Giá tính lệ phí trước bạ xe PIAGGIO

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 160 mẫu xe máy của PIAGGIO (165 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 30.900.000 đến 660.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

160 mẫu xe165 biến thể xe máy

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của PIAGGIO. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe PIAGGIO

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
BEVERLY 125IEXe máy124 cm³ 139.900.000
BEVERLY 400 HPEXe máy399 cm³ 235.000.000
BEVERLY 500Xe máy460 cm³ 221.000.000
CITY FLY (BYQ125T-3)Xe máy124 cm³ 48.000.000
FLY 125Xe máy124 cm³ 55.800.000
FLY 125 (M57/1/00)Xe máy124 cm³ 42.000.000
FLY 125 3V IEXe máy124,5 cm³ 39.800.000
FLY 125 3V IE-510Xe máy124,5 cm³ 39.800.000
FLY 125 IEXe máy124 cm³ 37.900.000
FLY 125 IE-110Xe máy124 cm³ 40.500.000
FLY 150Xe máy150,5 cm³ 52.000.000
FLY 150 IEXe máy149,5 cm³ 52.500.000
JUSTIN BIEBER X VESPA-419Xe máy154,8 cm³ 132.400.000
JUSTIN BIEBER X VESPA-519Xe máy124,5 cm³ 115.800.000
LIBERTY 125Xe máy124 cm³ 95.300.000
LIBERTY 125 3V IEXe máy124,5 cm³ 52.700.000
LIBERTY 125 3V IE-110Xe máy124,5 cm³ 57.500.000
LIBERTY 125 3V IE-130Xe máy124,5 cm³ 54.600.000
LIBERTY 125 3V IE-401Xe máy124,5 cm³ 54.600.000
LIBERTY 125 IEXe máy124 cm³ 56.800.000
LIBERTY 125 IE-100Xe máy124 cm³ 57.000.000
LIBERTY 125 IGET-111Xe máy124,5 cm³ 48.900.000
LIBERTY 125 RST125 - 500Xe máy124,7 cm³ 59.300.000
LIBERTY 125 RST25 - 500Xe máy124,7 cm³ 58.200.000
LIBERTY 150 3V IEXe máy154,8 cm³ 71.500.000
LIBERTY 150 3V IE-500Xe máy154,8 cm³ 71.500.000
LIBERTY 150 IEXe máy149,5 cm³ 70.700.000
LIBERTY 150 IE-200Xe máy149,5 cm³ 56.000.000
LIBERTY 50-100Xe máy49,9 cm³ 39.900.000
LIBERTY125 3V IEXe máy124 cm³ 95.300.000
MD7B/2/01Xe máy155 cm³ 455.000.000
MEDLEY 125 ABSXe máy124,7 cm³ 67.900.000
MEDLEY 125 ABS-100Xe máy124,7 cm³ 71.000.000
MEDLEY 125 ABS-111Xe máy124,7 cm³ 71.600.000
MEDLEY 125 ABS-131Xe máy124,7 cm³ 75.000.000
MEDLEY 150 ABSXe máy155,1 cm³ 82.400.000
MEDLEY 150 ABS-200Xe máy155,1 cm³ 82.400.000
MEDLEY 150 ABS-211Xe máy155,1 cm³ 84.200.000
MEDLEY 150 ABS-224Xe máy155,1 cm³ 86.000.000
MEDLEY 150 ABS-226Xe máy155,1 cm³ 87.900.000
MEDLEY 150 ABS-231Xe máy155,1 cm³ 93.900.000
MEDLEY 150 ABS-236Xe máy155,1 cm³ 87.900.000
MEDLEY 150 ABS-241Xe máy155,1 cm³ 86.000.000
MEDLEY 150 ABS-257Xe máy155,1 cm³ 87.900.000
MP3 125RLXe máy124 cm³ 200.000.000
MP3 250IE (M47/2/01)Xe máy244,3 cm³ 200.000.000
MP3 400 HPEXe máy399 cm³ 330.000.000
SPRINT 125 JUSTIN BIEBER X VESPAXe máy124 cm³ 123.100.000
VESPA 946Xe máy124 cm³ 405.000.000
VESPA 946 10 ANNIVERSARIO 125Xe máy124 cm³ 431.200.000
VESPA 946 CHRISTIAN DIOR2 biến thểXe máy124 cm³, 155 cm³ 448.500.000 – 660.000.000
VESPA 946 DRAGONXe máy155 cm³ 455.000.000
VESPA 946 SNAKE (MD7B/2/01)Xe máy155 cm³ 465.000.000
VESPA ET4-125Xe máy124 cm³ 65.000.000
VESPA ET4-150Xe máy151 cm³ 70.000.000
VESPA ET8-150Xe máy149,6 cm³ 82.500.000
VESPA GRANTURISMO 125LXe máy124 cm³ 85.000.000
VESPA GTS 125 (M31/3/00)Xe máy124 cm³ 104.500.000
VESPA GTS 125 3V IEXe máy124,5 cm³ 79.800.000
VESPA GTS 125 3V IE-310Xe máy124,5 cm³ 74.200.000
VESPA GTS 125 3V IE-312Xe máy124,5 cm³ 79.800.000
VESPA GTS 150 3V IEXe máy154,8 cm³ 90.900.000
VESPA GTS 150 3V IE-410Xe máy154,8 cm³ 91.000.000
VESPA GTS 150 ABSXe máy155,1 cm³ 126.500.000
VESPA GTS 300IE ABSXe máy278 cm³ 295.000.000
VESPA GTS SUPER 125 ABS-511Xe máy124,7 cm³ 93.900.000
VESPA GTS SUPER 125-510Xe máy124,7 cm³ 88.500.000
VESPA GTS SUPER 150 ABS-610Xe máy155,1 cm³ 108.200.000
VESPA GTS SUPER 150 ABS-611Xe máy155,1 cm³ 115.000.000
VESPA GTS SUPER 150-610Xe máy155 cm³ 115.000.000
VESPA GTS SUPER 300Xe máy278 cm³ 138.900.000
VESPA GTS SUPER 300 ABS-712Xe máy278,3 cm³ 129.000.000
VESPA GTS SUPER 300-710Xe máy278,3 cm³ 122.600.000
VESPA GTS SUPER SPORT 150 ABS-301Xe máy155,1 cm³ 137.000.000
VESPA GTS SUPER SPORT 300 ABS-719Xe máy278,3 cm³ 135.000.000
VESPA GTS SUPER TECH 300 ABS-105Xe máy278,3 cm³ 158.600.000
VESPA GTS SUPER TECH 300 ABS-715Xe máy278,3 cm³ 155.000.000
VESPA GTS SUPER125IE (M45/3/00)Xe máy124 cm³ 143.200.000
VESPA GTS TOURING 300 ABS- 718Xe máy278,3 cm³ 131.000.000
VESPA GTS125 (M31/3/00)Xe máy124 cm³ 104.500.000
VESPA GTS250IE (M45/1/00)Xe máy244,3 cm³ 131.500.000
VESPA GTVXe máy278,3 cm³ 159.800.000
VESPA GTV 300 OFFICINA 8 -140Xe máy278,3 cm³ 160.800.000
VESPA GTV250IEXe máy244,3 cm³ 120.000.000
VESPA GVT 300 OFFICINA 8-140Xe máy278,3 cm³ 163.800.000
VESPA LIBERTY (M38/6/00)Xe máy124 cm³ 60.000.000
VESPA LT 125 3V IEXe máy124,5 cm³ 63.900.000
VESPA LT 125 3V IE-503Xe máy124,5 cm³ 63.900.000
VESPA LX 125Xe máy124 cm³ 61.000.000
VESPA LX 125 (M44/3/00)Xe máy124 cm³ 75.000.000
VESPA LX 125 3V IE-500Xe máy124,5 cm³ 65.000.000
VESPA LX 125 3V IE-700Xe máy124,5 cm³ 63.100.000
VESPA LX 125 IEXe máy124 cm³ 67.900.000
VESPA LX 125 IE (M68/1/00)Xe máy124 cm³ 104.500.000
VESPA LX 125 IE 3VALVOLE (M68/3/00)Xe máy124 cm³ 113.600.000
VESPA LX 125 IE-300Xe máy124 cm³ 67.900.000
VESPA LX 125-110Xe máy124 cm³ 64.700.000
VESPA LX 1502 biến thểXe máy149,5 cm³, 151 cm³ 74.500.000 – 112.000.000
VESPA LX 150 3V IEXe máy154,8 cm³ 80.700.000
VESPA LX 150 3V IE-600Xe máy154,8 cm³ 150.700.000
VESPA LX 150 IE2 biến thểXe máy149,5 cm³, 151 cm³ 76.500.000 – 122.000.000
VESPA LX125 IGET-920Xe máy124,5 cm³ 67.900.000
VESPA LXV 125Xe máy124 cm³ 124.400.000
VESPA LXV 125 3V IEXe máy124,5 cm³ 74.000.000
VESPA LXV 125 3V IE-502Xe máy124,5 cm³ 68.700.000
VESPA LXV 125 IEXe máy124 cm³ 122.800.000
VESPA LXV 150 3V IE-602Xe máy154,8 cm³ 80.700.000
VESPA PRIM A VERA 125 3V IEXe máy124,5 cm³ 65.000.000
VESPA PRIM A VERA 125IE 3VALVOLEXe máy124 cm³ 179.000.000
VESPA PRIMAVERA 125 3V IEXe máy124,5 cm³ 65.000.000
VESPA PRIMAVERA 125 3V IE- 100Xe máy124,5 cm³ 64.000.000
VESPA PRIMAVERA 125 3V IE- 500Xe máy124,5 cm³ 66.000.000
VESPA PRIMAVERA 125 75TH ABS-517Xe máy124,5 cm³ 112.000.000
VESPA PRIMAVERA 125 ABSXe máy124,5 cm³ 68.400.000
VESPA PRIMAVERA 125 ABS- 510Xe máy124,5 cm³ 69.300.000
VESPA PRIMAVERA 125 ABS- 513Xe máy124,5 cm³ 76.800.000
VESPA PRIMAVERA 125 CCXe máy124,5 cm³ 81.481.481
VESPA PRIMAVERA 125CCXe máy124,5 cm³ 89.900.000
VESPA PRIMAVERA 125IE 3VALVOLEXe máy124 cm³ 179.000.000
VESPA PRIMAVERA 150 3V IE- 200Xe máy150 cm³ 82.600.000
VESPA PX 125Xe máy123,4 cm³ 123.000.000
VESPA PX200Xe máy197 cm³ 120.000.000
VESPA S 125Xe máy124 cm³ 67.500.000
VESPA S 125 3 V IEXe máy124,5 cm³ 69.700.000
VESPA S 125 3V IEXe máy124,5 cm³ 69.700.000
VESPA S 125 3V IE-501Xe máy124,5 cm³ 67.000.000
VESPA S 125 IEXe máy124 cm³ 69.500.000
VESPA S 125 IGET-921Xe máy124,5 cm³ 66.000.000
VESPA S 150Xe máy149,5 cm³ 79.500.000
VESPA S 150 3V IEXe máy154,8 cm³ 82.200.000
VESPA S 150 IEXe máy149,5 cm³ 79.500.000
VESPA S125Xe máy124 cm³ 100.000.000
VESPA SEI GIORNIXe máy278 cm³ 197.000.000
VESPA SEI GIORNI ABS-724Xe máy278,3 cm³ 139.000.000
VESPA SPRINT 125 3V IEXe máy124,5 cm³ 66.800.000
VESPA SPRINT 125 3V IE-111Xe máy124,5 cm³ 66.800.000
VESPA SPRINT 125 ABSXe máy124,5 cm³ 69.300.000
VESPA SPRINT 125 ABS-511Xe máy124,5 cm³ 75.500.000
VESPA SPRINT 125 ABS-514Xe máy124,5 cm³ 77.500.000
VESPA SPRINT 125 CCXe máy124,5 cm³ 88.600.000
VESPA SPRINT 125 STFT ABS- 518Xe máy124,5 cm³ 98.400.000
VESPA SPRINT 125 STFT ARS-518Xe máy124,5 cm³ 98.400.000
VESPA SPRINT 150 3V IEXe máy154,8 cm³ 86.500.000
VESPA SPRINT 150 3V IE-211Xe máy154,8 cm³ 81.400.000
VESPA SPRINT 150 ABS-211Xe máy154,8 cm³ 91.400.000
VESPA SPRINT 150 ABS-221Xe máy154,8 cm³ 89.900.000
VESPA SPRINT 150 ABS-724Xe máy154,8 cm³ 89.900.000
VESPA SPRINT 150 CCXe máy154,8 cm³ 104.000.000
VESPA SPRINT 150 STFT ABS- 418Xe máy154,8 cm³ 110.000.000
VESPA SPRINT TECH 125-109Xe máy124,5 cm³ 103.800.000
VESPA SPRINT TECH 150 - 2092 biến thểXe máy154,8 cm³, 155 cm³ 119.800.000 – 120.000.000
Vespa Sprint 150ccXe máy154,8 cm³ 104.000.000
X10 125IEXe máy124 cm³ 139.900.000
X7 MY 2009Xe máy2.009 cm³ 134.800.000
X9Xe máy125 cm³ 47.000.000
ZIP 100Xe máy96 cm³ 30.900.000
ZIP 100 TQXe máy96 cm³ 37.000.000
ZIP 100-300Xe máy96 cm³ 37.200.000
ZIP 100-310Xe máy96 cm³ 32.300.000
ZIP 100-4112 biến thểXe máy96 cm³, 96,2 cm³ 37.000.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe PIAGGIO

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe PIAGGIO

Giá tính lệ phí trước bạ xe PIAGGIO là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 160 mẫu xe của PIAGGIO, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 30.900.000 đồng đến 660.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe PIAGGIO phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với xe máy, mức thu lần đầu là 2%, từ lần thứ 2 trở đi là 1% (khoản 4 Điều 8). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe PIAGGIO không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ