Giá tính lệ phí trước bạ xe TOYOTA

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 504 mẫu ô tô của TOYOTA (708 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 270.000.000 đến 6.962.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

504 mẫu xe708 biến thể ô tô

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của TOYOTA. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe TOYOTA

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
4 RUNNER LIMITED2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4L5, 7 2.373.000.000 – 2.659.000.000
4 RUNNER SPORT EDITION2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4L, 4,7L5 1.300.000.000 – 1.360.000.000
4 RUNNER SR55 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L, 4L, 4,7L5, 7 1.078.000.000 – 2.420.000.000
4 RUNNER SR5 AWDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4L7 1.928.000.000
4 RUNNER SR5 SPÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,7L5 2.420.000.000
86Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 1.650.000.000
86 COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 1.636.000.000
86 ZN6-ALE7Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 1.678.000.000
ALPHARD2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L, 3L7 2.026.000.000 – 3.533.000.000
ALPHARD (GGH30L- PFZVK)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L7 4.375.500.000
ALPHARD CD (TAHA40L- PFZVT)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 4.376.300.000
ALPHARD EXECUTIVE LOUNGEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L6 3.832.000.000
ALPHARD HEV CD (AAHH40L-PFXVB)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 4.480.500.000
ALTIS ATÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 610.000.000
AURION GRANDEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L5 1.300.000.000
AVALONÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L5 1.350.000.000
AVALON HYBRID LIMITED (AVX40L- AEXPBA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 2.371.000.000
AVALON HYBRID LIMITED (AXXH50L- AEXPBA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 2.371.000.000
AVALON HYBRID XLEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 2.371.000.000
AVALON HYBRID XLE PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 2.371.000.000
AVALON HYBRID XLE TOURINGÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 2.153.000.000
AVALON LIMITEDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L5 2.677.000.000
AVALON TOURINGÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L5 1.350.000.000
AVALON XL2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L, 3,5L5 750.000.000 – 1.350.000.000
AVALON XLE TOURINGÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L5 1.350.000.000
AVALON XLS2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L, 3,5L5 750.000.000 – 1.420.000.000
AVANZA (F653LM- GMDFF)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L7 537.000.000
AVANZA (F654LM- GQMFF)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 593.000.000
AVANZA (F654LM-GOMFF)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 593.000.000
AVANZA 1.5GÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 550.000.000
AVANZA E (F653LM- GQDFF)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L7 537.000.000
AVANZA E (F653LM-GODFF)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L7 537.000.000
AVANZA PREMIO (W101LE-LBMFF)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 598.000.000
AVANZA PREMIO (W101LE-LMMFF)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 558.000.000
AVANZA PREMIO W101LE- LBMFVVÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 598.000.000
AVANZA PREMIO W101LE- LMMFVVÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 558.000.000
AVENSIS2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L, 2L5 800.000.000
AYGO2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1L4, 5 507.000.000 – 607.000.000
BELTAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L5 560.000.000
C-HR C-HIC AWDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 1.357.000.000
C-HR XLE (ZGX10L- BHXNPA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.296.000.000
CAMRY5 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L, 2,4L, 3L, 3,5L4, 5 650.000.000 – 1.380.000.000
CAMRY (ASV51L-JETGHR)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.248.000.000
CAMRY (ASV70L-JETQKU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.235.000.000
CAMRY (ASV71L-JETGHU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.029.000.000
CAMRY (AXVA70L- JEZQBT)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.409.000.000
CAMRY (MXVA71L- JEXGBT)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.105.000.000
CAMRY (MXVA71L- JEXQBT)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.228.000.000
CAMRY (SXV20L- DEMNKV)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L5 868.000.000
CAMRY 2.0E ACV41L- JEPNKRÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.000.000.000
CAMRY 2.0E ASV51L- JETNHUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 997.000.000
CAMRY 2.4 GÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 920.000.000
CAMRY 2.4G ACV30L- JEMNKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 845.000.000
CAMRY 2.4G ACV40L- JEAEKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 923.000.000
CAMRY 2.5G ASV50L- JETEKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.161.000.000
CAMRY 2.5Q ASV50L- JETEKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.302.000.000
CAMRY 3.0V MCV30L- JEPEKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 750.000.000
CAMRY 3.5QÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L5 1.377.000.000
CAMRY ACV30L-JEMNKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 550.000.000
CAMRY ACV40L-JEAEKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 923.000.000
CAMRY ACV51L-JEPNKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 999.000.000
CAMRY ASV50L-JETEKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.164.000.000
CAMRY CEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 920.000.000
CAMRY CE (MXVA80L- JEXQBT)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.229.000.000
CAMRY E2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,4L5 999.000.000 – 1.080.000.000
CAMRY G2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,4L5 999.000.000 – 1.151.000.000
CAMRY G ASV50L- JETEKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.263.000.000
CAMRY GL2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L, 2,5L5 1.174.000.000 – 1.239.000.000
CAMRY GLIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L5 650.000.000
CAMRY GLX2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L, 2,5L5 1.239.000.000 – 2.034.000.000
CAMRY GLX SPLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.239.000.000
CAMRY GRANDEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 1.050.000.000
CAMRY GSV40L-JETGKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L5 1.273.000.000
CAMRY GV6Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 1.050.000.000
CAMRY HEV MID CE (AXVH80L-JEXVBT)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.469.000.000
CAMRY HEV TOP CE (AXVH80L-JEXVBT)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.539.000.000
CAMRY HV (AXVH71L- JEXVBT)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.495.000.000
CAMRY HYBRIDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.479.000.000
CAMRY HYBRID LEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.656.000.000
CAMRY HYBRID SYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.656.000.000
CAMRY HYBRID SYNERGY DRIVEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.656.000.000
CAMRY HYBRID XLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.479.000.000
CAMRY HYBRID XLEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.656.000.000
CAMRY LE4 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L, 2,5L, 3L, 3,5L5 970.000.000 – 1.380.000.000
CAMRY LE V6Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L5 1.380.000.000
CAMRY MCV30L-JEAEKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 750.000.000
CAMRY QÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L5 1.377.000.000
CAMRY Q ASV50L- JETEKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.414.000.000
CAMRY SE3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L, 2,5L, 3,5L5 1.010.000.000 – 1.866.000.000
CAMRY SE SPORTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.670.000.000
CAMRY SOLARA SE2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L, 3,3L4, 5 1.010.000.000 – 1.130.000.000
CAMRY SOLARA SLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,3L4 1.130.000.000
CAMRY SOLARA SPÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,3L4 1.130.000.000
CAMRY SXVÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L4 650.000.000
CAMRY XLE5 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L, 2,5L, 2,7L, 3L, 3,5L5 1.140.000.000 – 1.866.000.000
CAMRY XLI2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L, 2,4L5 650.000.000
CAMRY XSEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.269.000.000
CAMRYE2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,4L5 999.000.000 – 1.080.000.000
CAMRYG2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,4L5 999.000.000 – 1.151.000.000
CELICA GTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L4 800.000.000
COROLLA4 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L, 1,6L, 1,8L, 2L5 270.000.000 – 932.000.000
COROLLA 1.8E ZRE172L- GEFGKHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 702.000.000
COROLLA 1.8E ZRE172L- GEXGKHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 731.000.000
COROLLA 1.8E-2020 ZRE172L-GEXGKHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 733.000.000
COROLLA 1.8G ZRE172L- GEXGKHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 779.000.000
COROLLA 1.8G-2020 ZRE172L-GEXGKHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 763.000.000
COROLLA 1.8GZRE172L-GEXGKHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 779.000.000
COROLLA 2.0V SPORT ZRE173L-GEXVKHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 936.000.000
COROLLA 2.0V ZRE173L- GEXVKHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 893.000.000
COROLLA AE111L- GEMNKÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 410.000.000
COROLLA ALTISÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 750.000.000
COROLLA ALTIS (ZRE211L-GEXEGU)2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L, 2L5 723.400.000 – 725.000.000
COROLLA ALTIS (ZRE211L-GEXGGU)2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L, 2L5 768.500.000 – 780.000.000
COROLLA ALTIS (ZRE21IL-GEXEGU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 723.400.000
COROLLA ALTIS 1.8EÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 770.000.000
COROLLA ALTIS 22 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L, 2L5 770.000.000 – 880.000.000
COROLLA ALTIS EÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 770.000.000
COROLLA ALTIS GÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 833.000.000
COROLLA ALTIS HEV (ZWE211L-GEXVBU)2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L, 2L5 864.900.000 – 870.000.000
COROLLA ALTIS ZZE 122L GEMEKHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 773.000.000
COROLLA AT2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L, 2L5 617.000.000 – 755.000.000
COROLLA CEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 720.000.000
COROLLA CROSS (ZSG10L DHXEKU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 860.000.000
COROLLA CROSS (ZSG10L DHXNKU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 755.000.000
COROLLA CROSS (ZVG10L-DHXEBU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 910.600.000
COROLLA CROSS HEV (ZVG10L-DHXEBU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 955.000.000
COROLLA CROSS HEV CE (ZVG10L-DHXEBU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 912.800.000
COROLLA CROSS V CE (ZSG10L-DHXEKU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 827.000.000
COROLLA CVT AT2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L, 2L5 722.000.000 – 786.000.000
COROLLA CVT ZRE172L- GEXGKHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 807.000.000
COROLLA CVT ZRE173L- GEXVKHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 944.000.000
COROLLA D4DÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 672.000.000
COROLLA G ZRE172L- GEFGKHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 747.000.000
COROLLA G ZRE172L- GEXGKHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 797.000.000
COROLLA GLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 750.000.000
COROLLA GLIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 795.000.000
COROLLA LEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 901.000.000
COROLLA MATRIX2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L, 2,4L5 815.000.000 – 900.000.000
COROLLA MTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 675.000.000
COROLLA MT ZRE172L- GEFGKHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 757.000.000
COROLLA SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 932.000.000
COROLLA V ZRE173L- GEXVKHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 933.000.000
COROLLA VERSO3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L, 1,8L, 2,2L7 600.000.000 – 650.000.000
COROLLA XLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 800.000.000
COROLLA XLI4 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L, 1,6L, 1,8L, 2L5 560.000.000 – 833.000.000
COROLLA XLI P/SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 750.000.000
COROLLA ZRE142L- GEFGKHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 773.000.000
COROLLA ZRE142L- GEXGKHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 773.000.000
COROLLA ZRE143 L-GEPVKHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 672.000.000
COROLLA ZRE143L- GEPVKHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 672.000.000
COROLLA ZRE143L- GEXVKHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 858.000.000
COROLLA ZZE142LÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 618.000.000
COROLLA ZZE142L- GEMGKHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 603.000.000
COROLLA ZZE142L- GEPGKHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 618.000.000
COROLLA.J NZE 120L- GEMRKHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L5 410.000.000
CROWNÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 1.000.000.000
CROWN ROYAL SALOONÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 1.000.000.000
CROWN SUPER SALOONÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 1.000.000.000
FJ CRUISERÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4L5 1.426.000.000
FORTUNER3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L, 2,7L, 3L7 850.000.000 – 1.149.000.000
FORTUNER (GUN 155L-SDTLHV)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 942.800.000
FORTUNER (GUN 156L-SDTMHU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,8L7 1.357.800.000
FORTUNER (GUN 165L-SDFLHU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 981.000.000
FORTUNER (GUN 165L-SDTSHU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.094.000.000
FORTUNER (GUN155L- SDTLHV)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 942.800.000
FORTUNER (GUN156L- SDTMHU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,8L7 1.357.800.000
FORTUNER (GUN165L- SDFLHU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 981.000.000
FORTUNER (GUN165L- SDTSHU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.094.000.000
FORTUNER (TGN156L- SDTHKU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 1.250.000.000
FORTUNER (TGN156L- SDTMKU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 1.236.000.000
FORTUNER (TGN166L- SDTSKU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 1.149.000.000
FORTUNER 2.4CD GUN165L-SUTSXUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.061.400.000
FORTUNER 2.7 CE (TGN166L-SDTSKU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 1.163.000.000
FORTUNER G2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L, 2,7L7 850.000.000 – 950.000.000
FORTUNER GUN 165L-SUFLXUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 995.000.000
FORTUNER GUN 165L-SUTSXUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.080.000.000
FORTUNER GUN156L- SUTHXUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,8L7 1.379.400.000
FORTUNER GUN156L- SUTMHUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,8L7 1.354.000.000
FORTUNER GUN165L- SUFLHUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.033.000.000
FORTUNER GUN165L- SUFLXUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 995.000.000
FORTUNER GUN165L- SUTSHUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.096.000.000
FORTUNER GUN165L- SUTSXUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.080.000.000
FORTUNER IMP GUN 165L-SUFLXUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.026.000.000
FORTUNER IMP GUN 165L-SUTSXUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.107.000.000
FORTUNER IMP GUN156L- SUTHXUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,8L7 1.434.000.000
FORTUNER IMP GUN165L- SUFLXUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.026.000.000
FORTUNER IMP GUN165L- SUTSXUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.107.000.000
FORTUNER KUN60L- NKMSHUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 947.000.000
FORTUNER LEGEND 2.4CD GUN165L-SUTHXUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.194.400.000
FORTUNER LEGEND 2.8CD GUN156L-SUTHXUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,8L7 1.358.000.000
FORTUNER LEGEND 4X2 CE (TGN166L-SDTSKU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 1.296.700.000
FORTUNER LEGEND 4X4 CE (TGN156L-SDTHKU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 1.401.700.000
FORTUNER LEGENDER GUN156L-SUTHXUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,8L7 1.426.000.000
FORTUNER LEGENDER GUN165L-SUTHXUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.195.800.000
FORTUNER LEGENDER IMP GUN 156L-SUTHXUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,8L7 1.470.000.000
FORTUNER LEGENDER IMP GUN 165L-SUTHXUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.259.000.000
FORTUNER LEGENDER IMP GUN156L-SUTHXUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,8L7 1.470.000.000
FORTUNER LEGENDER IMP GUN165L-SUTHXUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.259.000.000
FORTUNER SR54 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L, 2,7L, 4L7, 8 900.000.000 – 1.913.000.000
FORTUNER SR5 PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 1.913.000.000
FORTUNER SR5 SAFARIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 1.913.000.000
FORTUNER SR5SAFARIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 1.913.000.000
FORTUNER TGN51L- NKPSKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 1.156.000.000
FORTUNER TGN51L- NKPSKU VÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 1.077.000.000
FORTUNER TGN61L- NKPSKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 1.040.000.000
FORTUNER TRD TGN166L- SUTSKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 1.199.000.000
FORTUNER TRD TGN51L- NKPSKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 1.233.000.000
FORTUNER TRD TGN61L- NKPSKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 1.117.000.000
FORTUNER V2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L, 3L7 924.000.000 – 1.000.000.000
FORTUNER V (TGN51L- NKPSKU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 924.000.000
GRANVIA (GDH303L- RDTGY)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,8L9 3.072.000.000
HIACE7 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,4L, 2,5L, 2,7L3, 6 592.000.000 – 823.000.000
HIACE KDH212L-JEMDYUÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,5L6 600.000.000
HIACE RZH114LÔ tô pick up, ô tô tải VAN2L3 596.000.000
HIACE TRH213L-JDMNKÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,7L5 823.000.000
HIGHLANDER10 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L, 2,7L, 3L, 3,3L, 3,5L5, 6, 7 980.000.000 – 1.518.000.000
HIGHLANDER BASEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L7 1.090.000.000
HIGHLANDER HYBRIDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,3L7 1.430.000.000
HIGHLANDER HYBRID LIMITED3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,3L, 3,5L5, 7 1.380.000.000 – 2.550.000.000
HIGHLANDER LE3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L, 3,5L7, 8 1.673.000.000 – 2.547.000.000
HIGHLANDER LE (ASU50L ARTNKA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 1.841.000.000
HIGHLANDER LIMITED3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,3L, 3,5L6, 7 1.270.000.000 – 2.291.000.000
HIGHLANDER LIMITED 4WDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L7 2.415.000.000
HIGHLANDER LIMITED AWD2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L6, 8 2.210.000.000 – 2.796.000.000
HIGHLANDER LIMITED AWD (GSU55L-ARZGHA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L7 4.278.000.000
HIGHLANDER PLUSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 1.722.000.000
HIGHLANDER SE2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L, 3,5L7 1.752.000.000 – 2.600.000.000
HIGHLANDER SPORT2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L6, 7 1.190.000.000
HIGHLANDER XLEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L7 2.053.000.000
HILUX6 biến thểÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,4L, 2,5L, 2,7L, 2,8L2, 5, 6 550.000.000 – 649.000.000
HILUX (GUN 125L-DTFMHU)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 793.000.000
HILUX (GUN125L- DTFMHU)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 793.000.000
HILUX (GUN125L- DTFSHU)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 772.000.000
HILUX (GUN125L- DTFSXU)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 799.000.000
HILUX (GUN126L- DTTHHU)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,8L5 882.000.000
HILUX (GUN126L- DTTHXU)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,8L5 915.600.000
HILUX (GUN135L- DTFLHU)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 622.000.000
HILUX (GUN135L- DTFLXU)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 628.000.000
HILUX (GUN135L- DTTSHU)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 695.000.000
HILUX (GUN135L- DTTSXU)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 856.000.000
HILUX (TGN126L- DTTSKV)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,7L5 785.400.000
HILUX 4X2 AT CE (GUN135L-DTTSXU)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 712.900.000
HILUX 4X4 MT CE (GUN125L-DTFSXU)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 673.800.000
HILUX 4×2 AT CE (GUN135L-DTTSXU)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 706.000.000
HILUX 4×4 MT CE (GUN125L-DTFSXU)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 676.000.000
HILUX ADVENTURE (GUN126L-DTTHXU)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,8L5 1.003.000.000
HILUX DÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,8L5 649.000.000
HILUX DLXÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 637.000.000
HILUX EÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 579.000.000
HILUX E (GUN135L- DTFLHU)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 631.000.000
HILUX E (GUN135L- DTTSHU)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 695.000.000
HILUX E GUN135L- DTFSHUÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 697.000.000
HILUX GÔ tô pick up, ô tô tải VAN3L5 723.000.000
HILUX G (GUN 125L-DTFMHU)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 793.000.000
HILUX G (GUN 126L-DTTHHU)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,8L5 870.000.000
HILUX G (GUN125L- DTFMHU)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 793.000.000
HILUX G (GUN126L- DTFMHU)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,8L5 806.000.000
HILUX G (GUN126L- DTTHHU)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,8L5 870.000.000
HILUX G (KUN126L- DTAHYU)Ô tô pick up, ô tô tải VAN3L5 914.000.000
HILUX G (KUN126L- DTFMYU)Ô tô pick up, ô tô tải VAN3L5 843.000.000
HILUX GLÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,7L5 649.000.000
HILUX VIGO2 biến thểÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,5L, 3L5 550.000.000 – 877.000.000
INNOVAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L8 719.000.000
INNOVA 2 0E CE TGN140L-MUMSKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 755.000.000
INNOVA 2.0 TGN140L- MUMLKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 752.000.000
INNOVA 2.0E CE TGN140L- MUMSKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 755.000.000
INNOVA 2.0E TGN140L- MUMSKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 731.000.000
INNOVA 2.0G TGN140L- MUTHKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 870.000.000
INNOVA 2.0G TGN140L- MUTMKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 847.000.000
INNOVA 2.0V TGN140L- MUTHKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 995.000.000
INNOVA CROSS 2.0 HEV (MAGH10L-BPXHBU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 998.000.000
INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-BRXLBU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 738.000.000
INNOVA CROSS 2.0HEV (MAGH10L-BPXHBU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 998.000.000
INNOVA CROSS 2.0V (MAGA10L-BRXMBU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 818.000.000
INNOVA EÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L5 719.000.000
INNOVA E TGN140L- MUMSKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 771.000.000
INNOVA E TGN40L- GKMDKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 710.000.000
INNOVA G3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,7L5, 8 514.000.000 – 719.000.000
INNOVA G SR TGN40L- GKMNKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 704.000.000
INNOVA G TGN140L- MUTMKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 816.200.000
INNOVA G TGN40L- GKDPKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 751.000.000
INNOVA G TGN40L- GKMNKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 603.000.000
INNOVA G TGN40L- MUTMKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 776.200.000
INNOVA J3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,7L5, 8 463.000.000 – 719.000.000
INNOVA J TGN40L- GKMRKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 685.000.000
INNOVA TGN140L- MUMLKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 752.000.000
INNOVA TGN140L- MUMSKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 793.000.000
INNOVA TGN140L- MUTHKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 971.000.000
INNOVA TGN140L- MUTMKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 859.000.000
INNOVA TGN40L- GKMDKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 728.000.000
INNOVA TGN40L- GKMRKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 727.000.000
INNOVA TGN40L- GKPDKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 798.000.000
INNOVA TGN40L- GKPNKU2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7, 8 995.000.000
INNOVA VÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 722.000.000
INNOVA V TGN40L- GKPNKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 817.000.000
INNOVA VENTURER GS TGN140L-MUTMKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 878.000.000
INNOVA VENTURER TGN140L-MUTHKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 885.000.000
IQ2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1L, 1,3L4 686.000.000 – 763.000.000
LAND CRUISER16 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L, 3L, 3,4L, 4L, 4,2L, 4,4L, 4,5L, 4,7L, 5,7L5, 6, 7, 8, 9 2.071.000.000 – 5.868.000.000
LAND CRUISER (200 SERIES) (URJ202L- GNTEKW)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4,6L7 3.983.000.000
LAND CRUISER (300 SERIES) (VJA300L- GNUVZW)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,4L7 4.590.000.000
LAND CRUISER 1003 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L, 4,7L5, 6, 8 2.795.000.000
LAND CRUISER 150 PRADOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,8L7 2.584.000.000
LAND CRUISER 2003 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,5L, 4,6L5, 7 4.598.000.000 – 5.390.000.000
LAND CRUISER 200 (URJ202L-GNTVKW)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4,6L7 5.390.000.000
LAND CRUISER EX-RÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5,7L8 5.868.000.000
LAND CRUISER GX7 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4L, 4,2L, 4,5L, 4,7L5, 8, 9 3.342.000.000 – 4.689.000.000
LAND CRUISER GX-R3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4L, 4,5L, 4,6L8 3.342.000.000 – 3.744.000.000
LAND CRUISER PRADO13 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L, 2,8L, 3L, 3,4L, 4L5, 6, 7, 8, 9 2.192.000.000 – 3.342.000.000
LAND CRUISER PRADO (TRJ150L-GKTEK)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 2.628.000.000
LAND CRUISER PRADO (TRJ150L-GKTEKX)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 2.379.000.000
LAND CRUISER PRADO CD TJA250L-GNZLZÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 3.480.000.000
LAND CRUISER PRADO CDTJA250L-GNZLZÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 3.480.000.000
LAND CRUISER PRADO GX5 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L, 3L5, 7, 8, 9 1.200.000.000 – 1.963.000.000
LAND CRUISER PRADO TX-L3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L, 3L, 4L7 2.464.000.000 – 3.025.000.000
LAND CRUISER PRADO TX-L (TRJ150L-GKTEKV)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 1.824.500.000
LAND CRUISER PRADO VX2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4L7, 8 3.342.000.000
LAND CRUISER PRADO VX (TRJ150L-GKTEK)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 2.340.000.000
LAND CRUISER PRADO VX-LÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4L7 2.795.000.000
LAND CRUISER STDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,5L6 3.110.000.000
LAND CRUISER V8Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4,5L7 3.110.000.000
LAND CRUISER VX5 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,2L, 4,5L, 4,6L, 4,7L7, 8 2.608.000.000 – 3.110.000.000
LAND CRUISER VX (URJ202L-GNTEK)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4,6L8 3.720.000.000
LAND CRUISER VX (VDJ200LGNTEZ)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4,5L8 3.720.000.000
LAND CRUISER VX-R2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,7L, 5,7L8 4.044.000.000 – 4.567.000.000
LAND CRUISER VX-R (URJ200L-GNZEKV)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống5,7L8 6.680.700.000
LAND CRUISER VX-R (URJ202L-GNTEKV)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4,6L8 5.390.000.000
LAND CRUISER VX-R (URJ202L-GNTVKW)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4,6L4 4.683.000.000
LAND CRUISER VX-S (URJ200L-GNZEKV)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống5,7L4 6.962.000.000
LAND CRUISER VX-S (URJ202L-GNTVKV)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4,6L8 5.548.000.000
LAND CRUISER-GX (FZJ100L-GNMNKV)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4,5L8 1.130.000.000
LAND CRUISSERÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,7L9 2.313.000.000
LAND CRUISSER EX-RÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4L8 3.342.000.000
LAND CRUISSER PRADO GX (LJ120L-GKMEE)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 1.692.000.000
LAND CRUISSER PRADO LÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4L7 1.989.000.000
LAND CRUISSER PRADO TX (TRJ150L-GKPEK)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 1.923.000.000
LAND CRUISSER PRADO TX-L (TRJ150L-GKTEK)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L7 2.331.000.000
LAND CRUISSER PRADO VX2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L, 3L7, 8 2.457.000.000 – 2.647.000.000
LAND CRUISSER VX-EÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5,7L8 5.385.000.000
LAND CRUISSER VX-RÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,6L8 3.720.000.000
LAND CRUISSER VX-S2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,6L, 5,7L8 4.936.000.000 – 5.936.000.000
LANDCRUISER (URJ200L- GNZVKA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống5,7L8 5.868.000.000
LC PRADO CD (TJA250L- GNZLZ)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 3.500.000.000
LC PRADO CE (TJA250L- GNZLZ)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 3.470.600.000
MATRIXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 800.000.000
MATRIX SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.050.000.000
MATRIX XRÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 830.000.000
PRADO VXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L8 1.963.000.000
PRADO VXL7Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4L7 3.451.000.000
PREVIA6 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,3L, 2,4L6, 7, 8 800.000.000 – 1.978.000.000
PREVIA GL2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L, 3,5L7 1.373.000.000
PRIUS2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L, 1,8L5 1.030.000.000 – 1.320.000.000
PRIUS C FOURÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 953.000.000
PRIUS HYBRIDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 900.000.000
PRIUS HYBRID SYNERGY DRIVEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 900.000.000
PRIUS VÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 1.320.000.000
RAIZE (A250LA-GBVVF)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1L5 504.700.000
RAV49 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,2L, 2,4L, 2,5L, 3,5L4, 5, 7 1.783.000.000
RAV4 4WDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.259.000.000
RAV4 AWDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,2L5 1.783.000.000
RAV4 BASE5 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L, 2,5L, 3,5L5, 7 880.000.000 – 970.000.000
RAV4 EXCLUSIVEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.207.000.000
RAV4 GÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.259.000.000
RAV4 LEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.276.000.000
RAV4 LE AWDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.386.000.000
RAV4 LIMITED7 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L, 2,5L, 2,7L, 3,5L5, 7 970.000.000 – 1.746.000.000
RAV4 LIMITED AWD2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L, 2,5L5, 7 1.020.000.000 – 2.000.000.000
RAV4 SPORT3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L, 2,5L, 3,5L5 970.000.000 – 2.000.000.000
RAV4 XLEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.430.000.000
RAV4 XLE AWDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.688.000.000
RUSH (F800LE-GOGFV)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 634.000.000
RUSH (F800LE-GQGFV)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 634.000.000
RUSH (F800LEGQGFV)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 634.000.000
SCION TCÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 560.000.000
SCION XAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 570.000.000
SEQUOIA2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,7L7, 8 1.670.000.000 – 2.400.000.000
SEQUOIA LIMITED2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5,7L7, 8 1.790.000.000 – 1.910.000.000
SEQUOIA PLATINUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5,7L7 3.420.000.000
SEQUOIA SR52 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,7L, 5,7L8 1.350.000.000 – 1.520.000.000
SIENNA6 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L, 3L, 3,3L, 3,5L7, 8 1.393.000.000 – 1.857.000.000
SIENNA CE4 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,3L, 3,5L7, 8 900.000.000 – 1.731.000.000
SIENNA LÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L7 1.731.000.000
SIENNA LE7 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L, 3L, 3,3L, 3,5L6, 7, 8 1.448.000.000 – 1.857.000.000
SIENNA LE AWDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L7 1.779.000.000
SIENNA LIMITED3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,3L, 3,5L7, 8 720.000.000 – 2.581.000.000
SIENNA LIMITED AWDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L7 3.200.000.000
SIENNA LIMITED PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L7 3.004.000.000
SIENNA LIMITED PREMIUM (GSL30L- PFZOHA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L7 3.278.000.000
SIENNA LIMITED PREMIUM (GSL30L- PFZQHA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L7 3.278.000.000
SIENNA SE2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L7, 8 1.830.000.000
SIENNA XLE4 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L, 3,3L, 3,5L7, 8 900.000.000 – 2.359.000.000
SIENNA XLE AWD (GSL35L-PFZOHA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L7 2.741.000.000
SIENNA XLE AWD (GSL35L-PFZQHA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L7 2.741.000.000
SIENNA XLE LIMITED2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,3L, 3,5L7 900.000.000 – 1.490.000.000
SIENNA XLE LIMITED AWD (GSL35L-PFZQHA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L7 3.116.100.000
SOLARAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 970.000.000
SOLARA SEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,3L4 1.260.000.000
SOLARA SLE CONVÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,3L4 1.370.000.000
TACOMAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,4L4 1.213.000.000
TACOMA PRERUNNER2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4L4, 5 1.213.000.000
TACOMA SR5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L4 638.000.000
TACOMA V6 SR5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4L5 1.213.000.000
TUNDRA 1794 EDITIONÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5,7L5 2.139.000.000
TUNDRA 1794 EDITION (USK56L-PSTZKA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống5,7L5 3.420.000.000
TUNDRA CREWMAXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5,7L5 1.490.000.000
TUNDRA CREWMAX SR5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống5,7L5 1.210.000.000
TUNDRA CREWMAX TUNDRA-GRADE LÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,7L6 1.090.000.000
TUNDRA CREWMAXSR5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống5,7L5 1.210.000.000
TUNDRA LIMITEDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5,7L5 1.380.000.000
TUNDRA SR5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống5,7L5 1.010.000.000
VELOZ CROSS (W101LE- LBSFF)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 658.000.000
VELOZ CROSS (W101LE- LBVFF)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 698.000.000
VELOZ CROSS W101LE- LBSFVVÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 659.200.000
VELOZ CROSS W101LE- LBVFVVÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 660.000.000
VELOZ CROSS W101LE-LB VFVVÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 698.000.000
VELOZ CROSS W101LE-LBSFWÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 659.200.000
VENZA4 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,6L, 2,7L, 2,8L, 3,5L5 1.627.000.000 – 1.643.000.000
VENZA AWDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L5 1.643.000.000
VENZA LIMITEDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L5 1.643.000.000
VENZA XLEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,7L5 1.627.000.000
VERSO2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L, 2,2L7 500.000.000
VERSO-SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L5 939.000.000
VIOS 1.3 LIMO NSP150L- EEMDKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L5 460.000.000
VIOS 1.5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 500.000.000
VIOS 1.5E IMP NSP151L- EEMRKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 506.000.000
VIOS 1.5E MLM NSP151L- EEMRKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 500.000.000
VIOS 1.5E NSP151L- EEMRKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 490.000.000
VIOS 1.5E-CVT IMP NSP151L-EEXRKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 544.100.000
VIOS 1.5E-CVT MLM NSP151L-EEXRKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 536.000.000
VIOS 1.5E-CVT NSP151L- EEXRKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 520.000.000
VIOS 1.5E-MT IMP NSP151L-EEMRKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 492.500.000
VIOS 1.5E-MT MLM NSP151L-EEMRKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 483.000.000
VIOS 1.5E-MT NSP151L- EEMRKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 470.000.000
VIOS 1.5G MLM NSP151L- EEXGKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 545.000.000
VIOS 1.5JÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 500.000.000
VIOS EÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 721.000.000
VIOS E IMP NSP151L- EEXRKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 561.000.000
VIOS E MLM NSP151L- EEXRKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 555.000.000
VIOS E NCP150L-BEMRKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 564.000.000
VIOS E NSP151L-BEMRKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 564.000.000
VIOS E NSP151L-BEXRKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 588.000.000
VIOS E NSP151L-EEMRKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 490.000.000
VIOS E NSP151L-EEXGKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 569.000.000
VIOS E NSP151L-EEXRKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 540.000.000
VIOS E-CVT MLM NSP151L-EEXRKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 488.600.000
VIOS E-MT MLM NSP151L- EEMRKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 479.000.000
VIOS GÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 487.000.000
VIOS G IMP NSP151L- EEXGKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 593.200.000
VIOS G MLM NSP151L- EEXGKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 586.000.000
VIOS G NCP150L-BEPGKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 622.000.000
VIOS G NCP93L-BEPGKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 602.000.000
VIOS G NSP151L-BEXGKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 622.000.000
VIOS G NSP151L-EEXGKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 570.000.000
VIOS GR-S IMP NSP151L- EEXGKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 641.000.000
VIOS GR-S NSP151L- EEXGKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 635.000.000
VIOS J NCP151L-BEMDKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L5 541.000.000
VIOS LIMOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 423.000.000
VIOS LIMO NCP151L- BEMDKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L5 532.000.000
VIOS LIMO NCP42L- EEMGKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 410.000.000
VIOS LIMO NSP150L- BEMDKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L5 549.000.000
VIOS LIMO NSP150L- EEMDKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L5 480.000.000
VIOS NCP42L-EEMGKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 410.000.000
VIOS NCP93L-BEMDKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 520.000.000
VIOS NCP93L-BEMRKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 552.000.000
VIOS TRD NSP151L- BEXGKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 644.000.000
WIGO (A351LA-GBEF)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 405.000.000
WIGO (A351LA-GMNF)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 360.000.000
WIGO (B100LA-GQSFF)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1L5 348.400.000
WIGO (B101LA-GMSGF)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 378.000.000
WIGO (B101LA-GQSGF)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 405.000.000
WISHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 1.040.000.000
WISH EÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 1.040.000.000
WISH GÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 1.065.000.000
WISH GTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 1.040.000.000
WISH JÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 970.000.000
WISH Z AERO TOUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L6 970.000.000
WISH ZFÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L6 970.000.000
WISH ZTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L6 1.211.000.000
WISHEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 1.040.000.000
XAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 577.000.000
YAGOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1L5 526.000.000
YAR1S G LUXURYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 658.000.000
YARIS3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1L, 1,3L, 1,5L5 560.000.000 – 669.000.000
YARIS (NSP151L- AHXGKU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 650.000.000
YARIS CROSS (NGC200L- DHXHKF)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 656.700.000
YARIS CROSS (NGC200L-DHXHKE)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 656.700.000
YARIS CROSS HEV (NYC200L-DHXHBE)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 771.000.000
YARIS CROSS HEV (NYC200L-DHXHBF)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 771.000.000
YARIS E2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L, 1,5L5 658.000.000
YARIS E (NCP151L- AHPRKU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L5 617.000.000
YARIS E (NSP151L- AHXRKU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 636.000.000
YARIS FLEETÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L5 540.000.000
YARIS G2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L, 1,5L5 710.000.000
YARIS G (NSP151L- AHXGKU)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 689.000.000
YARIS G LUXURYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 658.000.000
YARIS G NCP151L- AHPGKUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L5 670.000.000
YARIS LEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 617.000.000
YARIS SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 700.000.000
YARIS SEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 875.000.000
YARIS YÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L5 630.000.000
YARISGÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,3L5 710.000.000
ZACE DX KF82L-HRMDEUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L8 300.000.000
ZACE GL KF80L-HRMNEUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L8 420.000.000
ZACE GL KF82L-HRMNEUÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L8 420.000.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe TOYOTA

  • Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
  • Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
  • Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe TOYOTA

Giá tính lệ phí trước bạ xe TOYOTA là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 504 mẫu xe của TOYOTA, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 270.000.000 đồng đến 6.962.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe TOYOTA phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe TOYOTA không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ