Giá tính lệ phí trước bạ xe YAMAHA

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 322 mẫu xe máy của YAMAHA (339 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 11.000.000 đến 569.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

322 mẫu xe339 biến thể xe máy1 biến thể xe điện

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của YAMAHA. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe YAMAHA

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
125ZRXe máy124,3 cm³ 242.000.000
125ZR SUPER SPORTXe máy124,3 cm³ 242.000.000
135LC FIXe máy134 cm³ 67.880.000
135LC FI 5MRO MALAYSIA EDITIONXe máy134 cm³ 110.000.000
23B3Xe máy113 cm³ 22.500.000
ACRUZOXe máy125 cm³ 36.500.000
ACRUZO-2TD1Xe máy125 cm³ 33.500.000
AEROX 155VVAXe máy155,1 cm³ 42.400.000
AEROX SXe máy155,1 cm³ 49.800.000
AVENUE (ZY125T-2)Xe máy125 cm³ 40.000.000
BIANCO 125 (XC 125VB)Xe máy125 cm³ 43.500.000
BOLT2 biến thểXe máy941 cm³, 942 cm³ 259.000.000 – 275.000.000
BOLT R-SPECXe máy941 cm³ 275.000.000
BW'SXe máy125 cm³ 59.000.000
BW'S-1CN1Xe máy125 cm³ 24.500.000
BWS(YW125CB)Xe máy125 cm³ 59.000.000
C1063Xe máy1.063 cm³ 259.000.000
C125ZXe máy124 cm³ 242.000.000
CP250Xe máy250 cm³ 185.300.000
CUXI-1DW1Xe máy101,8 cm³ 31.000.000
CYGNUS XXe máy124 cm³ 40.000.000
CYGNUS X4VXe máy124 cm³ 40.000.000
CYGNUS ZXe máy125 cm³ 40.000.000
DT125Xe máy123 cm³ 43.500.000
E32ME QIBX125Xe máy125 cm³ 30.400.000
EXCITER2 biến thểXe máy149 cm³, 149,8 cm³ 45.000.000 – 45.500.000
EXCITER 1SXe máy134,4 cm³ 26.300.000
EXCITER-1S9 AXe máy134,4 cm³ 36.000.000
EXCITER-1S9AXe máy134,4 cm³ 36.000.000
EXCITER-2ND1Xe máy149,8 cm³ 45.500.000
EXCITER-2NDCXe máy149,8 cm³ 48.200.000
EXCITER-55P1Xe máy134,4 cm³ 40.000.000
EXCITER-5P71Xe máy134,4 cm³ 31.500.000
EXCITER-B5V1Xe máy155,1 cm³ 50.600.000
EXCITER-B5V2Xe máy155,1 cm³ 47.600.000
EXCITER-B5VBXe máy155,1 cm³ 48.000.000
EXCITER-B5VCXe máy155,1 cm³ 51.000.000
EXCITER-BNV1Xe máy155,1 cm³ 54.700.000
F26N2 biến thểXe máy250 cm³, 600 cm³ 99.000.000 – 300.000.000
FASCINO 125FI HYBRIDXe máy125 cm³ 35.200.000
FASCINO S 125FI HYBRIDXe máy125 cm³ 40.800.000
FAZERXe máy153 cm³ 54.400.000
FAZZIOXe máy124,9 cm³ 38.200.000
FAZZIO HYBRID CONNECTEDXe máy124,9 cm³ 36.000.000
FJ-09 (FJ09FC)Xe máy847 cm³ 290.000.000
FJR1300Xe máy1.300 cm³ 305.000.000
FORCE 125 (XC 125N)Xe máy124 cm³ 70.000.000
FREEGO-B4U1Xe máy124,9 cm³ 33.000.000
FREEGO-B4U2Xe máy124,9 cm³ 39.000.000
FREEGO-B4U5Xe máy124,9 cm³ 30.100.000
FREEGO-B4U6Xe máy124,9 cm³ 37.000.000
FZXe máy149 cm³ 56.200.000
FZ (FZ16)Xe máy153 cm³ 80.000.000
FZ-07 (FZ07FC)Xe máy689 cm³ 240.500.000
FZ-09 (FZ09EC)Xe máy847 cm³ 290.000.000
FZ-16SXe máy153 cm³ 80.000.000
FZ-S2 biến thểXe máy149 cm³, 153 cm³ 70.000.000
FZ1 FAZERXe máy998 cm³ 284.900.000
FZ1-NXe máy998 cm³ 234.000.000
FZ150Xe máy149,8 cm³ 67.500.000
FZ150IXe máy149,8 cm³ 68.900.000
FZ16Xe máy153 cm³ 80.000.000
FZ25Xe máy249 cm³ 58.300.000
FZ6Xe máy600 cm³ 300.000.000
FZ8Xe máy779 cm³ 363.500.000
FZN1502 biến thểXe máy149 cm³, 249 cm³ 54.000.000 – 58.300.000
GEARXe máy49 cm³ 19.800.000
GEAR ULTIMA 125 HYBRID S LCP125-IXe máy124,9 cm³ 39.600.000
GLADIATOR DX125Xe máy123,7 cm³ 43.500.000
GPD150-AXe máy155,1 cm³ 82.000.000
GRAVITAXe máy113,7 cm³ 22.600.000
GT150 FAZERXe máy149 cm³ 40.700.000
GTR (BXC125)Xe máy124 cm³ 40.000.000
JANUS-BJ71Xe máy124,9 cm³ 28.000.000
JANUS-BJ72Xe máy124,9 cm³ 31.500.000
JANUS-BJ7KXe máy124,9 cm³ 28.600.000
JANUS-BJ7LXe máy124,9 cm³ 32.400.000
JANUS-BJ7PXe máy124,9 cm³ 29.200.000
JANUS-BJ7RXe máy124,9 cm³ 33.300.000
JOGXe máy49 cm³ 19.800.000
JUPITERXe máy113,7 cm³ 24.800.000
JUPITER 2SXe máy110,3 cm³ 20.600.000
JUPITER 4BXe máy110,3 cm³ 23.000.000
JUPITER 5SDXe máy101,8 cm³ 20.600.000
JUPITER 5VTXe máy110,3 cm³ 20.800.000
JUPITER FIXe máy113,7 cm³ 28.900.000
JUPITER FI-1PB3Xe máy113,7 cm³ 28.500.000
JUPITER FI-2VP2Xe máy113,7 cm³ 28.900.000
JUPITER FI-2VP42 biến thểXe máy110 cm³, 113,7 cm³ 30.000.000
JUPITER FI-2VPGXe máy113,7 cm³ 30.100.000
JUPITER FINN FI-BPC1Xe máy113,7 cm³ 27.900.000
JUPITER GRAVITA FIXe máy113,7 cm³ 27.400.000
JUPITER GRAVITA FI-1PB2Xe máy113,7 cm³ 27.400.000
JUPITER GRAVITA FI-2VP3Xe máy113,7 cm³ 25.800.000
JUPITER GRAVITA FI-2VP5Xe máy113,7 cm³ 29.000.000
JUPITER MX KINGXe máy150 cm³ 35.600.000
JUPITER MXKING 150Xe máy150 cm³ 35.500.000
JUPITER MXKING 150 MOVISTARXe máy150 cm³ 37.000.000
JUPITER-31C5Xe máy113,7 cm³ 26.800.000
JUPITER-5BXe máy110,3 cm³ 20.600.000
JYM125Xe máy123,7 cm³ 22.000.000
LATTE-B0R1Xe máy124,9 cm³ 37.490.000
LATTE-B0R3Xe máy124,9 cm³ 38.300.000
LEXAM-15C1Xe máy113,7 cm³ 25.500.000
LEXIXe máy124,7 cm³ 27.100.000
LEXI SXe máy124,7 cm³ 27.000.000
LEXI-BVY1Xe máy155,1 cm³ 48.700.000
LEXI-BVYIXe máy155,1 cm³ 48.700.000
LUVIASXe máy124,9 cm³ 25.000.000
LUVIAS FI-1SK1Xe máy124,9 cm³ 27.900.000
M-SLAZXe máy150 cm³ 105.000.000
MAJESTYXe máy152 cm³ 60.000.000
MAJESTY YP250Xe máy249 cm³ 185.300.000
MATEXe máy110 cm³ 55.400.000
MAXAM CP250Xe máy249 cm³ 150.000.000
MIO 125Xe máy125 cm³ 28.000.000
MIO 125GTXXe máy124,9 cm³ 22.200.000
MIO AMOREXe máy113,7 cm³ 16.500.000
MIO AMORE 5WP6Xe máy113,7 cm³ 15.000.000
MIO CLASSICO 4DXe máy113,7 cm³ 20.000.000
MIO CLASSICO 5WPAXe máy113,7 cm³ 15.000.000
MIO FINO GRANDEXe máy125 cm³ 25.200.000
MIO FINO PREMIUMXe máy125 cm³ 25.200.000
MIO FINO SPORTYXe máy125 cm³ 25.200.000
MIO GEAR 125Xe máy125 cm³ 27.400.000
MIO GEAR 125 SXe máy125 cm³ 28.300.000
MIO M3 125Xe máy125 cm³ 26.200.000
MIO MAXIMOXe máy113,7 cm³ 20.000.000
MIO MAXIMO 5WXe máy113,7 cm³ 17.000.000
MIO ULTIMOXe máy113,7 cm³ 17.000.000
MIO ULTIMO 4P83Xe máy113,7 cm³ 19.050.000
MIO ULTIMO 5WP9Xe máy113,7 cm³ 17.900.000
MT-034 biến thểXe máy302,6 cm³, 320,6 cm³, 321 cm³, 660 cm³ 129.000.000 – 416.000.000
MT-07Xe máy689 cm³ 239.000.000
MT-09Xe máy890 cm³ 299.000.000
MT-09 ABSXe máy847 cm³ 404.500.000
MT-09SPXe máy890 cm³ 319.000.000
MT-09SP ABSXe máy847 cm³ 276.000.000
MT-10Xe máy998 cm³ 499.000.000
MT-10 ABSXe máy1.000 cm³ 404.500.000
MT-10SPXe máy998 cm³ 569.000.000
MT-15Xe máy155,1 cm³ 69.000.000
MT09Xe máy847 cm³ 319.000.000
MT09AXe máy847 cm³ 404.500.000
MT10Xe máy998 cm³ 469.000.000
MTN 320Xe máy320 cm³ 129.000.000
MX KING 1502 biến thểXe máy149,8 cm³, 150 cm³ 33.800.000 – 38.200.000
MX KING 150 (DOXOU)Xe máy149,8 cm³ 33.900.000
MX KING 150 (MONSTER)Xe máy149,8 cm³ 35.700.000
MX KING 150 WORLD GP 60TH ANNIVERSARY LIVERYXe máy149,8 cm³ 34.100.000
MXKING 150Xe máy149,8 cm³ 39.500.000
NEOS-BFM4điệnXe máy2,3 cm³ 49.100.000
NEW CYGNUS X125 (NXC 125K)Xe máy124,9 cm³ 39.000.000
NM-XXe máy155,1 cm³ 80.000.000
NMAX 155 ABSXe máy155,1 cm³ 50.000.000
NOUVO 114Xe máy113,7 cm³ 24.000.000
NOUVO 125Xe máy124,9 cm³ 33.900.000
NOUVO SX-2XC1Xe máy124,9 cm³ 36.400.000
NOUVO-5P112 biến thểXe máy132,6 cm³, 133 cm³ 27.700.000
NOZZA GRANDEXe máy125 cm³ 38.000.000
NOZZA GRANDE-2BM1Xe máy125 cm³ 39.900.000
NOZZA GRANDE-2BM5Xe máy125 cm³ 44.000.000
NOZZA GRANDE-B8A1Xe máy124,9 cm³ 45.500.000
NOZZA GRANDE-B8A2Xe máy124,9 cm³ 49.600.000
NOZZA GRANDE-BJJ1Xe máy124,9 cm³ 46.000.000
NOZZA GRANDE-BJJ2Xe máy124,9 cm³ 50.900.000
NOZZA-1DR1Xe máy113,7 cm³ 32.000.000
NVX-B631Xe máy155,1 cm³ 45.000.000
NVX-B633Xe máy155,1 cm³ 51.000.000
NVX-B634Xe máy155,1 cm³ 52.700.000
NVX-B636Xe máy155,1 cm³ 49.500.000
NVX-B63DXe máy155,1 cm³ 52.200.000
NVX-B641Xe máy124,7 cm³ 41.000.000
NVX-B646Xe máy124,7 cm³ 41.000.000
NVX-BBN1Xe máy155,1 cm³ 55.300.000
NVX-D111Xe máy155,1 cm³ 69.000.000
NVX-D121Xe máy155,1 cm³ 54.110.000
PG-1-BNS1Xe máy113,7 cm³ 30.900.000
PG-1-DG11Xe máy113,7 cm³ 41.657.407
R1Xe máy998 cm³ 380.000.000
R152 biến thểXe máy149 cm³, 155,1 cm³ 70.000.000 – 118.000.000
R15 (MONSTER)Xe máy155,1 cm³ 73.400.000
R15 movistarXe máy155,1 cm³ 80.000.000
R15MXe máy155,1 cm³ 86.500.000
R15M MONSTERXe máy155,1 cm³ 87.000.000
R25Xe máy249 cm³ 119.900.000
R3Xe máy321 cm³ 129.000.000
R6Xe máy599 cm³ 295.000.000
R7Xe máy689 cm³ 269.000.000
RIMXe máy998 cm³ 254.000.000
ROAD STAR SILVERADOXe máy1.670 cm³ 535.500.000
ROYAL STARXe máy1.300 cm³ 305.000.000
RUBY FY100T-8Xe máy101,8 cm³ 20.000.000
SDRXe máy195 cm³ 70.000.000
SIRIUS 102Xe máy101,8 cm³ 11.000.000
SIRIUS 110Xe máy110,3 cm³ 14.700.000
SIRIUS FIXe máy113,7 cm³ 21.000.000
SIRIUS FI-1FC3Xe máy113,7 cm³ 22.400.000
SIRIUS FI-1FC4Xe máy113,7 cm³ 20.340.000
SIRIUS FI-1FC8Xe máy113,7 cm³ 23.200.000
SIRIUS FI-1FC9Xe máy113,7 cm³ 21.300.000
SIRIUS FI-1FCAXe máy113,7 cm³ 20.000.000
SIRIUS FI-1FCC2 biến thểXe máy110 cm³, 113,7 cm³ 19.500.000
SIRIUS FI-BSA1Xe máy113,7 cm³ 22.200.000
SIRIUS FI-BSA2Xe máy113,7 cm³ 23.900.000
SIRIUS FI-BSA3Xe máy113,7 cm³ 21.100.000
SIRIUS RXe máy101,8 cm³ 11.000.000
SIRIUS-3SXe máy110,3 cm³ 14.700.000
SIRIUS-5CXe máy110,3 cm³ 15.200.000
SIRIUS-5C64Xe máy110,3 cm³ 18.300.000
SIRIUS-5C6HXe máy110,3 cm³ 19.500.000
SIRIUS-5C6JXe máy110,3 cm³ 18.500.000
SIRIUS-5C6KXe máy110,3 cm³ 21.300.000
SIRIUS-5HXe máy101,8 cm³ 12.000.000
SIRIUS-B6Xe máy115 cm³ 17.500.000
SIRIUS-B6A1Xe máy110,3 cm³ 19.800.000
SIRIUS-B6A2Xe máy110,3 cm³ 18.500.000
SIRIUS-B6A3Xe máy110,3 cm³ 21.000.000
SIRIUS-BGY1Xe máy110,3 cm³ 21.000.000
SIRIUS-BGY2Xe máy110,3 cm³ 18.800.000
SIRIUS-BGY3Xe máy110,3 cm³ 21.300.000
SOUL GT 125Xe máy125 cm³ 35.500.000
SPARK RX 135 iXe máy134,4 cm³ 66.000.000
SPARKZXe máy110,3 cm³ 60.000.000
SPEEDMXXe máy120 cm³ 51.500.000
SPORTS 110SSXe máy102 cm³ 55.400.000
SR400Xe máy399 cm³ 240.000.000
SRX 400Xe máy399 cm³ 240.000.000
SSXe máy110 cm³ 55.400.000
STAR XV19SXCRXe máy1.854 cm³ 535.500.000
STRYKERXe máy1.304 cm³ 30.500.000
SUPER TENERE (XTZ12B(C))Xe máy1.199 cm³ 252.500.000
SV MAX 125 XC125RAXe máy124 cm³ 24.200.000
T-MAX ABSXe máy530 cm³ 482.000.000
TAURUSXe máy113,7 cm³ 14.400.000
TAURUS-16S2Xe máy113,7 cm³ 15.700.000
TAURUS-16S4Xe máy113,7 cm³ 14.400.000
TENEREXe máy660 cm³ 182.000.000
TENERE 700Xe máy689 cm³ 369.000.000
TFXXe máy149,8 cm³ 75.200.000
TFX 150Xe máy150 cm³ 75.100.000
TIARAXe máy120 cm³ 43.500.000
TMAXXe máy562 cm³ 409.000.000
TMAX (XP500)Xe máy499 cm³ 232.800.000
TMAX (XP500A)Xe máy530 cm³ 275.000.000
TMAX 530 (XP500A)Xe máy530 cm³ 232.800.000
TMAX TECH MAXXe máy562 cm³ 360.000.000
TRACER 9Xe máy890 cm³ 369.000.000
TRACER 900Xe máy847 cm³ 339.000.000
TRACER9GTXe máy890 cm³ 419.000.000
TRICITY 125Xe máy124 cm³ 176.000.000
TZMXe máy147 cm³ 118.000.000
TZX150Xe máy150 cm³ 75.200.000
V STAR 1300Xe máy1.304 cm³ 252.500.000
V STAR 1300 TourerXe máy1.304 cm³ 252.500.000
V-IXION RXe máy155,1 cm³ 55.200.000
V-MAX2 biến thểXe máy1.679 cm³, 1.998 cm³ 265.500.000 – 535.500.000
V-STAR1100Xe máy1.063 cm³ 252.500.000
VINO2 biến thểXe máy49 cm³, 49,5 cm³ 25.500.000 – 45.000.000
VINO 125Xe máy125 cm³ 22.200.000
VIRAGO3 biến thểXe máy125 cm³, 399 cm³, 749 cm³ 50.000.000 – 295.000.000
VIRAGO (XV250W1(C))Xe máy249 cm³ 99.000.000
VIRGIN AXe máy398 cm³ 240.000.000
VIRGINAXe máy398 cm³ 240.000.000
VIXION MOVISTARXe máy149,8 cm³ 56.200.000
VIXION R (VXN155)Xe máy155,1 cm³ 55.000.000
VMAXXe máy1.679 cm³ 535.500.000
VOX DeluxeXe máy49 cm³ 19.800.000
VOX XF50DXe máy49 cm³ 18.000.000
VSTAR (XVS65W)Xe máy649 cm³ 182.000.000
VSTAR CLASSIC (XVS65AW/ATW)Xe máy649 cm³ 182.000.000
WR 155RXe máy155,1 cm³ 65.400.000
WR155RXe máy155,1 cm³ 79.000.000
WR450FXe máy450 cm³ 240.000.000
X MAXXe máy292 cm³ 139.000.000
X MAX 300 ABSXe máy292 cm³ 261.800.000
X MAX ABSXe máy249,8 cm³ 109.800.000
X RIDE 125Xe máy125 cm³ 26.700.000
X-1 (JT110)Xe máy110,3 cm³ 23.200.000
XABREXe máy149,8 cm³ 100.000.000
XABRE 150Xe máy149,8 cm³ 59.000.000
XJ6Xe máy600 cm³ 182.000.000
XJR400Xe máy399 cm³ 240.000.000
XMAXXe máy249,8 cm³ 122.100.000
XP 500A (TMAX)Xe máy530 cm³ 425.000.000
XS155RXe máy155,1 cm³ 77.000.000
XSRXe máy155,1 cm³ 60.800.000
XSR 155Xe máy155,1 cm³ 73.800.000
XSR 155 (MTM155)Xe máy115,1 cm³ 69.100.000
XSR 900Xe máy847 cm³ 330.000.000
XSR700Xe máy689 cm³ 245.000.000
XSR900Xe máy890 cm³ 359.000.000
XT660RXe máy660 cm³ 269.400.000
XT660ZAXe máy660 cm³ 269.000.000
XTZ125Xe máy123,6 cm³ 30.000.000
XV 950 RACERXe máy942 cm³ 252.500.000
XV250PXe máy248 cm³ 236.000.000
XVS650Xe máy649 cm³ 295.000.000
XVS950AXe máy942 cm³ 252.500.000
XVZ13Xe máy1.300 cm³ 305.000.000
XZ400Xe máy400 cm³ 232.800.000
Y110SSXe máy110 cm³ 55.400.000
Y125ZRXe máy124,3 cm³ 40.500.000
Y15ZR SPECIAL EDITIONXe máy150 cm³ 77.990.000
YAMAHA 250Xe máy250 cm³ 99.000.000
YAMAHA 400Xe máy400 cm³ 232.800.000
YAMAHA 900Xe máy891 cm³ 259.000.000
YAZ 125Xe máy124,3 cm³ 60.000.000
YB125SPXe máy123,6 cm³ 39.000.000
YBR125Xe máy123 cm³ 30.000.000
YBR250Xe máy249,3 cm³ 130.000.000
YZF-R1Xe máy998 cm³ 254.000.000
YZF-R125Xe máy125 cm³ 24.000.000
YZF-R15Xe máy149 cm³ 110.000.000
YZF-R25Xe máy25 cm³ 119.900.000
YZF-R6Xe máy599 cm³ 204.000.000
YZF155Xe máy155,1 cm³ 93.000.000
YZF600RXe máy600 cm³ 295.000.000
Z110Xe máy113 cm³ 22.500.000
Z125Xe máy124 cm³ 40.500.000
ZUMA (YW125D)Xe máy125 cm³ 77.000.000
ZY125T-3Xe máy125 cm³ 40.500.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe YAMAHA

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe YAMAHA

Giá tính lệ phí trước bạ xe YAMAHA là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 322 mẫu xe của YAMAHA, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 11.000.000 đồng đến 569.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe YAMAHA phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với xe máy, mức thu lần đầu là 2%, từ lần thứ 2 trở đi là 1% (khoản 4 Điều 8). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe YAMAHA không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
Xe điện YAMAHA có phải nộp lệ phí trước bạ không?
Bảng giá ghi nhận 1 biến thể xe điện của YAMAHA. Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu 0% đến hết ngày 31/12/2030 (điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 202/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP). Từ lần thứ 2 trở đi vẫn nộp 2%.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ