 115.000.000
SH1502 biến thểXe máy152,7 cm³, 153 cm³— 82.000.000 – 122.000.000
SH150DXe máy153 cm³— 150.000.000
SH150IXe máy153 cm³— 150.000.000
SH150I (SH150-AD)Xe máy153 cm³— 175.000.000
SH150I LIMITED EDITIONXe máy157 cm³— 177.900.000
SH150RXe máy152,7 cm³— 150.000.000
SH300AXe máy279 cm³— 248.000.000
SH300AJ EDXe máy279 cm³— 269.000.000
SH300AK EDXe máy279 cm³— 276.490.000
SH300ASXe máy279 cm³— 249.000.000
SH300ASJ EDXe máy279 cm³— 270.000.000
SH300ASK EDXe máy279 cm³— 278.990.000
SH300IXe máy279 cm³— 306.300.000
SH300I (SH300)Xe máy279,1 cm³— 266.000.000
SH300I ABSXe máy279 cm³— 266.000.000
SH350I ABSXe máy330 cm³— 264.800.000
SHADOW4 biến thểXe máy125 cm³, 149 cm³, 149,2 cm³, 745 cm³— 41.700.000 – 431.000.000
SHADOW 400Xe máy398 cm³— 153.000.000
SHADOW 750Xe máy745 cm³— 371.000.000
SHADOW AEROXe máy745 cm³— 371.000.000
SHADOW PHANTOMXe máy745 cm³— 371.000.000
SHADOW PHANTOM 750Xe máy745 cm³— 370.000.000
SHADOW RSXe máy745 cm³— 371.000.000
SHADOW SLASHERXe máy398 cm³— 153.000.000
SHADOW SPIRITXe máy745 cm³— 371.000.000
SHADOW VLXXe máy583 cm³— 204.000.000
SILVER WING (FJS600A)Xe máy582 cm³— 418.000.000
SILVER WING 400Xe máy399 cm³— 152.000.000
SILVER WING 600ABSXe máy582 cm³— 280.000.000
SILVER WING FSC 600AXe máy582 cm³— 418.000.000
SILVER WING GT (400)Xe máy398 cm³— 152.000.000
SILVER WING GT600 ABSXe máy582 cm³— 418.000.000
SONICXe máy149,2 cm³— 41.000.000
SONIC 150RXe máy149,2 cm³— 44.000.000
SPACY 110Xe máy108 cm³— 34.000.000
SPACY 125Xe máy124 cm³— 84.000.000
SPACY HELM IN PGM-FIXe máy108 cm³— 28.400.000
SPACY I (NSC110SFD)Xe máy108 cm³— 81.000.000
SPACY WH100T-HXe máy102,1 cm³— 17.500.000
ST13002 biến thểXe máy1.261 cm³, 1.298 cm³— 494.000.000
ST1300AXe máy1.261 cm³— 481.500.000
ST70Xe máy72 cm³— 22.000.000
STATELINE (VT1300CR)Xe máy1.312 cm³— 324.000.000
STATELINE (VT1300CRA)Xe máy1.312 cm³— 464.000.000
STEEDXe máy400 cm³— 220.000.000
STEED VLXXe máy583 cm³— 204.000.000
STORM (SDH125-46B)Xe máy124,1 cm³— 13.400.000
STORM (SDH125-46C)Xe máy124,1 cm³— 13.400.000
STREAMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 666.000.000
STX1300Xe máy1.261 cm³— 494.000.000
STYLO 160 ABSXe máy156,9 cm³— 65.200.000
STYLO 160 CBSXe máy156,9 cm³— 59.400.000
SUPER CUB5 biến thểXe máy109 cm³, 109,2 cm³, 123,9 cm³, 124 cm³, 124,9 cm³— 65.700.000 – 116.900.000
SUPER CUB (C125N 2V)Xe máy123,9 cm³— 85.560.000
SUPER CUB (NBC110MDFE 2TH)Xe máy109,1 cm³— 47.300.000
SUPER CUB 110Xe máy109 cm³— 51.500.000
SUPER CUB 110 (8BJ-IA59)Xe máy109 cm³— 41.700.000
SUPER CUB 110 (EBJ-JA10)Xe máy109 cm³— 47.300.000
SUPER CUB 110 PROXe máy109 cm³— 57.000.000
SUPER CUB 50Xe máy49 cm³— 54.000.000
SUPER CUB C1252 biến thểXe máy123 cm³, 124,9 cm³— 105.400.000 – 115.100.000
SUPER CUB C125AXe máy124 cm³— 113.056.000
SUPER CUB C125S 2VXe máy123,9 cm³— 109.000.000
SUPER CUB DISNEY LIMITED EDITIONXe máy123,9 cm³— 138.600.000
SUPER CUB NBC110MDF THXe máy109,5 cm³— 48.950.000
SUPER CUP C125S 2VXe máy123,9 cm³— 109.000.000
SUPER DREAM KFVNXe máy97 cm³— 16.900.000
SUPER DREAM KFVW-KFVYXe máy97 cm³— 16.900.000
SUPER DREAM KFVYXe máy97 cm³— 16.900.000
SUPER DREAM KFVZXe máy97 cm³— 16.900.000
SUPER DREAM KVVAXe máy97 cm³— 16.300.000
SUPERFOURXe máy398 cm³— 220.000.000
SUPRA GTR 150Xe máy149,1 cm³— 42.000.000
SUPRA GTR150Xe máy149,2 cm³— 45.000.000
SUPRA X 125 FIXe máy124,9 cm³— 24.600.000
SUPRA X 125 HELM INXe máy124,8 cm³— 22.000.000
TACTXe máy49 cm³— 29.800.000
TARANIS (WH110T-5)Xe máy108 cm³— 42.000.000
TENAXe máy108 cm³— 36.000.000
TODAYXe máy49 cm³— 23.000.000
TODAY FXe máy49 cm³— 20.000.000
TRANSALP 750Xe máy755 cm³— 309.000.000
UNICORN DAZZLERXe máy149 cm³— 80.000.000
V-MEN (SDH125-42)Xe máy124,1 cm³— 15.900.000
VALKYRIE RUNEXe máy1.832 cm³— 973.000.000
VARIO 1252 biến thểXe máy124,9 cm³, 125 cm³— 39.600.000 – 42.000.000
VARIO 125 (ABC125CBTR-II V)Xe máy125 cm³— 43.796.297
VARIO 125 (ACB125CBTR-V)Xe máy125 cm³— 40.450.000
VARIO 125 ACB 125CBTR-VXe máy125 cm³— 40.450.000
VARIO 125 ACB125CBTS-III VXe máy125 cm³— 47.870.371
VARIO 150Xe máy149,3 cm³— 50.000.000
VARIO 160 ABSXe máy156,9 cm³— 54.800.000
VARIO 160 CBSXe máy156,9 cm³— 49.500.000
VERZA 150Xe máy149,2 cm³— 85.000.000
VFR1200FXe máy1.236 cm³— 1.014.000.000
VFR1200FDXe máy1.237 cm³— 1.014.000.000
VFR1200X(SC70)Xe máy1.237 cm³— 1.014.000.000
VISIONXe máy108,2 cm³— 30.000.000
VRXXe máy399 cm³— 367.000.000
VT1300CX ABSXe máy1.312 cm³— 565.000.000
VT400SXe máy398 cm³— 312.000.000
VT700 VAXe máy680 cm³— 362.000.000
VT750S (EBL-RC58)Xe máy745 cm³— 310.700.000
VTR250Xe máy250 cm³— 410.000.000
VTX1300CXe máy1.312 cm³— 320.000.000
VTX1300RXe máy1.312 cm³— 320.000.000
VTX1300SXe máy1.312 cm³— 320.000.000
VTX1800FXe máy1.795 cm³— 400.000.000
VTX1800NXe máy1.795 cm³— 400.000.000
VTX1800R3Xe máy1.795 cm³— 400.000.000
WAVE (SDH100-41A)Xe máy97,1 cm³— 23.000.000
WAVE (α) KVRPXe máy97 cm³— 12.900.000
WAVE 1 KTLZXe máy97 cm³— 11.900.000
WAVE 100Xe máy97 cm³— 22.000.000
WAVE 100S KVRJXe máy97 cm³— 17.500.000
WAVE 110IXe máy109,5 cm³— 47.900.000
WAVE 110I (AFS110MCFE)Xe máy109,2 cm³— 25.000.000
WAVE 110I (NF110TM)Xe máy109,1 cm³— 25.000.000
WAVE 125 (NF125M)Xe máy124,9 cm³— 32.000.000
WAVE 1251Xe máy124,9 cm³— 65.000.000
WAVE 125IXe máy124,9 cm³— 65.000.000
WAVE ALPHAXe máy109,1 cm³— 17.800.000
WAVE BLADE JA38Xe máy110 cm³— 20.500.000
WAVE NF110MXe máy108,9 cm³— 16.500.000
WAVE RS KTLNXe máy97 cm³— 14.500.000
WAVE RS KVRLXe máy97 cm³— 14.900.000
WAVE RS KVRL/WAVE S KVRRXe máy97 cm³— 14.900.000
WAVE RS KVRP2 biến thểXe máy97 cm³, 109,1 cm³— 14.900.000 – 16.900.000
WAVE RS KWYXe máy97 cm³— 15.300.000
WAVE RSV KTLNXe máy97 cm³— 16.900.000
WAVE RSV KVRVXe máy97 cm³— 18.300.000
WAVE RSX FIXe máy109,1 cm³— 21.500.000
WAVE RSX KVRVXe máy97 cm³— 15.900.000
WAVE S KVRPXe máy97 cm³— 14.300.000
WAVE S KWYXe máy97 cm³— 14.700.000
WAVE ZX KTLKXe máy97 cm³— 14.900.000
WAVE α KRSAXe máy97,1 cm³— 12.900.000
WAVE α KRSM/KTLKXe máy97 cm³— 12.900.000
WAVE α KRSRXe máy97 cm³— 12.900.000
WAVE α KTLNXe máy97 cm³— 12.900.000
WAVE α KVRLXe máy97 cm³— 12.900.000
WAVE α KWYXe máy97 cm³— 13.400.000
WAVE110IXe máy109,5 cm³— 49.100.000
WAVE110I AFS110MCFXe máy109,5 cm³— 70.888.888
WAVE125 AFS125CBSXe máy123,9 cm³— 95.900.000
WAVE125 AFS125CSBXe máy123,9 cm³— 75.000.000
WAVE125I (AFS125CSF TH)2 biến thểXe máy123,9 cm³, 124,9 cm³— 63.148.148 – 81.075.000
WAVE125I (AFS125MSF TH)Xe máy123,9 cm³— 89.500.000
WAVE125i2 biến thểXe máy123,9 cm³, 124,9 cm³— 67.200.000 – 69.100.000
WH 125-8Xe máy124,7 cm³— 24.200.000
WH125Xe máy124,1 cm³— 20.000.000
WH125J-18Xe máy124,7 cm³— 72.300.000
WH150Xe máy149,2 cm³— 35.000.000
WIN 100Xe máy97,2 cm³— 22.000.000
WING-GO (WH100-2)Xe máy97,1 cm³— 22.000.000
WINNER2 biến thểXe máy124,9 cm³, 149,1 cm³— 46.500.000
WINNER 150 (KC26WINNER)Xe máy150 cm³— 42.900.000
X-ADVXe máy745 cm³— 326.000.000
XL230Xe máy223 cm³— 192.600.000
XR 125 LEKXe máy124,7 cm³— 23.000.000
XR150Xe máy149 cm³— 39.000.000
XR150LEK2 biến thểXe máy149 cm³, 149,2 cm³— 39.000.000
XR190LXe máy184,4 cm³— 52.470.000
XR400RXe máy400 cm³— 244.800.000
XR650Xe máy650 cm³— 296.000.000
YB125ZXe máy123,6 cm³— 26.700.000
Z1000 ABS-ZR1000HXe máy1.043 cm³— 392.000.000
Z125MK VXe máy124,9 cm³— 85.000.000
Z900 ABS-ZR900BXe máy948 cm³— 299.000.000
ZOOMER2 biến thểXe máy49 cm³, 125 cm³— 33.000.000 – 68.000.000
ZOOMER-XXe máy108,2 cm³— 69.700.000
ZR1000GXe máy1.043 cm³— 505.000.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe HONDA

  • Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
  • Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
  • Xe máy: lần đầu 2%, từ lần thứ 2 trở đi 1%. Mức 5% cho thành phố trực thuộc trung ương đã bị bãi bỏ bởi Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP.
  • Ô tô điện chạy pin: lần đầu 0% đến hết 31/12/2030.
  • Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe HONDA

Giá tính lệ phí trước bạ xe HONDA là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 1,001 mẫu xe của HONDA, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 11.900.000 đồng đến 2.979.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe HONDA phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Với xe máy, mức thu lần đầu là 2%, từ lần thứ 2 trở đi là 1% (khoản 4 Điều 8). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe HONDA không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
Xe điện HONDA có phải nộp lệ phí trước bạ không?
Bảng giá ghi nhận 3 biến thể xe điện của HONDA. Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu 0% đến hết ngày 31/12/2030 (điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 202/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP). Từ lần thứ 2 trở đi vẫn nộp 2%.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ