Giá tính lệ phí trước bạ xe VINFAST
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 97 mẫu ô tô và xe máy của VINFAST (99 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 12.000.000 đến 3.800.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của VINFAST. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe VINFAST
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| BC VAN (P2KR01) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 3L | 2 | 305.000.000 |
| EC VAN | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 30L | 3 | 286.700.000 |
| EC VAN (P2KR01)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 2 | 305.000.000 |
| EVGO EX100điện | Xe máy | 1,9 cm³ | — | 13.300.000 |
| EVO 200điện | Xe máy | 2,5 cm³ | — | 22.000.000 |
| EVO 200 LITEđiện | Xe máy | 2,5 cm³ | — | 22.000.000 |
| EVO GRANDđiện | Xe máy | 2,3 cm³ | — | 21.400.000 |
| EVO GRAND LITEđiện | Xe máy | 1,9 cm³ | — | 21.000.000 |
| EVO LITE NEOđiện | Xe máy | 1,6 cm³ | — | 14.400.000 |
| EVO NEOđiện | Xe máy | 2,5 cm³ | — | 18.500.000 |
| FADIL A5A2CLFVN | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 359.600.000 |
| FELIZđiện | Xe máy | 2,3 cm³ | — | 24.900.000 |
| FELIZ 2025điện | Xe máy | 2,8 cm³ | — | 26.380.000 |
| FELIZ LITEđiện | Xe máy | 2,7 cm³ | — | 26.400.000 |
| FELIZ NEOđiện | Xe máy | 2,5 cm³ | — | 22.600.000 |
| FELIZ Sđiện | Xe máy | 3 cm³ | — | 29.700.000 |
| FELIZSđiện | Xe máy | 3 cm³ | — | 29.700.000 |
| FLAZZđiện | Xe máy | 1,1 cm³ | — | 16.297.000 |
| HERIO GREEN S5EJ04điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 499.000.000 |
| IMPESđiện | Xe máy | 1,7 cm³ | — | 14.900.000 |
| KLARA A2-1điện | Xe máy | 2,3 cm³ | — | 26.900.000 |
| KLARA NEOđiện | Xe máy | 2,5 cm³ | — | 29.800.000 |
| KLARA Sđiện | Xe máy | 1,7 cm³ | — | 39.900.000 |
| KLARA S CARGOđiện | Xe máy | 1,7 cm³ | — | 39.900.000 |
| KLARA S CARGO-1điện | Xe máy | 1,7 cm³ | — | 49.700.000 |
| KLARA S-1điện | Xe máy | 1,7 cm³ | — | 39.900.000 |
| KLARA S2điện | Xe máy | 3 cm³ | — | 36.500.000 |
| KLARA-A1điện | Xe máy | 2,1 cm³ | — | 50.000.000 |
| KLARA-A2điện | Xe máy | 1,8 cm³ | — | 30.000.000 |
| LIMO GREENđiện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 7 | 749.000.000 |
| LIMO GREEN N7TP01điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 7 | 726.530.000 |
| LUDOđiện | Xe máy | 1,1 cm³ | — | 12.900.000 |
| LUX A2.0 PLUS/S5B1ALRVN | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 998.500.000 |
| LUX A2.0/S5B1ALRVN | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 928.100.000 |
| LUX A2.0/S5B2ALRVN | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.131.000.000 |
| LUX SA2.0 PLUS/X7B2ALRVN | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 1.367.200.000 |
| LUX SA2.0/X7B2ALAVN | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 1.528.000.000 |
| LUX SA2.0/X7B2ALAVN-1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 1.100.000.000 |
| LUX SA2.0/X7B2ALRVN | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 1.290.700.000 |
| MINIO GREEN (M4SN01)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 4 | 252.860.000 |
| MOTIOđiện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 12.000.000 |
| MOTIO S1điện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 12.230.000 |
| NERIO GREEN D5GH03điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 668.000.000 |
| NERIO GREEN D5HH03điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 668.000.000 |
| PLAZZđiện | Xe máy | 1,1 cm³ | — | 16.000.000 |
| PRESIDENT X7V8ALAVN | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,2L | 7 | 3.800.000.000 |
| TEMPESTđiện | Xe máy | 1,6 cm³ | — | 19.300.000 |
| THEONđiện | Xe máy | 6,8 cm³ | — | 63.900.000 |
| THEON Sđiện | Xe máy | 7,1 cm³ | — | 56.900.000 |
| VENTOđiện | Xe máy | 4 cm³ | — | 56.400.000 |
| VENTO NEOđiện | Xe máy | 3,2 cm³ | — | 32.400.000 |
| VENTO Sđiện | Xe máy | 5,2 cm³ | — | 49.200.000 |
| VERO Xđiện | Xe máy | 2,3 cm³ | — | 34.900.000 |
| VF 3 94KL03điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 4 | 299.000.000 |
| VF 3 94KL04điện2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 30L | 4 | 29.900.000 – 299.000.000 |
| VF 5 PLUS S5EJ01điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 529.000.000 |
| VF 5S S5EJ02điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 521.000.000 |
| VF 6 ECO N5DG04điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 689.000.000 |
| VF 6 PLUS P5CG02điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 767.100.000 |
| VF 6 PLUS P5CG03điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 745.000.000 |
| VF 6 PLUS P5CG04điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 715.200.000 |
| VF 6S N5DG03điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 694.000.000 |
| VF 7 ECO 55DF02điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 799.000.000 |
| VF 7 PLUS (K5BE01)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 889.000.000 |
| VF 7 PLUS H5BE01điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 999.000.000 |
| VF 7 PLUS H5CF01điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 949.000.000 |
| VF 7 PLUS M5BE01điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 1.019.000.000 |
| VF 7S 55DF01điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 799.000.000 |
| VF 8 ECO E5BA01điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 1.062.300.000 |
| VF 8 ECO T5BA02điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 1.137.800.000 |
| VF 8 ECO T5BA08điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 1.069.000.000 |
| VF 8 ECO T5BA09điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 1.019.000.000 |
| VF 8 LUX PLUS U5AA03điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 1.426.005.000 |
| VF 8 PLUS F5AA01điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 1.237.500.000 |
| VF 8 PLUS U5AA01điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 1.199.000.000 |
| VF 8 PLUS U5AA02điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 1.199.000.000 |
| VF 8S LUX T5BA06điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 1.170.000.000 |
| VF 8S T5BA05điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 1.019.000.000 |
| VF 9 ECO 06AC01điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 6 | 1.499.000.000 |
| VF 9 ECO G6AC01điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 6 | 1.475.400.000 |
| VF 9 ECO H7AC01điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 7 | 1.446.800.000 |
| VF 9 ECO V7AC01điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 7 | 1.515.400.000 |
| VF 9 PLUS 36AC01điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 6 | 1.670.500.000 |
| VF 9 PLUS 47AC01điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 7 | 1.699.000.000 |
| VF 9 PLUS E6AC01điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 6 | 1.673.300.000 |
| VF 9 PLUS F7AC01điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 7 | 1.641.000.000 |
| VF 9 PLUS J7AC01điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 7 | 1.594.000.000 |
| VF 9 PLUS M6AC01điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 6 | 1.612.200.000 |
| VF 9 PLUS W7AC01điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 7 | 1.650.000.000 |
| VF 9 PLUS X6AC01điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 6 | 1.687.300.000 |
| VF E34 D5GH01điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 690.000.000 |
| VF E34 D5GH02điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 668.000.000 |
| VF E34 D5HH01điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 690.000.000 |
| VF E34 D5HH02điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 668.000.000 |
| VF E34 R5GH01điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 690.000.000 |
| VF E34 R5HH01điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 690.000.000 |
| ZGOOđiện2 biến thể | Xe máy | 1,1 cm³, 11 cm³ | — | 14.900.000 – 15.176.000 |
Cách tính lệ phí trước bạ cho xe VINFAST
- Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
- Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
- Xe máy: lần đầu 2%, từ lần thứ 2 trở đi 1%. Mức 5% cho thành phố trực thuộc trung ương đã bị bãi bỏ bởi Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP.
- Ô tô điện chạy pin: lần đầu 0% đến hết 31/12/2030.
- Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.
Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe VINFAST
Giá tính lệ phí trước bạ xe VINFAST là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 97 mẫu xe của VINFAST, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 12.000.000 đồng đến 3.800.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe VINFAST phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Với xe máy, mức thu lần đầu là 2%, từ lần thứ 2 trở đi là 1% (khoản 4 Điều 8). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe VINFAST không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
Xe điện VINFAST có phải nộp lệ phí trước bạ không?
Bảng giá ghi nhận 87 biến thể xe điện của VINFAST. Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu 0% đến hết ngày 31/12/2030 (điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 202/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP). Từ lần thứ 2 trở đi vẫn nộp 2%.
