Giá tính lệ phí trước bạ xe SYM

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 158 mẫu ô tô và xe máy của SYM (166 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 8.800.000 đến 311.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

158 mẫu xe2 biến thể ô tô164 biến thể xe máy3 biến thể xe điện

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của SYM. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe SYM

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
ABELA-V3AXe máy111 cm³ 26.000.000
AMIGO 50-VG12 biến thểXe máy49,5 cm³, 50 cm³ 15.700.000 – 16.000.000
ANGEL 125-VEBXe máy124,6 cm³ 23.500.000
ANGEL+EZ110-VDBXe máy108 cm³ 11.800.000
ANGEL+EZ110R-VDAXe máy108 cm³ 13.300.000
ANGEL+EZS-VDEXe máy108 cm³ 13.000.000
ANGEL+EZSR-VDDXe máy108 cm³ 14.000.000
ANGEL-VCKXe máy108 cm³ 16.200.000
ANGEL-VCLXe máy108 cm³ 15.500.000
ANGELAXe máy108,9 cm³ 15.900.000
ANGELA (VC1)Xe máy50 cm³ 15.400.000
ANGELA 50Xe máy49,5 cm³ 14.300.000
ANGELA 50-VC1Xe máy49,5 cm³ 18.000.000
ANGELA 50-VC2Xe máy49,5 cm³ 15.300.000
ANGELA SR-VCFXe máy108,9 cm³ 15.900.000
ANGELA-VCAXe máy108,9 cm³ 15.900.000
ANGELA-VCBXe máy108,9 cm³ 16.900.000
ATTILA 50-VW1Xe máy49,5 cm³ 26.200.000
ATTILA ELIZABETHXe máy124,6 cm³ 27.000.000
ATTILA ELIZABETH EFIXe máy111,1 cm³ 31.000.000
ATTILA ELIZABETH EFI-VUAXe máy111,1 cm³ 33.500.000
ATTILA ELIZABETH EFI-VUBXe máy111,1 cm³ 31.500.000
ATTILA ELIZABETH EFI-VUCXe máy111,1 cm³ 33.000.000
ATTILA ELIZABETH EFI-VUDXe máy111,1 cm³ 31.000.000
ATTILA ELIZABETH EFI-VUHXe máy111,1 cm³ 34.000.000
ATTILA ELIZABETH EFI-VUJXe máy111,1 cm³ 29.300.000
ATTILA ELIZABETH EFI-VUKXe máy111,1 cm³ 28.000.000
ATTILA ELIZABETH EFI-VULXe máy111,1 cm³ 30.300.000
ATTILA ELIZABETH EFI-VUPXe máy111,1 cm³ 28.000.000
ATTILA ELIZABETH EFI-VURXe máy111,1 cm³ 29.300.000
ATTILA ELIZABETH-VTBXe máy124,6 cm³ 30.000.000
ATTILA ELIZABETH-VTCXe máy124,6 cm³ 28.000.000
ATTILA ELIZABETH-VTKXe máy124,6 cm³ 25.000.000
ATTILA ELIZABETH-VTLXe máy124,6 cm³ 23.000.000
ATTILA PASSINGXe máy124,6 cm³ 21.500.000
ATTILA PASSING EFIXe máy111,1 cm³ 25.500.000
ATTILA PASSING EFI-VWHXe máy111,1 cm³ 20.000.000
ATTILA PASSING XRXe máy124,6 cm³ 22.500.000
ATTILA PASSING XR-KATXe máy124,6 cm³ 22.500.000
ATTILA PASSING-KASXe máy124,6 cm³ 21.500.000
ATTILA POWER 125 EFIXe máy124,6 cm³ 22.500.000
ATTILA POWER 125 EFI-VJ1Xe máy124,6 cm³ 30.000.000
ATTILA VXe máy124,6 cm³ 33.700.000
ATTILA V-VJ6Xe máy124,6 cm³ 32.000.000
ATTILA V-VJ9Xe máy124,6 cm³ 32.000.000
ATTILA VENUSXe máy124,6 cm³ 35.000.000
ATTILA VENUS-VJ3Xe máy124,6 cm³ 33.800.000
ATTILA VENUS-VJ4Xe máy124,6 cm³ 31.800.000
ATTILA VENUS-VJ5Xe máy124,6 cm³ 30.800.000
ATTILA VENUS-VJKXe máy124,6 cm³ 33.800.000
ATTILA VENUS-VJLXe máy124,6 cm³ 31.800.000
ATTILA VENUS-VJMXe máy124,6 cm³ 30.800.000
ATTILA VICTORIAXe máy124,6 cm³ 22.000.000
ATTILA VICTORIA-VT3Xe máy124,6 cm³ 26.000.000
ATTILA VICTORIA-VT4Xe máy124,6 cm³ 24.000.000
ATTILA VICTORIA-VTFXe máy124,6 cm³ 23.000.000
ATTILA VICTORIA-VTGXe máy124,6 cm³ 22.000.000
ATTILA VICTORIA-VTHXe máy124,6 cm³ 20.500.000
ATTILA VICTORIA-VTJXe máy124,6 cm³ 18.500.000
ATTILA-VW2Xe máy124,6 cm³ 31.700.000
BONUSXe máy125 cm³ 29.000.000
CELLO (XS125T-12)Xe máy124 cm³ 16.000.000
CELLO (XS50QT-2)Xe máy49,5 cm³ 12.100.000
ELEGANTXe máy50 cm³ 15.300.000
ELEGANT 110Xe máy108 cm³ 14.500.000
ELEGANT 110+-SDMXe máy108 cm³ 16.500.000
ELEGANT 110-SD1Xe máy108 cm³ 13.700.000
ELEGANT 110-SDKXe máy108 cm³ 16.400.000
ELEGANT 50-SDGXe máy49,5 cm³ 14.700.000
ELEGANT 50-SDHXe máy49,5 cm³ 14.800.000
ELEGANT 50-SDJXe máy49,5 cm³ 15.200.000
ELEGANT 50-SE1Xe máy49,5 cm³ 14.500.000
ELEGANT 50-SE2Xe máy49,5 cm³ 14.100.000
ELEGANT 50-SE3Xe máy49,5 cm³ 17.200.000
ELEGANT 50-SE4Xe máy49,5 cm³ 17.900.000
ELEGANT II-SAFXe máy97,2 cm³ 10.500.000
ELEGANT II-SD92 biến thểXe máy50 cm³, 97,2 cm³ 13.800.000
ELEGANT II-SDB2 biến thểXe máy97 cm³, 97,2 cm³ 13.800.000 – 14.200.000
ELEGANT SXe máy97,2 cm³ 11.500.000
ELEGANT S-SASXe máy97,2 cm³ 13.300.000
ELEGANT SRXe máy97,2 cm³ 12.500.000
ELEGANT SR-SARXe máy97,2 cm³ 13.900.000
ELEGANTIIXe máy97,2 cm³ 9.800.000
ELITE-VV1Xe máy49,5 cm³ 22.100.000
ENJOY 125Xe máy124,6 cm³ 13.900.000
ENJOY 125-KADXe máy124,6 cm³ 15.000.000
ENJOY 125SRXe máy124,6 cm³ 13.900.000
EV ELITEđiệnXe máy1,1 cm³ 14.600.000
EX50Xe máy50 cm³ 8.800.000
FANCY ABS-VXBXe máy124,6 cm³ 37.300.000
FANCY VXAXe máy124,6 cm³ 34.000.000
FIDDLE IIXe máy124,6 cm³ 17.500.000
FIDDLE II 125S (XS125T-16)Xe máy124 cm³ 34.000.000
GALAXY 125-VAMXe máy124,6 cm³ 24.000.000
GALAXY 50-VBUXe máy49,5 cm³ 18.700.000
GALAXY 50-VBYXe máy49,5 cm³ 19.800.000
GALAXY RXe máy108 cm³ 15.500.000
GALAXY R-VBDXe máy108 cm³ 15.500.000
GALAXY SXe máy108 cm³ 14.500.000
GALAXY S-VBEXe máy108 cm³ 14.500.000
GALAXY SPORT2 biến thểXe máy108 cm³, 113 cm³ 18.600.000 – 19.700.000
GALAXY SPORT-VBJXe máy108 cm³ 18.600.000
GALAXY SPORT-VBRXe máy113 cm³ 19.700.000
GALAXY SPORT-VBVXe máy113 cm³ 19.900.000
GALAXY SR2 biến thểXe máy108 cm³, 113 cm³ 16.300.000 – 17.400.000
GALAXY SR-VBCXe máy108 cm³ 16.300.000
GALAXY SR-VBPXe máy113 cm³ 17.400.000
GALAXY SR-VBTXe máy113 cm³ 17.600.000
GTS200 (LM18W-6)Xe máy171,2 cm³ 70.000.000
HUSKY CLASSIC 125-VL2Xe máy124 cm³ 32.500.000
JOYRIDEXe máy111,1 cm³ 25.000.000
JOYRIDE-VWAXe máy111,1 cm³ 25.000.000
JOYRIDE-VWBXe máy111,1 cm³ 23.000.000
JOYRIDE-VWDXe máy111,1 cm³ 29.000.000
JOYRIDE-VWEXe máy111,1 cm³ 27.500.000
MOTOWOLF 125Xe máy124,1 cm³ 15.000.000
NAGA 150-VSKXe máy149,6 cm³ 47.300.000
PASSING 50-KA3Xe máy49,5 cm³ 21.700.000
PHONY 125SXe máy124,6 cm³ 37.000.000
POWER HIXe máy81,4 cm³ 10.500.000
PRITI 125-VH2Xe máy124,6 cm³ 26.500.000
PRITI 50-VHAXe máy49,5 cm³ 25.300.000
PRITI 50-VHCXe máy49,5 cm³ 26.700.000
SHARK2 biến thểXe máy124,6 cm³, 168,9 cm³ 39.000.000 – 55.000.000
SHARK 125-VVBXe máy124,6 cm³ 37.000.000
SHARK 170Xe máy168,9 cm³ 39.000.000
SHARK 170-VVCXe máy168,9 cm³ 39.000.000
SHARK 50-KBKXe máy49,5 cm³ 24.500.000
SHARK 50-KBLXe máy49,5 cm³ 24.200.000
SHARK 50-KBMXe máy49,5 cm³ 27.000.000
SHARK EFIXe máy124,6 cm³ 44.000.000
SHARK EFI-VVEXe máy124,6 cm³ 42.000.000
SHARK EFI-VVGXe máy124,6 cm³ 44.000.000
SHARK MINIXe máy124,6 cm³ 29.000.000
SHARK MINI-KBEXe máy124,6 cm³ 28.500.000
SHARK MINI-KBFXe máy124,6 cm³ 28.500.000
SHARK-VVCXe máy168,9 cm³ 39.000.000
STAR SR 125-VE5Xe máy123 cm³ 25.500.000
STAR SR 125-VE6Xe máy123 cm³ 24.000.000
STAR SR-VF7Xe máy174,5 cm³ 47.700.000
STAR SR125-V5Xe máy123 cm³ 26.000.000
STAR XXe máy123 cm³ 23.800.000
STAR X-VE2Xe máy123 cm³ 24.300.000
STARXXe máy123 cm³ 23.800.000
SYM Z1điện2 biến thểXe máy1,1 cm³, 49 cm³ 11.100.000 – 12.500.000
SYMPHONY 125Xe máy124,6 cm³ 37.000.000
SYMPLY2 125Xe máy124 cm³ 23.300.000
TONIK 50 (FW05A1-6)Xe máy49,5 cm³ 11.600.000
TPBW-VYDXe máy124,9 cm³ 32.600.000
TPBW-VYEXe máy124,9 cm³ 32.800.000
TUSCANY 150-VW5Xe máy149,6 cm³ 44.000.000
V5-SC3-A2Ô tô pick up, ô tô tải VAN1,5L5 224.000.000
V9-SC3-B2Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L9 311.000.000
VIENNA 125 (AW12W)Xe máy124,6 cm³ 30.000.000
VIENNA 50 (AW05W)Xe máy49,5 cm³ 14.000.000
WIND SPEED 1252 biến thểXe máy124,6 cm³, 125 cm³ 20.000.000 – 23.000.000
WOLF CLASSIC 125-PA12B7-7Xe máy124 cm³ 32.000.000
Z1điệnXe máy1 cm³ 15.490.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe SYM

  • Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
  • Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
  • Xe máy: lần đầu 2%, từ lần thứ 2 trở đi 1%. Mức 5% cho thành phố trực thuộc trung ương đã bị bãi bỏ bởi Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP.
  • Ô tô điện chạy pin: lần đầu 0% đến hết 31/12/2030.
  • Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe SYM

Giá tính lệ phí trước bạ xe SYM là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 158 mẫu xe của SYM, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 8.800.000 đồng đến 311.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe SYM phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Với xe máy, mức thu lần đầu là 2%, từ lần thứ 2 trở đi là 1% (khoản 4 Điều 8). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe SYM không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
Xe điện SYM có phải nộp lệ phí trước bạ không?
Bảng giá ghi nhận 3 biến thể xe điện của SYM. Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu 0% đến hết ngày 31/12/2030 (điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 202/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP). Từ lần thứ 2 trở đi vẫn nộp 2%.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ