Giá tính lệ phí trước bạ xe KAWASAKI
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 104 mẫu xe máy của KAWASAKI (106 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 22.000.000 đến 1.299.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của KAWASAKI. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe KAWASAKI
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 120 | Xe máy | 120 cm³ | — | 72.100.000 |
| ATHLETE PRO | Xe máy | 125 cm³ | — | 42.500.000 |
| BALIUS | Xe máy | 250 cm³ | — | 130.000.000 |
| BOSS BN175A | Xe máy | 174 cm³ | — | 85.000.000 |
| BOSS BN175E | Xe máy | 174 cm³ | — | 88.200.000 |
| C150 | Xe máy | 150 cm³ | — | 92.800.000 |
| C750 | Xe máy | 749 cm³ | — | 278.100.000 |
| CONCOURS 14 | Xe máy | 1.352 cm³ | — | 702.000.000 |
| CONCOURS 14 ABS | Xe máy | 1.352 cm³ | — | 383.600.000 |
| D-TRACKER | Xe máy | 144 cm³ | — | 66.800.000 |
| D-TRACKER 125 | Xe máy | 125 cm³ | — | 125.000.000 |
| D-TRACKER X | Xe máy | 249 cm³ | — | 220.000.000 |
| EL250 | Xe máy | 248 cm³ | — | 161.000.000 |
| ELIMINATOR 500 ABS | Xe máy | 451 cm³ | — | 184.500.000 |
| EN400 | Xe máy | 398 cm³ | — | 220.000.000 |
| EN650B | Xe máy | 649 cm³ | — | 261.000.000 |
| ER-6N | Xe máy | 649 cm³ | — | 280.000.000 |
| ER-6N ABS | Xe máy | 649 cm³ | — | 280.000.000 |
| ESTRELLA 250 | Xe máy | 249 cm³ | — | 261.000.000 |
| GTR | Xe máy | 1.400 cm³ | — | 305.000.000 |
| KLR650 | Xe máy | 651 cm³ | — | 220.000.000 |
| KLX125 | Xe máy | 125 cm³ | — | 120.000.000 |
| KLX150 | Xe máy | 144 cm³ | — | 92.800.000 |
| KLX150BF | Xe máy | 144 cm³ | — | 75.400.000 |
| KLX230S | Xe máy | 233 cm³ | — | 151.000.000 |
| KLX230SM | Xe máy | 233 cm³ | — | 151.000.000 |
| KLX250 | Xe máy | 249 cm³ | — | 138.400.000 |
| KSR KL100 | Xe máy | 111 cm³ | — | 72.100.000 |
| KSR PRO | Xe máy | 111 cm³ | — | 96.000.000 |
| KSR110 | Xe máy | 111 cm³ | — | 63.000.000 |
| KZ250 | Xe máy | 250 cm³ | — | 78.000.000 |
| MAX | Xe máy | 97 cm³ | — | 22.000.000 |
| NINJA 1000 ABS | Xe máy | 1.043 cm³ | — | 644.000.000 |
| NINJA 250 (ABS) | Xe máy | 248 cm³ | — | 140.000.000 |
| NINJA 250R | Xe máy | 249 cm³ | — | 161.000.000 |
| NINJA 250R (EX250J) | Xe máy | 249 cm³ | — | 147.000.000 |
| NINJA 300 | Xe máy | 296 cm³ | — | 196.000.000 |
| NINJA 300 ABS | Xe máy | 296 cm³ | — | 149.000.000 |
| NINJA 400 | Xe máy | 399 cm³ | — | 152.400.000 |
| NINJA 400 ABS | Xe máy | 399 cm³ | — | 163.500.000 |
| NINJA 500 SE SMART ABS | Xe máy | 451 cm³ | — | 194.000.000 |
| NINJA 650 ABS | Xe máy | 649 cm³ | — | 210.000.000 |
| NINJA H2 | Xe máy | 998 cm³ | — | 1.065.000.000 |
| NINJA H2 ABS | Xe máy | 998 cm³ | — | 1.299.000.000 |
| NINJA H2 SX SE | Xe máy | 998 cm³ | — | 899.000.000 |
| NINJA ZX-10R | Xe máy | 998 cm³ | — | 644.000.000 |
| NINJA ZX-10R ABS | Xe máy | 998 cm³ | — | 729.000.000 |
| NINJA ZX-10RR | Xe máy | 998 cm³ | — | 625.000.000 |
| NINJA ZX-14R | Xe máy | 1.441 cm³ | — | 670.000.000 |
| NINJA ZX-14R ABS | Xe máy | 1.441 cm³ | — | 670.000.000 |
| NINJA ZX-25R ABS | Xe máy | 250 cm³ | — | 197.300.000 |
| NINJA ZX-4R ABS | Xe máy | 399 cm³ | — | 250.000.000 |
| NINJA ZX-6R2 biến thể | Xe máy | 599 cm³, 636 cm³ | — | 280.000.000 – 335.000.000 |
| PULSAR 200NS | Xe máy | 200 cm³ | — | 78.000.000 |
| SERPICO SS KG150A | Xe máy | 148 cm³ | — | 92.800.000 |
| VERSYS | Xe máy | 649 cm³ | — | 279.000.000 |
| VERSYS 1000 | Xe máy | 1.043 cm³ | — | 419.000.000 |
| VERSYS 650 ABS | Xe máy | 649 cm³ | — | 245.000.000 |
| VERSYS-X 300 ABS | Xe máy | 296 cm³ | — | 143.000.000 |
| VN1500 | Xe máy | 1.500 cm³ | — | 341.000.000 |
| VN2000 | Xe máy | 2.000 cm³ | — | 421.200.000 |
| VN900 CLASSIC | Xe máy | 903 cm³ | — | 342.000.000 |
| VULCAN 900 CLASSIC | Xe máy | 903 cm³ | — | 250.000.000 |
| VULCAN 900 CUSTOM | Xe máy | 903 cm³ | — | 264.500.000 |
| VULCAN S | Xe máy | 649 cm³ | — | 241.000.000 |
| VULCAN S ABS | Xe máy | 649 cm³ | — | 251.000.000 |
| VULCAN S CAFÉ ABS | Xe máy | 649 cm³ | — | 249.000.000 |
| W175 | Xe máy | 177 cm³ | — | 66.000.000 |
| W175 SE | Xe máy | 177 cm³ | — | 77.300.000 |
| W230 ABS (BJ230A) | Xe máy | 233 cm³ | — | 124.900.000 |
| W250 | Xe máy | 250 cm³ | — | 131.600.000 |
| W250 SE | Xe máy | 250 cm³ | — | 133.800.000 |
| W650 | Xe máy | 675 cm³ | — | 280.000.000 |
| W800 | Xe máy | 773 cm³ | — | 416.000.000 |
| W800 ABS | Xe máy | 773 cm³ | — | 379.000.000 |
| W800 BLACK EDITION | Xe máy | 773 cm³ | — | 402.000.000 |
| W800 LIMITED EDITION | Xe máy | 773 cm³ | — | 402.000.000 |
| W800 SPECIAL EDITION | Xe máy | 773 cm³ | — | 402.000.000 |
| Z H2 SE ABS | Xe máy | 998 cm³ | — | 770.000.000 |
| Z10002 biến thể | Xe máy | 953 cm³, 1.086 cm³ | — | 505.000.000 |
| Z1000 ABS | Xe máy | 1.043 cm³ | — | 474.000.000 |
| Z1000 ABS SPECIAL EDITION | Xe máy | 1.043 cm³ | — | 505.000.000 |
| Z1000 R EDITION ABS | Xe máy | 1.043 cm³ | — | 449.000.000 |
| Z1000 SE ABS | Xe máy | 1.043 cm³ | — | 505.000.000 |
| Z1000 SX | Xe máy | 1.043 cm³ | — | 409.000.000 |
| Z1000 SX ABS | Xe máy | 1.043 cm³ | — | 409.000.000 |
| Z125 PRO | Xe máy | 125 cm³ | — | 53.300.000 |
| Z250 | Xe máy | 249 cm³ | — | 247.000.000 |
| Z300 | Xe máy | 296 cm³ | — | 180.000.000 |
| Z300 ABS | Xe máy | 296 cm³ | — | 153.000.000 |
| Z400 ABS | Xe máy | 399 cm³ | — | 149.000.000 |
| Z650 ABS | Xe máy | 649 cm³ | — | 187.000.000 |
| Z650RS ABS | Xe máy | 649 cm³ | — | 231.000.000 |
| Z750 | Xe máy | 748 cm³ | — | 278.100.000 |
| Z800 | Xe máy | 806 cm³ | — | 278.100.000 |
| Z800 ABS | Xe máy | 806 cm³ | — | 322.000.000 |
| Z900 ABS | Xe máy | 948 cm³ | — | 322.200.000 |
| Z900RS | Xe máy | 948 cm³ | — | 385.000.000 |
| Z900RS ABS | Xe máy | 948 cm³ | — | 480.800.000 |
| ZR800 ABS | Xe máy | 806 cm³ | — | 322.000.000 |
| ZR900B | Xe máy | 806 cm³ | — | 310.500.000 |
| ZX-10R (ZX1000KFFA) | Xe máy | 998 cm³ | — | 419.000.000 |
| ZX1000G | Xe máy | 1.043 cm³ | — | 505.000.000 |
| ZX600P7FL (NINJA ZX-6R) | Xe máy | 599 cm³ | — | 280.000.000 |
Cách tính lệ phí trước bạ cho xe KAWASAKI
- Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
- Xe máy: lần đầu 2%, từ lần thứ 2 trở đi 1%. Mức 5% cho thành phố trực thuộc trung ương đã bị bãi bỏ bởi Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP.
- Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.
Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe KAWASAKI
Giá tính lệ phí trước bạ xe KAWASAKI là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 104 mẫu xe của KAWASAKI, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 22.000.000 đồng đến 1.299.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe KAWASAKI phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với xe máy, mức thu lần đầu là 2%, từ lần thứ 2 trở đi là 1% (khoản 4 Điều 8). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe KAWASAKI không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
