Giá tính lệ phí trước bạ của MAZDA CX-3 (DK2WAA-01) là 561.000.000 – 579.000.000 đồng theo Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy. Đây là giá do cơ quan nhà nước ban hành để tính lệ phí trước bạ (khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ), không phải giá bán của hãng hay đại lý.
Bảng giá tách theo kiểu loại xe: cùng tên thương mại nhưng khác dung tích hoặc số chỗ là hai mức giá riêng. Chọn đúng biến thể ghi trên giấy chứng nhận đăng kiểm.
| Kiểu loại | Dung tích | Số chỗ | Xuất xứ | Giá tính LPTB (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| CX-3 (DK2WAA-01) | 1,5L | 5 | Sản xuất, lắp ráp trong nước | 579.000.000 |
| CX-3 (DK2WAA-01) | 1.496L | 5 | Sản xuất, lắp ráp trong nước | 561.000.000 |
Mẫu xe này mới xuất hiện trong một quyết định, chưa qua lần điều chỉnh giá nào.
| Hiệu lực | Văn bản | Phạm vi áp dụng | Giá tính LPTB (đồng) | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30/01/2026 | 471/QĐ-UBND | Đà Nẵng | 579.000.000 | — |
| Hiệu lực | Văn bản | Phạm vi áp dụng | Giá tính LPTB (đồng) | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 18/04/2026 | 41/2026/QĐ-UBND | Cà Mau | 561.000.000 | — |
Tính trên giá 561.000.000 đồng, nộp lần đầu, theo mức thu tại Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
| Tỉnh, thành phố | Mức thu | Lệ phí trước bạ (đồng) | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| TP. Hồ Chí Minh | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Hải Phòng | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Đà Nẵng | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Cần Thơ | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Huế | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Lai Châu | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Điện Biên | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Sơn La | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Lào Cai | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Thái Nguyên | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Lạng Sơn | 12% | 69.480.000 | Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND tỉnh Lạng Sơn |
| Quảng Ninh | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Bắc Ninh | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Phú Thọ | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Tuyên Quang | 11% | 63.690.000 | Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND tỉnh Tuyên Quang |
| Cao Bằng | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Hưng Yên | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Ninh Bình | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Thanh Hóa | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Nghệ An | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Hà Tĩnh | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Quảng Trị | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Quảng Ngãi | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Gia Lai | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Khánh Hòa | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Đắk Lắk | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Lâm Đồng | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Đồng Nai | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Tây Ninh | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Vĩnh Long | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Đồng Tháp | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| An Giang | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Cà Mau | 10% | 57.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
Nộp từ lần thứ 2 trở đi (xe sang tên): mức thu 2% thống nhất toàn quốc → 11.220.000 đồng, tính trên nguyên giá. Với xe đã qua sử dụng, giá tính lệ phí là giá trị còn lại theo thời gian sử dụng (khoản 4 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ) nên số thực nộp sẽ thấp hơn.
| Mẫu xe | Dung tích | Số chỗ | Giá tính LPTB (đồng) |
|---|---|---|---|
| MAZDA 3 (BANA) | 1,5L | 5 | 870.000.000 |
| MAZDA 2 (DENRLAU) | 1,5L | 5 | 415.000.000 |
| MAZDA 3 (BAMV) | 1,5L | 5 | 599.000.000 |
| MAZDA 2 (DJ5DLAF) | 1,5L | 5 | 479.000.000 |
| MAZDA 2 (DNEELA5) | 1,5L | 5 | 403.000.000 |
| MAZDA 2 (DJ4GLAH) | 1,5L | 5 | 567.000.000 |
| MAZDA 2 (DHN7LAF) | 1,5L | 5 | 551.000.000 |
| MAZDA 2 (DENLLAD) | 1,5L | 5 | 511.700.000 |