Giá tính lệ phí trước bạ xe TOYOTA
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 504 mẫu ô tô của TOYOTA (708 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 270.000.000 đến 6.962.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của TOYOTA. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe TOYOTA
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 4 RUNNER LIMITED2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 5, 7 | 2.373.000.000 – 2.659.000.000 |
| 4 RUNNER SPORT EDITION2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L, 4,7L | 5 | 1.300.000.000 – 1.360.000.000 |
| 4 RUNNER SR55 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L, 4L, 4,7L | 5, 7 | 1.078.000.000 – 2.420.000.000 |
| 4 RUNNER SR5 AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 7 | 1.928.000.000 |
| 4 RUNNER SR5 SP | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,7L | 5 | 2.420.000.000 |
| 86 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.650.000.000 |
| 86 COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.636.000.000 |
| 86 ZN6-ALE7 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.678.000.000 |
| ALPHARD2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L, 3L | 7 | 2.026.000.000 – 3.533.000.000 |
| ALPHARD (GGH30L- PFZVK) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 7 | 4.375.500.000 |
| ALPHARD CD (TAHA40L- PFZVT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 4.376.300.000 |
| ALPHARD EXECUTIVE LOUNGE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 6 | 3.832.000.000 |
| ALPHARD HEV CD (AAHH40L-PFXVB) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 4.480.500.000 |
| ALTIS AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 610.000.000 |
| AURION GRANDE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 1.300.000.000 |
| AVALON | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 1.350.000.000 |
| AVALON HYBRID LIMITED (AVX40L- AEXPBA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 2.371.000.000 |
| AVALON HYBRID LIMITED (AXXH50L- AEXPBA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 2.371.000.000 |
| AVALON HYBRID XLE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 2.371.000.000 |
| AVALON HYBRID XLE PREMIUM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 2.371.000.000 |
| AVALON HYBRID XLE TOURING | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 2.153.000.000 |
| AVALON LIMITED | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 2.677.000.000 |
| AVALON TOURING | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 1.350.000.000 |
| AVALON XL2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L, 3,5L | 5 | 750.000.000 – 1.350.000.000 |
| AVALON XLE TOURING | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 1.350.000.000 |
| AVALON XLS2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L, 3,5L | 5 | 750.000.000 – 1.420.000.000 |
| AVANZA (F653LM- GMDFF) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 7 | 537.000.000 |
| AVANZA (F654LM- GQMFF) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 593.000.000 |
| AVANZA (F654LM-GOMFF) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 593.000.000 |
| AVANZA 1.5G | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 550.000.000 |
| AVANZA E (F653LM- GQDFF) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 7 | 537.000.000 |
| AVANZA E (F653LM-GODFF) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 7 | 537.000.000 |
| AVANZA PREMIO (W101LE-LBMFF) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 598.000.000 |
| AVANZA PREMIO (W101LE-LMMFF) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 558.000.000 |
| AVANZA PREMIO W101LE- LBMFVV | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 598.000.000 |
| AVANZA PREMIO W101LE- LMMFVV | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 558.000.000 |
| AVENSIS2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L, 2L | 5 | 800.000.000 |
| AYGO2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 4, 5 | 507.000.000 – 607.000.000 |
| BELTA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 5 | 560.000.000 |
| C-HR C-HIC AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 1.357.000.000 |
| C-HR XLE (ZGX10L- BHXNPA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.296.000.000 |
| CAMRY5 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L, 2,4L, 3L, 3,5L | 4, 5 | 650.000.000 – 1.380.000.000 |
| CAMRY (ASV51L-JETGHR) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.248.000.000 |
| CAMRY (ASV70L-JETQKU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.235.000.000 |
| CAMRY (ASV71L-JETGHU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.029.000.000 |
| CAMRY (AXVA70L- JEZQBT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.409.000.000 |
| CAMRY (MXVA71L- JEXGBT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.105.000.000 |
| CAMRY (MXVA71L- JEXQBT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.228.000.000 |
| CAMRY (SXV20L- DEMNKV) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 5 | 868.000.000 |
| CAMRY 2.0E ACV41L- JEPNKR | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.000.000.000 |
| CAMRY 2.0E ASV51L- JETNHU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 997.000.000 |
| CAMRY 2.4 G | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 920.000.000 |
| CAMRY 2.4G ACV30L- JEMNKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 845.000.000 |
| CAMRY 2.4G ACV40L- JEAEKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 923.000.000 |
| CAMRY 2.5G ASV50L- JETEKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.161.000.000 |
| CAMRY 2.5Q ASV50L- JETEKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.302.000.000 |
| CAMRY 3.0V MCV30L- JEPEKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 750.000.000 |
| CAMRY 3.5Q | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 1.377.000.000 |
| CAMRY ACV30L-JEMNKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 550.000.000 |
| CAMRY ACV40L-JEAEKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 923.000.000 |
| CAMRY ACV51L-JEPNKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 999.000.000 |
| CAMRY ASV50L-JETEKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.164.000.000 |
| CAMRY CE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 920.000.000 |
| CAMRY CE (MXVA80L- JEXQBT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.229.000.000 |
| CAMRY E2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 2,4L | 5 | 999.000.000 – 1.080.000.000 |
| CAMRY G2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 2,4L | 5 | 999.000.000 – 1.151.000.000 |
| CAMRY G ASV50L- JETEKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.263.000.000 |
| CAMRY GL2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L, 2,5L | 5 | 1.174.000.000 – 1.239.000.000 |
| CAMRY GLI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 5 | 650.000.000 |
| CAMRY GLX2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L, 2,5L | 5 | 1.239.000.000 – 2.034.000.000 |
| CAMRY GLX SPL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 1.239.000.000 |
| CAMRY GRANDE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 1.050.000.000 |
| CAMRY GSV40L-JETGKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 1.273.000.000 |
| CAMRY GV6 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 1.050.000.000 |
| CAMRY HEV MID CE (AXVH80L-JEXVBT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.469.000.000 |
| CAMRY HEV TOP CE (AXVH80L-JEXVBT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.539.000.000 |
| CAMRY HV (AXVH71L- JEXVBT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.495.000.000 |
| CAMRY HYBRID | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 1.479.000.000 |
| CAMRY HYBRID LE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.656.000.000 |
| CAMRY HYBRID SY | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 1.656.000.000 |
| CAMRY HYBRID SYNERGY DRIVE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 1.656.000.000 |
| CAMRY HYBRID XL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 1.479.000.000 |
| CAMRY HYBRID XLE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.656.000.000 |
| CAMRY LE4 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L, 2,5L, 3L, 3,5L | 5 | 970.000.000 – 1.380.000.000 |
| CAMRY LE V6 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 1.380.000.000 |
| CAMRY MCV30L-JEAEKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 750.000.000 |
| CAMRY Q | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 1.377.000.000 |
| CAMRY Q ASV50L- JETEKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.414.000.000 |
| CAMRY SE3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L, 2,5L, 3,5L | 5 | 1.010.000.000 – 1.866.000.000 |
| CAMRY SE SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.670.000.000 |
| CAMRY SOLARA SE2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L, 3,3L | 4, 5 | 1.010.000.000 – 1.130.000.000 |
| CAMRY SOLARA SL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,3L | 4 | 1.130.000.000 |
| CAMRY SOLARA SP | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,3L | 4 | 1.130.000.000 |
| CAMRY SXV | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 4 | 650.000.000 |
| CAMRY XLE5 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L, 2,5L, 2,7L, 3L, 3,5L | 5 | 1.140.000.000 – 1.866.000.000 |
| CAMRY XLI2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L, 2,4L | 5 | 650.000.000 |
| CAMRY XSE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.269.000.000 |
| CAMRYE2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 2,4L | 5 | 999.000.000 – 1.080.000.000 |
| CAMRYG2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 2,4L | 5 | 999.000.000 – 1.151.000.000 |
| CELICA GT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 4 | 800.000.000 |
| COROLLA4 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L, 1,6L, 1,8L, 2L | 5 | 270.000.000 – 932.000.000 |
| COROLLA 1.8E ZRE172L- GEFGKH | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 702.000.000 |
| COROLLA 1.8E ZRE172L- GEXGKH | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 731.000.000 |
| COROLLA 1.8E-2020 ZRE172L-GEXGKH | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 733.000.000 |
| COROLLA 1.8G ZRE172L- GEXGKH | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 779.000.000 |
| COROLLA 1.8G-2020 ZRE172L-GEXGKH | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 763.000.000 |
| COROLLA 1.8GZRE172L-GEXGKH | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 779.000.000 |
| COROLLA 2.0V SPORT ZRE173L-GEXVKH | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 936.000.000 |
| COROLLA 2.0V ZRE173L- GEXVKH | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 893.000.000 |
| COROLLA AE111L- GEMNK | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 410.000.000 |
| COROLLA ALTIS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 750.000.000 |
| COROLLA ALTIS (ZRE211L-GEXEGU)2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L, 2L | 5 | 723.400.000 – 725.000.000 |
| COROLLA ALTIS (ZRE211L-GEXGGU)2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L, 2L | 5 | 768.500.000 – 780.000.000 |
| COROLLA ALTIS (ZRE21IL-GEXEGU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 723.400.000 |
| COROLLA ALTIS 1.8E | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 770.000.000 |
| COROLLA ALTIS 22 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L, 2L | 5 | 770.000.000 – 880.000.000 |
| COROLLA ALTIS E | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 770.000.000 |
| COROLLA ALTIS G | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 833.000.000 |
| COROLLA ALTIS HEV (ZWE211L-GEXVBU)2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L, 2L | 5 | 864.900.000 – 870.000.000 |
| COROLLA ALTIS ZZE 122L GEMEKH | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 773.000.000 |
| COROLLA AT2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L, 2L | 5 | 617.000.000 – 755.000.000 |
| COROLLA CE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 720.000.000 |
| COROLLA CROSS (ZSG10L DHXEKU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 860.000.000 |
| COROLLA CROSS (ZSG10L DHXNKU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 755.000.000 |
| COROLLA CROSS (ZVG10L-DHXEBU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 910.600.000 |
| COROLLA CROSS HEV (ZVG10L-DHXEBU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 955.000.000 |
| COROLLA CROSS HEV CE (ZVG10L-DHXEBU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 912.800.000 |
| COROLLA CROSS V CE (ZSG10L-DHXEKU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 827.000.000 |
| COROLLA CVT AT2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L, 2L | 5 | 722.000.000 – 786.000.000 |
| COROLLA CVT ZRE172L- GEXGKH | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 807.000.000 |
| COROLLA CVT ZRE173L- GEXVKH | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 944.000.000 |
| COROLLA D4D | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 672.000.000 |
| COROLLA G ZRE172L- GEFGKH | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 747.000.000 |
| COROLLA G ZRE172L- GEXGKH | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 797.000.000 |
| COROLLA GL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 750.000.000 |
| COROLLA GLI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 795.000.000 |
| COROLLA LE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 901.000.000 |
| COROLLA MATRIX2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L, 2,4L | 5 | 815.000.000 – 900.000.000 |
| COROLLA MT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 675.000.000 |
| COROLLA MT ZRE172L- GEFGKH | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 757.000.000 |
| COROLLA S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 932.000.000 |
| COROLLA V ZRE173L- GEXVKH | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 933.000.000 |
| COROLLA VERSO3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L, 1,8L, 2,2L | 7 | 600.000.000 – 650.000.000 |
| COROLLA XL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 800.000.000 |
| COROLLA XLI4 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L, 1,6L, 1,8L, 2L | 5 | 560.000.000 – 833.000.000 |
| COROLLA XLI P/S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 750.000.000 |
| COROLLA ZRE142L- GEFGKH | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 773.000.000 |
| COROLLA ZRE142L- GEXGKH | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 773.000.000 |
| COROLLA ZRE143 L-GEPVKH | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 672.000.000 |
| COROLLA ZRE143L- GEPVKH | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 672.000.000 |
| COROLLA ZRE143L- GEXVKH | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 858.000.000 |
| COROLLA ZZE142L | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 618.000.000 |
| COROLLA ZZE142L- GEMGKH | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 603.000.000 |
| COROLLA ZZE142L- GEPGKH | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 618.000.000 |
| COROLLA.J NZE 120L- GEMRKH | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 5 | 410.000.000 |
| CROWN | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 1.000.000.000 |
| CROWN ROYAL SALOON | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 1.000.000.000 |
| CROWN SUPER SALOON | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 1.000.000.000 |
| FJ CRUISER | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 5 | 1.426.000.000 |
| FORTUNER3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L, 2,7L, 3L | 7 | 850.000.000 – 1.149.000.000 |
| FORTUNER (GUN 155L-SDTLHV) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 942.800.000 |
| FORTUNER (GUN 156L-SDTMHU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,8L | 7 | 1.357.800.000 |
| FORTUNER (GUN 165L-SDFLHU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 981.000.000 |
| FORTUNER (GUN 165L-SDTSHU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 1.094.000.000 |
| FORTUNER (GUN155L- SDTLHV) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 942.800.000 |
| FORTUNER (GUN156L- SDTMHU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,8L | 7 | 1.357.800.000 |
| FORTUNER (GUN165L- SDFLHU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 981.000.000 |
| FORTUNER (GUN165L- SDTSHU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 1.094.000.000 |
| FORTUNER (TGN156L- SDTHKU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 7 | 1.250.000.000 |
| FORTUNER (TGN156L- SDTMKU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 7 | 1.236.000.000 |
| FORTUNER (TGN166L- SDTSKU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 7 | 1.149.000.000 |
| FORTUNER 2.4CD GUN165L-SUTSXU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 1.061.400.000 |
| FORTUNER 2.7 CE (TGN166L-SDTSKU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 7 | 1.163.000.000 |
| FORTUNER G2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L, 2,7L | 7 | 850.000.000 – 950.000.000 |
| FORTUNER GUN 165L-SUFLXU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 995.000.000 |
| FORTUNER GUN 165L-SUTSXU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 1.080.000.000 |
| FORTUNER GUN156L- SUTHXU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,8L | 7 | 1.379.400.000 |
| FORTUNER GUN156L- SUTMHU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,8L | 7 | 1.354.000.000 |
| FORTUNER GUN165L- SUFLHU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 1.033.000.000 |
| FORTUNER GUN165L- SUFLXU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 995.000.000 |
| FORTUNER GUN165L- SUTSHU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 1.096.000.000 |
| FORTUNER GUN165L- SUTSXU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 1.080.000.000 |
| FORTUNER IMP GUN 165L-SUFLXU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 1.026.000.000 |
| FORTUNER IMP GUN 165L-SUTSXU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 1.107.000.000 |
| FORTUNER IMP GUN156L- SUTHXU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,8L | 7 | 1.434.000.000 |
| FORTUNER IMP GUN165L- SUFLXU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 1.026.000.000 |
| FORTUNER IMP GUN165L- SUTSXU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 1.107.000.000 |
| FORTUNER KUN60L- NKMSHU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 947.000.000 |
| FORTUNER LEGEND 2.4CD GUN165L-SUTHXU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 1.194.400.000 |
| FORTUNER LEGEND 2.8CD GUN156L-SUTHXU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,8L | 7 | 1.358.000.000 |
| FORTUNER LEGEND 4X2 CE (TGN166L-SDTSKU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 7 | 1.296.700.000 |
| FORTUNER LEGEND 4X4 CE (TGN156L-SDTHKU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 7 | 1.401.700.000 |
| FORTUNER LEGENDER GUN156L-SUTHXU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,8L | 7 | 1.426.000.000 |
| FORTUNER LEGENDER GUN165L-SUTHXU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 1.195.800.000 |
| FORTUNER LEGENDER IMP GUN 156L-SUTHXU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,8L | 7 | 1.470.000.000 |
| FORTUNER LEGENDER IMP GUN 165L-SUTHXU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 1.259.000.000 |
| FORTUNER LEGENDER IMP GUN156L-SUTHXU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,8L | 7 | 1.470.000.000 |
| FORTUNER LEGENDER IMP GUN165L-SUTHXU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 1.259.000.000 |
| FORTUNER SR54 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L, 2,7L, 4L | 7, 8 | 900.000.000 – 1.913.000.000 |
| FORTUNER SR5 PREMIUM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 7 | 1.913.000.000 |
| FORTUNER SR5 SAFARI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 7 | 1.913.000.000 |
| FORTUNER SR5SAFARI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 7 | 1.913.000.000 |
| FORTUNER TGN51L- NKPSKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 7 | 1.156.000.000 |
| FORTUNER TGN51L- NKPSKU V | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 7 | 1.077.000.000 |
| FORTUNER TGN61L- NKPSKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 7 | 1.040.000.000 |
| FORTUNER TRD TGN166L- SUTSKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 7 | 1.199.000.000 |
| FORTUNER TRD TGN51L- NKPSKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 7 | 1.233.000.000 |
| FORTUNER TRD TGN61L- NKPSKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 7 | 1.117.000.000 |
| FORTUNER V2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L, 3L | 7 | 924.000.000 – 1.000.000.000 |
| FORTUNER V (TGN51L- NKPSKU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 7 | 924.000.000 |
| GRANVIA (GDH303L- RDTGY) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,8L | 9 | 3.072.000.000 |
| HIACE7 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 2,4L, 2,5L, 2,7L | 3, 6 | 592.000.000 – 823.000.000 |
| HIACE KDH212L-JEMDYU | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,5L | 6 | 600.000.000 |
| HIACE RZH114L | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2L | 3 | 596.000.000 |
| HIACE TRH213L-JDMNK | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,7L | 5 | 823.000.000 |
| HIGHLANDER10 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L, 2,7L, 3L, 3,3L, 3,5L | 5, 6, 7 | 980.000.000 – 1.518.000.000 |
| HIGHLANDER BASE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 7 | 1.090.000.000 |
| HIGHLANDER HYBRID | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,3L | 7 | 1.430.000.000 |
| HIGHLANDER HYBRID LIMITED3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,3L, 3,5L | 5, 7 | 1.380.000.000 – 2.550.000.000 |
| HIGHLANDER LE3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L, 3,5L | 7, 8 | 1.673.000.000 – 2.547.000.000 |
| HIGHLANDER LE (ASU50L ARTNKA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 7 | 1.841.000.000 |
| HIGHLANDER LIMITED3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,3L, 3,5L | 6, 7 | 1.270.000.000 – 2.291.000.000 |
| HIGHLANDER LIMITED 4WD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 7 | 2.415.000.000 |
| HIGHLANDER LIMITED AWD2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 6, 8 | 2.210.000.000 – 2.796.000.000 |
| HIGHLANDER LIMITED AWD (GSU55L-ARZGHA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 7 | 4.278.000.000 |
| HIGHLANDER PLUS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 7 | 1.722.000.000 |
| HIGHLANDER SE2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L, 3,5L | 7 | 1.752.000.000 – 2.600.000.000 |
| HIGHLANDER SPORT2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 6, 7 | 1.190.000.000 |
| HIGHLANDER XLE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 7 | 2.053.000.000 |
| HILUX6 biến thể | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,4L, 2,5L, 2,7L, 2,8L | 2, 5, 6 | 550.000.000 – 649.000.000 |
| HILUX (GUN 125L-DTFMHU) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,4L | 5 | 793.000.000 |
| HILUX (GUN125L- DTFMHU) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,4L | 5 | 793.000.000 |
| HILUX (GUN125L- DTFSHU) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,4L | 5 | 772.000.000 |
| HILUX (GUN125L- DTFSXU) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,4L | 5 | 799.000.000 |
| HILUX (GUN126L- DTTHHU) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,8L | 5 | 882.000.000 |
| HILUX (GUN126L- DTTHXU) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,8L | 5 | 915.600.000 |
| HILUX (GUN135L- DTFLHU) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,4L | 5 | 622.000.000 |
| HILUX (GUN135L- DTFLXU) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,4L | 5 | 628.000.000 |
| HILUX (GUN135L- DTTSHU) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,4L | 5 | 695.000.000 |
| HILUX (GUN135L- DTTSXU) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,4L | 5 | 856.000.000 |
| HILUX (TGN126L- DTTSKV) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,7L | 5 | 785.400.000 |
| HILUX 4X2 AT CE (GUN135L-DTTSXU) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,4L | 5 | 712.900.000 |
| HILUX 4X4 MT CE (GUN125L-DTFSXU) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,4L | 5 | 673.800.000 |
| HILUX 4×2 AT CE (GUN135L-DTTSXU) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,4L | 5 | 706.000.000 |
| HILUX 4×4 MT CE (GUN125L-DTFSXU) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,4L | 5 | 676.000.000 |
| HILUX ADVENTURE (GUN126L-DTTHXU) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,8L | 5 | 1.003.000.000 |
| HILUX D | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,8L | 5 | 649.000.000 |
| HILUX DLX | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,5L | 5 | 637.000.000 |
| HILUX E | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,5L | 5 | 579.000.000 |
| HILUX E (GUN135L- DTFLHU) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,4L | 5 | 631.000.000 |
| HILUX E (GUN135L- DTTSHU) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,4L | 5 | 695.000.000 |
| HILUX E GUN135L- DTFSHU | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,4L | 5 | 697.000.000 |
| HILUX G | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 3L | 5 | 723.000.000 |
| HILUX G (GUN 125L-DTFMHU) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,4L | 5 | 793.000.000 |
| HILUX G (GUN 126L-DTTHHU) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,8L | 5 | 870.000.000 |
| HILUX G (GUN125L- DTFMHU) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,4L | 5 | 793.000.000 |
| HILUX G (GUN126L- DTFMHU) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,8L | 5 | 806.000.000 |
| HILUX G (GUN126L- DTTHHU) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,8L | 5 | 870.000.000 |
| HILUX G (KUN126L- DTAHYU) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 3L | 5 | 914.000.000 |
| HILUX G (KUN126L- DTFMYU) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 3L | 5 | 843.000.000 |
| HILUX GL | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,7L | 5 | 649.000.000 |
| HILUX VIGO2 biến thể | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,5L, 3L | 5 | 550.000.000 – 877.000.000 |
| INNOVA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 8 | 719.000.000 |
| INNOVA 2 0E CE TGN140L-MUMSKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 8 | 755.000.000 |
| INNOVA 2.0 TGN140L- MUMLKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 8 | 752.000.000 |
| INNOVA 2.0E CE TGN140L- MUMSKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 8 | 755.000.000 |
| INNOVA 2.0E TGN140L- MUMSKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 8 | 731.000.000 |
| INNOVA 2.0G TGN140L- MUTHKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 8 | 870.000.000 |
| INNOVA 2.0G TGN140L- MUTMKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 8 | 847.000.000 |
| INNOVA 2.0V TGN140L- MUTHKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 995.000.000 |
| INNOVA CROSS 2.0 HEV (MAGH10L-BPXHBU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 998.000.000 |
| INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-BRXLBU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 8 | 738.000.000 |
| INNOVA CROSS 2.0HEV (MAGH10L-BPXHBU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 998.000.000 |
| INNOVA CROSS 2.0V (MAGA10L-BRXMBU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 8 | 818.000.000 |
| INNOVA E | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 5 | 719.000.000 |
| INNOVA E TGN140L- MUMSKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 8 | 771.000.000 |
| INNOVA E TGN40L- GKMDKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 8 | 710.000.000 |
| INNOVA G3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 2,7L | 5, 8 | 514.000.000 – 719.000.000 |
| INNOVA G SR TGN40L- GKMNKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 8 | 704.000.000 |
| INNOVA G TGN140L- MUTMKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 8 | 816.200.000 |
| INNOVA G TGN40L- GKDPKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 8 | 751.000.000 |
| INNOVA G TGN40L- GKMNKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 8 | 603.000.000 |
| INNOVA G TGN40L- MUTMKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 8 | 776.200.000 |
| INNOVA J3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 2,7L | 5, 8 | 463.000.000 – 719.000.000 |
| INNOVA J TGN40L- GKMRKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 8 | 685.000.000 |
| INNOVA TGN140L- MUMLKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 8 | 752.000.000 |
| INNOVA TGN140L- MUMSKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 8 | 793.000.000 |
| INNOVA TGN140L- MUTHKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 971.000.000 |
| INNOVA TGN140L- MUTMKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 8 | 859.000.000 |
| INNOVA TGN40L- GKMDKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 8 | 728.000.000 |
| INNOVA TGN40L- GKMRKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 8 | 727.000.000 |
| INNOVA TGN40L- GKPDKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 8 | 798.000.000 |
| INNOVA TGN40L- GKPNKU2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7, 8 | 995.000.000 |
| INNOVA V | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 8 | 722.000.000 |
| INNOVA V TGN40L- GKPNKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 8 | 817.000.000 |
| INNOVA VENTURER GS TGN140L-MUTMKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 8 | 878.000.000 |
| INNOVA VENTURER TGN140L-MUTHKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 8 | 885.000.000 |
| IQ2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L, 1,3L | 4 | 686.000.000 – 763.000.000 |
| LAND CRUISER16 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L, 3L, 3,4L, 4L, 4,2L, 4,4L, 4,5L, 4,7L, 5,7L | 5, 6, 7, 8, 9 | 2.071.000.000 – 5.868.000.000 |
| LAND CRUISER (200 SERIES) (URJ202L- GNTEKW) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,6L | 7 | 3.983.000.000 |
| LAND CRUISER (300 SERIES) (VJA300L- GNUVZW) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,4L | 7 | 4.590.000.000 |
| LAND CRUISER 1003 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L, 4,7L | 5, 6, 8 | 2.795.000.000 |
| LAND CRUISER 150 PRADO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,8L | 7 | 2.584.000.000 |
| LAND CRUISER 2003 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,5L, 4,6L | 5, 7 | 4.598.000.000 – 5.390.000.000 |
| LAND CRUISER 200 (URJ202L-GNTVKW) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,6L | 7 | 5.390.000.000 |
| LAND CRUISER EX-R | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,7L | 8 | 5.868.000.000 |
| LAND CRUISER GX7 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L, 4,2L, 4,5L, 4,7L | 5, 8, 9 | 3.342.000.000 – 4.689.000.000 |
| LAND CRUISER GX-R3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L, 4,5L, 4,6L | 8 | 3.342.000.000 – 3.744.000.000 |
| LAND CRUISER PRADO13 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L, 2,8L, 3L, 3,4L, 4L | 5, 6, 7, 8, 9 | 2.192.000.000 – 3.342.000.000 |
| LAND CRUISER PRADO (TRJ150L-GKTEK) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 7 | 2.628.000.000 |
| LAND CRUISER PRADO (TRJ150L-GKTEKX) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 7 | 2.379.000.000 |
| LAND CRUISER PRADO CD TJA250L-GNZLZ | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 3.480.000.000 |
| LAND CRUISER PRADO CDTJA250L-GNZLZ | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 3.480.000.000 |
| LAND CRUISER PRADO GX5 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L, 3L | 5, 7, 8, 9 | 1.200.000.000 – 1.963.000.000 |
| LAND CRUISER PRADO TX-L3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L, 3L, 4L | 7 | 2.464.000.000 – 3.025.000.000 |
| LAND CRUISER PRADO TX-L (TRJ150L-GKTEKV) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 7 | 1.824.500.000 |
| LAND CRUISER PRADO VX2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 7, 8 | 3.342.000.000 |
| LAND CRUISER PRADO VX (TRJ150L-GKTEK) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 7 | 2.340.000.000 |
| LAND CRUISER PRADO VX-L | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 7 | 2.795.000.000 |
| LAND CRUISER STD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,5L | 6 | 3.110.000.000 |
| LAND CRUISER V8 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,5L | 7 | 3.110.000.000 |
| LAND CRUISER VX5 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L, 4,5L, 4,6L, 4,7L | 7, 8 | 2.608.000.000 – 3.110.000.000 |
| LAND CRUISER VX (URJ202L-GNTEK) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,6L | 8 | 3.720.000.000 |
| LAND CRUISER VX (VDJ200LGNTEZ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,5L | 8 | 3.720.000.000 |
| LAND CRUISER VX-R2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,7L, 5,7L | 8 | 4.044.000.000 – 4.567.000.000 |
| LAND CRUISER VX-R (URJ200L-GNZEKV) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,7L | 8 | 6.680.700.000 |
| LAND CRUISER VX-R (URJ202L-GNTEKV) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,6L | 8 | 5.390.000.000 |
| LAND CRUISER VX-R (URJ202L-GNTVKW) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,6L | 4 | 4.683.000.000 |
| LAND CRUISER VX-S (URJ200L-GNZEKV) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,7L | 4 | 6.962.000.000 |
| LAND CRUISER VX-S (URJ202L-GNTVKV) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,6L | 8 | 5.548.000.000 |
| LAND CRUISER-GX (FZJ100L-GNMNKV) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,5L | 8 | 1.130.000.000 |
| LAND CRUISSER | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,7L | 9 | 2.313.000.000 |
| LAND CRUISSER EX-R | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 8 | 3.342.000.000 |
| LAND CRUISSER PRADO GX (LJ120L-GKMEE) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 1.692.000.000 |
| LAND CRUISSER PRADO L | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 7 | 1.989.000.000 |
| LAND CRUISSER PRADO TX (TRJ150L-GKPEK) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 7 | 1.923.000.000 |
| LAND CRUISSER PRADO TX-L (TRJ150L-GKTEK) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 7 | 2.331.000.000 |
| LAND CRUISSER PRADO VX2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L, 3L | 7, 8 | 2.457.000.000 – 2.647.000.000 |
| LAND CRUISSER VX-E | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,7L | 8 | 5.385.000.000 |
| LAND CRUISSER VX-R | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,6L | 8 | 3.720.000.000 |
| LAND CRUISSER VX-S2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,6L, 5,7L | 8 | 4.936.000.000 – 5.936.000.000 |
| LANDCRUISER (URJ200L- GNZVKA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,7L | 8 | 5.868.000.000 |
| LC PRADO CD (TJA250L- GNZLZ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 3.500.000.000 |
| LC PRADO CE (TJA250L- GNZLZ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 3.470.600.000 |
| MATRIX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 800.000.000 |
| MATRIX S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 1.050.000.000 |
| MATRIX XR | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 830.000.000 |
| PRADO VX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 8 | 1.963.000.000 |
| PRADO VXL7 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 7 | 3.451.000.000 |
| PREVIA6 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 2,3L, 2,4L | 6, 7, 8 | 800.000.000 – 1.978.000.000 |
| PREVIA GL2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L, 3,5L | 7 | 1.373.000.000 |
| PRIUS2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L, 1,8L | 5 | 1.030.000.000 – 1.320.000.000 |
| PRIUS C FOUR | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 953.000.000 |
| PRIUS HYBRID | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 900.000.000 |
| PRIUS HYBRID SYNERGY DRIVE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 900.000.000 |
| PRIUS V | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 1.320.000.000 |
| RAIZE (A250LA-GBVVF) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 5 | 504.700.000 |
| RAV49 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 2,2L, 2,4L, 2,5L, 3,5L | 4, 5, 7 | 1.783.000.000 |
| RAV4 4WD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 1.259.000.000 |
| RAV4 AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 5 | 1.783.000.000 |
| RAV4 BASE5 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L, 2,5L, 3,5L | 5, 7 | 880.000.000 – 970.000.000 |
| RAV4 EXCLUSIVE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 1.207.000.000 |
| RAV4 G | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 1.259.000.000 |
| RAV4 LE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.276.000.000 |
| RAV4 LE AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.386.000.000 |
| RAV4 LIMITED7 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L, 2,5L, 2,7L, 3,5L | 5, 7 | 970.000.000 – 1.746.000.000 |
| RAV4 LIMITED AWD2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L, 2,5L | 5, 7 | 1.020.000.000 – 2.000.000.000 |
| RAV4 SPORT3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L, 2,5L, 3,5L | 5 | 970.000.000 – 2.000.000.000 |
| RAV4 XLE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.430.000.000 |
| RAV4 XLE AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.688.000.000 |
| RUSH (F800LE-GOGFV) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 634.000.000 |
| RUSH (F800LE-GQGFV) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 634.000.000 |
| RUSH (F800LEGQGFV) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 634.000.000 |
| SCION TC | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 560.000.000 |
| SCION XA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 570.000.000 |
| SEQUOIA2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,7L | 7, 8 | 1.670.000.000 – 2.400.000.000 |
| SEQUOIA LIMITED2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,7L | 7, 8 | 1.790.000.000 – 1.910.000.000 |
| SEQUOIA PLATINUM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,7L | 7 | 3.420.000.000 |
| SEQUOIA SR52 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,7L, 5,7L | 8 | 1.350.000.000 – 1.520.000.000 |
| SIENNA6 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L, 3L, 3,3L, 3,5L | 7, 8 | 1.393.000.000 – 1.857.000.000 |
| SIENNA CE4 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,3L, 3,5L | 7, 8 | 900.000.000 – 1.731.000.000 |
| SIENNA L | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 7 | 1.731.000.000 |
| SIENNA LE7 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L, 3L, 3,3L, 3,5L | 6, 7, 8 | 1.448.000.000 – 1.857.000.000 |
| SIENNA LE AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 7 | 1.779.000.000 |
| SIENNA LIMITED3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,3L, 3,5L | 7, 8 | 720.000.000 – 2.581.000.000 |
| SIENNA LIMITED AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 7 | 3.200.000.000 |
| SIENNA LIMITED PREMIUM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 7 | 3.004.000.000 |
| SIENNA LIMITED PREMIUM (GSL30L- PFZOHA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 7 | 3.278.000.000 |
| SIENNA LIMITED PREMIUM (GSL30L- PFZQHA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 7 | 3.278.000.000 |
| SIENNA SE2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 7, 8 | 1.830.000.000 |
| SIENNA XLE4 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L, 3,3L, 3,5L | 7, 8 | 900.000.000 – 2.359.000.000 |
| SIENNA XLE AWD (GSL35L-PFZOHA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 7 | 2.741.000.000 |
| SIENNA XLE AWD (GSL35L-PFZQHA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 7 | 2.741.000.000 |
| SIENNA XLE LIMITED2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,3L, 3,5L | 7 | 900.000.000 – 1.490.000.000 |
| SIENNA XLE LIMITED AWD (GSL35L-PFZQHA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 7 | 3.116.100.000 |
| SOLARA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 970.000.000 |
| SOLARA SE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,3L | 4 | 1.260.000.000 |
| SOLARA SLE CONV | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,3L | 4 | 1.370.000.000 |
| TACOMA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,4L | 4 | 1.213.000.000 |
| TACOMA PRERUNNER2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 4, 5 | 1.213.000.000 |
| TACOMA SR5 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 4 | 638.000.000 |
| TACOMA V6 SR5 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 5 | 1.213.000.000 |
| TUNDRA 1794 EDITION | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,7L | 5 | 2.139.000.000 |
| TUNDRA 1794 EDITION (USK56L-PSTZKA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,7L | 5 | 3.420.000.000 |
| TUNDRA CREWMAX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,7L | 5 | 1.490.000.000 |
| TUNDRA CREWMAX SR5 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,7L | 5 | 1.210.000.000 |
| TUNDRA CREWMAX TUNDRA-GRADE L | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,7L | 6 | 1.090.000.000 |
| TUNDRA CREWMAXSR5 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,7L | 5 | 1.210.000.000 |
| TUNDRA LIMITED | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,7L | 5 | 1.380.000.000 |
| TUNDRA SR5 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,7L | 5 | 1.010.000.000 |
| VELOZ CROSS (W101LE- LBSFF) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 658.000.000 |
| VELOZ CROSS (W101LE- LBVFF) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 698.000.000 |
| VELOZ CROSS W101LE- LBSFVV | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 659.200.000 |
| VELOZ CROSS W101LE- LBVFVV | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 660.000.000 |
| VELOZ CROSS W101LE-LB VFVV | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 698.000.000 |
| VELOZ CROSS W101LE-LBSFW | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 659.200.000 |
| VENZA4 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,6L, 2,7L, 2,8L, 3,5L | 5 | 1.627.000.000 – 1.643.000.000 |
| VENZA AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 1.643.000.000 |
| VENZA LIMITED | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 1.643.000.000 |
| VENZA XLE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 5 | 1.627.000.000 |
| VERSO2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L, 2,2L | 7 | 500.000.000 |
| VERSO-S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 5 | 939.000.000 |
| VIOS 1.3 LIMO NSP150L- EEMDKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 5 | 460.000.000 |
| VIOS 1.5 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 500.000.000 |
| VIOS 1.5E IMP NSP151L- EEMRKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 506.000.000 |
| VIOS 1.5E MLM NSP151L- EEMRKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 500.000.000 |
| VIOS 1.5E NSP151L- EEMRKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 490.000.000 |
| VIOS 1.5E-CVT IMP NSP151L-EEXRKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 544.100.000 |
| VIOS 1.5E-CVT MLM NSP151L-EEXRKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 536.000.000 |
| VIOS 1.5E-CVT NSP151L- EEXRKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 520.000.000 |
| VIOS 1.5E-MT IMP NSP151L-EEMRKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 492.500.000 |
| VIOS 1.5E-MT MLM NSP151L-EEMRKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 483.000.000 |
| VIOS 1.5E-MT NSP151L- EEMRKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 470.000.000 |
| VIOS 1.5G MLM NSP151L- EEXGKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 545.000.000 |
| VIOS 1.5J | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 500.000.000 |
| VIOS E | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 721.000.000 |
| VIOS E IMP NSP151L- EEXRKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 561.000.000 |
| VIOS E MLM NSP151L- EEXRKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 555.000.000 |
| VIOS E NCP150L-BEMRKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 564.000.000 |
| VIOS E NSP151L-BEMRKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 564.000.000 |
| VIOS E NSP151L-BEXRKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 588.000.000 |
| VIOS E NSP151L-EEMRKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 490.000.000 |
| VIOS E NSP151L-EEXGKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 569.000.000 |
| VIOS E NSP151L-EEXRKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 540.000.000 |
| VIOS E-CVT MLM NSP151L-EEXRKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 488.600.000 |
| VIOS E-MT MLM NSP151L- EEMRKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 479.000.000 |
| VIOS G | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 487.000.000 |
| VIOS G IMP NSP151L- EEXGKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 593.200.000 |
| VIOS G MLM NSP151L- EEXGKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 586.000.000 |
| VIOS G NCP150L-BEPGKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 622.000.000 |
| VIOS G NCP93L-BEPGKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 602.000.000 |
| VIOS G NSP151L-BEXGKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 622.000.000 |
| VIOS G NSP151L-EEXGKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 570.000.000 |
| VIOS GR-S IMP NSP151L- EEXGKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 641.000.000 |
| VIOS GR-S NSP151L- EEXGKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 635.000.000 |
| VIOS J NCP151L-BEMDKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 5 | 541.000.000 |
| VIOS LIMO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 423.000.000 |
| VIOS LIMO NCP151L- BEMDKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 5 | 532.000.000 |
| VIOS LIMO NCP42L- EEMGKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 410.000.000 |
| VIOS LIMO NSP150L- BEMDKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 5 | 549.000.000 |
| VIOS LIMO NSP150L- EEMDKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 5 | 480.000.000 |
| VIOS NCP42L-EEMGKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 410.000.000 |
| VIOS NCP93L-BEMDKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 520.000.000 |
| VIOS NCP93L-BEMRKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 552.000.000 |
| VIOS TRD NSP151L- BEXGKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 644.000.000 |
| WIGO (A351LA-GBEF) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 405.000.000 |
| WIGO (A351LA-GMNF) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 360.000.000 |
| WIGO (B100LA-GQSFF) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 5 | 348.400.000 |
| WIGO (B101LA-GMSGF) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 378.000.000 |
| WIGO (B101LA-GQSGF) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 405.000.000 |
| WISH | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 1.040.000.000 |
| WISH E | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 1.040.000.000 |
| WISH G | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 1.065.000.000 |
| WISH GT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 1.040.000.000 |
| WISH J | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 970.000.000 |
| WISH Z AERO TOU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 6 | 970.000.000 |
| WISH ZF | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 6 | 970.000.000 |
| WISH ZT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 6 | 1.211.000.000 |
| WISHE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 1.040.000.000 |
| XA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 577.000.000 |
| YAGO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 5 | 526.000.000 |
| YAR1S G LUXURY | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 658.000.000 |
| YARIS3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L, 1,3L, 1,5L | 5 | 560.000.000 – 669.000.000 |
| YARIS (NSP151L- AHXGKU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 650.000.000 |
| YARIS CROSS (NGC200L- DHXHKF) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 656.700.000 |
| YARIS CROSS (NGC200L-DHXHKE) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 656.700.000 |
| YARIS CROSS HEV (NYC200L-DHXHBE) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 771.000.000 |
| YARIS CROSS HEV (NYC200L-DHXHBF) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 771.000.000 |
| YARIS E2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L, 1,5L | 5 | 658.000.000 |
| YARIS E (NCP151L- AHPRKU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 5 | 617.000.000 |
| YARIS E (NSP151L- AHXRKU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 636.000.000 |
| YARIS FLEET | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 5 | 540.000.000 |
| YARIS G2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L, 1,5L | 5 | 710.000.000 |
| YARIS G (NSP151L- AHXGKU) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 689.000.000 |
| YARIS G LUXURY | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 658.000.000 |
| YARIS G NCP151L- AHPGKU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 5 | 670.000.000 |
| YARIS LE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 617.000.000 |
| YARIS S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 700.000.000 |
| YARIS SE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 875.000.000 |
| YARIS Y | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 5 | 630.000.000 |
| YARISG | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 5 | 710.000.000 |
| ZACE DX KF82L-HRMDEU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 8 | 300.000.000 |
| ZACE GL KF80L-HRMNEU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 8 | 420.000.000 |
| ZACE GL KF82L-HRMNEU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 8 | 420.000.000 |
Cách tính lệ phí trước bạ cho xe TOYOTA
- Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
- Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
- Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.
Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe TOYOTA
Giá tính lệ phí trước bạ xe TOYOTA là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 504 mẫu xe của TOYOTA, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 270.000.000 đồng đến 6.962.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe TOYOTA phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe TOYOTA không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
