Giá tính lệ phí trước bạ xe VINFAST

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 97 mẫu ô tô và xe máy của VINFAST (99 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 12.000.000 đến 3.800.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

97 mẫu xe62 biến thể ô tô37 biến thể xe máy87 biến thể xe điện

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của VINFAST. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe VINFAST

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
BC VAN (P2KR01)Ô tô pick up, ô tô tải VAN3L2 305.000.000
EC VANÔ tô pick up, ô tô tải VAN30L3 286.700.000
EC VAN (P2KR01)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2 305.000.000
EVGO EX100điệnXe máy1,9 cm³ 13.300.000
EVO 200điệnXe máy2,5 cm³ 22.000.000
EVO 200 LITEđiệnXe máy2,5 cm³ 22.000.000
EVO GRANDđiệnXe máy2,3 cm³ 21.400.000
EVO GRAND LITEđiệnXe máy1,9 cm³ 21.000.000
EVO LITE NEOđiệnXe máy1,6 cm³ 14.400.000
EVO NEOđiệnXe máy2,5 cm³ 18.500.000
FADIL A5A2CLFVNÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,4L5 359.600.000
FELIZđiệnXe máy2,3 cm³ 24.900.000
FELIZ 2025điệnXe máy2,8 cm³ 26.380.000
FELIZ LITEđiệnXe máy2,7 cm³ 26.400.000
FELIZ NEOđiệnXe máy2,5 cm³ 22.600.000
FELIZ SđiệnXe máy3 cm³ 29.700.000
FELIZSđiệnXe máy3 cm³ 29.700.000
FLAZZđiệnXe máy1,1 cm³ 16.297.000
HERIO GREEN S5EJ04điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 499.000.000
IMPESđiệnXe máy1,7 cm³ 14.900.000
KLARA A2-1điệnXe máy2,3 cm³ 26.900.000
KLARA NEOđiệnXe máy2,5 cm³ 29.800.000
KLARA SđiệnXe máy1,7 cm³ 39.900.000
KLARA S CARGOđiệnXe máy1,7 cm³ 39.900.000
KLARA S CARGO-1điệnXe máy1,7 cm³ 49.700.000
KLARA S-1điệnXe máy1,7 cm³ 39.900.000
KLARA S2điệnXe máy3 cm³ 36.500.000
KLARA-A1điệnXe máy2,1 cm³ 50.000.000
KLARA-A2điệnXe máy1,8 cm³ 30.000.000
LIMO GREENđiệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống7 749.000.000
LIMO GREEN N7TP01điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống7 726.530.000
LUDOđiệnXe máy1,1 cm³ 12.900.000
LUX A2.0 PLUS/S5B1ALRVNÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 998.500.000
LUX A2.0/S5B1ALRVNÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 928.100.000
LUX A2.0/S5B2ALRVNÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.131.000.000
LUX SA2.0 PLUS/X7B2ALRVNÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 1.367.200.000
LUX SA2.0/X7B2ALAVNÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 1.528.000.000
LUX SA2.0/X7B2ALAVN-1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 1.100.000.000
LUX SA2.0/X7B2ALRVNÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 1.290.700.000
MINIO GREEN (M4SN01)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4 252.860.000
MOTIOđiệnXe máy1,5 cm³ 12.000.000
MOTIO S1điệnXe máy1,5 cm³ 12.230.000
NERIO GREEN D5GH03điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 668.000.000
NERIO GREEN D5HH03điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 668.000.000
PLAZZđiệnXe máy1,1 cm³ 16.000.000
PRESIDENT X7V8ALAVNÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6,2L7 3.800.000.000
TEMPESTđiệnXe máy1,6 cm³ 19.300.000
THEONđiệnXe máy6,8 cm³ 63.900.000
THEON SđiệnXe máy7,1 cm³ 56.900.000
VENTOđiệnXe máy4 cm³ 56.400.000
VENTO NEOđiệnXe máy3,2 cm³ 32.400.000
VENTO SđiệnXe máy5,2 cm³ 49.200.000
VERO XđiệnXe máy2,3 cm³ 34.900.000
VF 3 94KL03điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4 299.000.000
VF 3 94KL04điện2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống30L4 29.900.000 – 299.000.000
VF 5 PLUS S5EJ01điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 529.000.000
VF 5S S5EJ02điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 521.000.000
VF 6 ECO N5DG04điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 689.000.000
VF 6 PLUS P5CG02điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 767.100.000
VF 6 PLUS P5CG03điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 745.000.000
VF 6 PLUS P5CG04điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 715.200.000
VF 6S N5DG03điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 694.000.000
VF 7 ECO 55DF02điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 799.000.000
VF 7 PLUS (K5BE01)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 889.000.000
VF 7 PLUS H5BE01điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 999.000.000
VF 7 PLUS H5CF01điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 949.000.000
VF 7 PLUS M5BE01điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 1.019.000.000
VF 7S 55DF01điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 799.000.000
VF 8 ECO E5BA01điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 1.062.300.000
VF 8 ECO T5BA02điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 1.137.800.000
VF 8 ECO T5BA08điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 1.069.000.000
VF 8 ECO T5BA09điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 1.019.000.000
VF 8 LUX PLUS U5AA03điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 1.426.005.000
VF 8 PLUS F5AA01điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 1.237.500.000
VF 8 PLUS U5AA01điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 1.199.000.000
VF 8 PLUS U5AA02điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 1.199.000.000
VF 8S LUX T5BA06điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 1.170.000.000
VF 8S T5BA05điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 1.019.000.000
VF 9 ECO 06AC01điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6 1.499.000.000
VF 9 ECO G6AC01điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6 1.475.400.000
VF 9 ECO H7AC01điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống7 1.446.800.000
VF 9 ECO V7AC01điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống7 1.515.400.000
VF 9 PLUS 36AC01điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6 1.670.500.000
VF 9 PLUS 47AC01điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống7 1.699.000.000
VF 9 PLUS E6AC01điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6 1.673.300.000
VF 9 PLUS F7AC01điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống7 1.641.000.000
VF 9 PLUS J7AC01điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống7 1.594.000.000
VF 9 PLUS M6AC01điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6 1.612.200.000
VF 9 PLUS W7AC01điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống7 1.650.000.000
VF 9 PLUS X6AC01điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6 1.687.300.000
VF E34 D5GH01điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 690.000.000
VF E34 D5GH02điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 668.000.000
VF E34 D5HH01điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 690.000.000
VF E34 D5HH02điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 668.000.000
VF E34 R5GH01điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 690.000.000
VF E34 R5HH01điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 690.000.000
ZGOOđiện2 biến thểXe máy1,1 cm³, 11 cm³ 14.900.000 – 15.176.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe VINFAST

  • Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
  • Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
  • Xe máy: lần đầu 2%, từ lần thứ 2 trở đi 1%. Mức 5% cho thành phố trực thuộc trung ương đã bị bãi bỏ bởi Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP.
  • Ô tô điện chạy pin: lần đầu 0% đến hết 31/12/2030.
  • Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe VINFAST

Giá tính lệ phí trước bạ xe VINFAST là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 97 mẫu xe của VINFAST, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 12.000.000 đồng đến 3.800.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe VINFAST phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Với xe máy, mức thu lần đầu là 2%, từ lần thứ 2 trở đi là 1% (khoản 4 Điều 8). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe VINFAST không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
Xe điện VINFAST có phải nộp lệ phí trước bạ không?
Bảng giá ghi nhận 87 biến thể xe điện của VINFAST. Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu 0% đến hết ngày 31/12/2030 (điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 202/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP). Từ lần thứ 2 trở đi vẫn nộp 2%.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ