Giá tính lệ phí trước bạ của MAZDA MAZDA CX-3 (DLPJLAJ) là 539.000.000 đồng theo Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy. Đây là giá do cơ quan nhà nước ban hành để tính lệ phí trước bạ (khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ), không phải giá bán của hãng hay đại lý.
Mỗi lần Bộ Tài chính hoặc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ban hành bảng giá điều chỉnh, bổ sung thì mẫu xe này được nêu lại một mức giá. Bảng dưới liệt kê đầy đủ theo thứ tự hiệu lực.
| Hiệu lực | Văn bản | Phạm vi áp dụng | Giá tính LPTB (đồng) | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 06/11/2023 | 2353/QĐ-BTC | Toàn quốc (đến hết 31/12/2025) | 574.000.000 | — |
| 25/07/2024 | 1707/QĐ-BTC | Toàn quốc (đến hết 31/12/2025) | 539.000.000 | −35.000.000 |
| 30/01/2026 | 471/QĐ-UBND | Đà Nẵng | 539.000.000 | — |
| 18/04/2026 | 41/2026/QĐ-UBND | Cà Mau | 539.000.000 | — |
Tính trên giá 539.000.000 đồng, nộp lần đầu, theo mức thu tại Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
| Tỉnh, thành phố | Mức thu | Lệ phí trước bạ (đồng) | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| TP. Hồ Chí Minh | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Hải Phòng | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Đà Nẵng | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Cần Thơ | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Huế | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Lai Châu | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Điện Biên | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Sơn La | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Lào Cai | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Thái Nguyên | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Lạng Sơn | 12% | 64.680.000 | Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND tỉnh Lạng Sơn |
| Quảng Ninh | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Bắc Ninh | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Phú Thọ | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Tuyên Quang | 11% | 59.290.000 | Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND tỉnh Tuyên Quang |
| Cao Bằng | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Hưng Yên | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Ninh Bình | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Thanh Hóa | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Nghệ An | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Hà Tĩnh | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Quảng Trị | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Quảng Ngãi | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Gia Lai | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Khánh Hòa | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Đắk Lắk | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Lâm Đồng | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Đồng Nai | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Tây Ninh | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Vĩnh Long | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Đồng Tháp | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| An Giang | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Cà Mau | 10% | 53.900.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
Nộp từ lần thứ 2 trở đi (xe sang tên): mức thu 2% thống nhất toàn quốc → 10.780.000 đồng, tính trên nguyên giá. Với xe đã qua sử dụng, giá tính lệ phí là giá trị còn lại theo thời gian sử dụng (khoản 4 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ) nên số thực nộp sẽ thấp hơn.
| Mẫu xe | Dung tích | Số chỗ | Giá tính LPTB (đồng) |
|---|---|---|---|
| MAZDA 3 (BANA) | 1,5L | 5 | 870.000.000 |
| MAZDA 2 (DENRLAU) | 1,5L | 5 | 415.000.000 |
| MAZDA 3 (BAMV) | 1,5L | 5 | 599.000.000 |
| MAZDA 2 (DJ5DLAF) | 1,5L | 5 | 479.000.000 |
| MAZDA 2 (DNEELA5) | 1,5L | 5 | 403.000.000 |
| MAZDA 2 (DJ4GLAH) | 1,5L | 5 | 567.000.000 |
| MAZDA 2 (DHN7LAF) | 1,5L | 5 | 551.000.000 |
| MAZDA 2 (DENLLAD) | 1,5L | 5 | 511.700.000 |