Giá tính lệ phí trước bạ xe DUCATI

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 124 mẫu xe máy của DUCATI (129 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 260.000.000 đến 5.600.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

124 mẫu xe129 biến thể xe máy

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của DUCATI. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe DUCATI

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
1098Xe máy1.099 cm³ 833.000.000
1198Xe máy1.198,4 cm³ 790.200.000
1198 SXe máy1.198,4 cm³ 833.000.000
1198SXe máy1.198,4 cm³ 833.000.000
1199 PANIGALE ABSXe máy1.198 cm³ 926.000.000
1199 PANIGALE SXe máy1.198 cm³ 848.000.000
1199 PANIGALE S ABSXe máy1.198 cm³ 926.000.000
1299 PANIGALE SXe máy1.285 cm³ 1.097.000.000
1299 PANIGALE S ANNIVERSARIOXe máy1.285 cm³ 1.097.000.000
848Xe máy849,4 cm³ 709.200.000
848 EVOXe máy849,2 cm³ 709.200.000
899 PANIGALEXe máy898 cm³ 739.200.000
959 PANIGALEXe máy955 cm³ 503.100.000
959 PANIGALE CORSEXe máy955 cm³ 630.000.000
D1AVELXe máy1.198 cm³ 668.000.000
DESERT XXe máy937 cm³ 640.000.000
DIAVELXe máy1.198 cm³ 668.000.000
DIAVEL 1260Xe máy1.262 cm³ 725.000.000
DIAVEL 1260 SXe máy1.262 cm³ 899.000.000
DIAVEL ABSXe máy1.198 cm³ 667.800.000
DIAVEL CARBONXe máy1.198 cm³ 787.500.000
DIAVEL CARBON ABSXe máy1.198 cm³ 787.500.000
DIAVEL CROMOXe máy1.198 cm³ 727.000.000
DIAVEL V4Xe máy1.158 cm³ 1.025.000.000
DUCATI SCRAMBLERXe máy803 cm³ 412.500.000
DUCATI SCRAMBLER DSXe máy803 cm³ 413.000.000
DUCATI SCRAMBLER FULL THROTTLEXe máy803 cm³ 433.000.000
DUCATI SCRAMBLER ICON DARKXe máy803 cm³ 337.000.000
DUCATI SCRAMBLER NIGHTSHIFTXe máy803 cm³ 416.000.000
DUCATI STREETFIGHTER V4 LAMBORGHINIXe máy1.103 cm³ 2.105.000.000
DUCATl SCRAMBLERXe máy803 cm³ 350.000.000
DUCATl SCRAMBLER ICON DARKXe máy803 cm³ 337.000.000
GT1000Xe máy992 cm³ 612.000.000
HYPER STRADAXe máy821,1 cm³ 444.000.000
HYPERMOTARDXe máy821,1 cm³ 401.300.000
HYPERMOTARD 1100SXe máy1.078 cm³ 562.000.000
HYPERMOTARD 698 MONOXe máy659 cm³ 519.000.000
HYPERMOTARD 796Xe máy803 cm³ 450.000.000
HYPERMOTARD 939Xe máy937 cm³ 389.000.000
HYPERMOTARD 950Xe máy937 cm³ 524.500.000
HYPERMOTARD 950 SPXe máy937 cm³ 633.000.000
HYPERMOTARD950 SPXe máy937 cm³ 633.000.000
HYPERSTRADAXe máy821,1 cm³ 444.000.000
HYPERSTRADA 939Xe máy937 cm³ 427.000.000
MONSTER2 biến thểXe máy803 cm³, 937 cm³ 335.000.000 – 441.000.000
MONSTER 1100Xe máy1.078 cm³ 525.000.000
MONSTER 1100 EVO ABSXe máy1.079 cm³ 360.000.000
MONSTER 1200 RXe máy1.198 cm³ 920.000.000
MONSTER 1200 SXe máy1.198 cm³ 860.000.000
MONSTER 1200SXe máy1.198,4 cm³ 763.000.000
MONSTER 696Xe máy696 cm³ 420.000.000
MONSTER 795Xe máy803 cm³ 335.000.000
MONSTER 795 ABSXe máy803 cm³ 376.000.000
MONSTER 797Xe máy803 cm³ 330.500.000
MONSTER 8212 biến thểXe máy821 cm³, 821,1 cm³ 344.200.000 – 384.700.000
MONSTER SPXe máy937 cm³ 539.000.000
MONTER 1100 EVO ABSXe máy1.079 cm³ 525.000.000
MONTER 695Xe máy695 cm³ 420.000.000
MONTER 796 ABSXe máy803 cm³ 442.000.000
MONTER 821Xe máy821 cm³ 392.000.000
MONTER S2RXe máy803 cm³ 630.000.000
MULTI STRADA 1200Xe máy1.198,4 cm³ 540.500.000
MULTISTRADA 1200Xe máy1.198,4 cm³ 540.500.000
MULTISTRADA 1200 ENDUROXe máy1.198 cm³ 654.400.000
MULTISTRADA 1200 PIKES PEAKXe máy1.198 cm³ 867.000.000
MULTISTRADA 1200 SXe máy1.198 cm³ 605.400.000
MULTISTRADA 1200S TOURINGXe máy1.198 cm³ 722.000.000
MULTISTRADA 1260Xe máy1.262 cm³ 667.900.000
MULTISTRADA 1260 ENDUROXe máy1.262 cm³ 793.200.000
MULTISTRADA 1260 PIKES PEAKXe máy1.262 cm³ 742.000.000
MULTISTRADA 1260 SXe máy1.262 cm³ 756.900.000
MULTISTRADA 950Xe máy937 cm³ 511.400.000
MULTISTRADA 950 SXe máy937 cm³ 545.000.000
MULTISTRADA 950SXe máy937 cm³ 527.000.000
MULTISTRADA V2 SXe máy937 cm³ 667.500.000
MULTISTRADA V4Xe máy1.158 cm³ 716.000.000
MULTISTRADA V4 PIKES PEAKXe máy1.158 cm³ 1.199.000.000
MULTISTRADA V4 RALLYXe máy1.158 cm³ 1.095.000.000
MULTISTRADA V4 SXe máy1.158 cm³ 911.700.000
MULTISTRADA V4SXe máy1.158 cm³ 998.000.000
PANIGALE V2Xe máy955 cm³ 734.000.000
PANIGALE V4Xe máy1.103 cm³ 706.700.000
PANIGALE V4 SXe máy1.103 cm³ 1.149.000.000
PANIGALE V4 SP2Xe máy1.103 cm³ 1.364.000.000
PANIGALE V4 SPECIALEXe máy1.103 cm³ 1.480.000.000
SCRAMBLERXe máy803 cm³ 291.000.000
SCRAMBLER 11002 biến thểXe máy1.078 cm³, 1.079 cm³ 421.500.000 – 448.000.000
SCRAMBLER 1100 SPECIAL2 biến thểXe máy1.078 cm³, 1.079 cm³ 457.800.000 – 481.900.000
SCRAMBLER 1100 SPORT2 biến thểXe máy1.078 cm³, 1.079 cm³ 480.600.000 – 505.900.000
SCRAMBLER 800 ICONXe máy803 cm³ 324.000.000
SCRAMBLER CLASSICXe máy803 cm³ 355.700.000
SCRAMBLER CRXe máy803 cm³ 374.200.000
SCRAMBLER DSXe máy803 cm³ 376.100.000
SCRAMBLER DUCATI 1100 PROXe máy1.079 cm³ 545.000.000
SCRAMBLER DUCATI 1100 PRO DARKXe máy1.079 cm³ 450.000.000
SCRAMBLER DUCATI 1100 SPORT PROXe máy1.079 cm³ 609.000.000
SCRAMBLER FULL THROTTLEXe máy803 cm³ 355.700.000
SCRAMBLER ICONXe máy803 cm³ 306.700.000
SCRAMBLER MACH 2.0Xe máy803 cm³ 330.000.000
SCRAMBLER SIXTY2Xe máy399 cm³ 260.000.000
SCRAMBLER URBAN ENDUROXe máy803 cm³ 355.700.000
SCRMABLER CRXe máy803 cm³ 334.800.000
SCRMABLER DSXe máy803 cm³ 336.500.000
STREET FIGHTER 848Xe máy849 cm³ 702.400.000
STREETFIGHTERXe máy1.099,2 cm³ 695.000.000
STREETFIGHTER SXe máy1.099 cm³ 875.000.000
STREETFIGHTER V2Xe máy955 cm³ 644.500.000
STREETFIGHTER V4Xe máy1.103 cm³ 700.000.000
STREETFIGHTER V4SXe máy1.103 cm³ 890.000.000
SUPERBIKE 1198SXe máy1.198,4 cm³ 944.900.000
SUPERBIKE 1199 PANIGALE S ABSXe máy1.198 cm³ 944.900.000
SUPERBIKE 1199 PANIGALE S TRICOLOREXe máy1.198 cm³ 944.900.000
SUPERBIKE 848Xe máy849,4 cm³ 798.000.000
SUPERBIKE 848 EVOXe máy849,4 cm³ 798.000.000
SUPERBIKE 848 EVO CORSE SPECIAL EDITIONXe máy849,4 cm³ 798.000.000
SUPERBIKE 899 PANIGALEXe máy898 cm³ 798.000.000
SUPERLEGGERA V4Xe máy998 cm³ 5.600.000.000
SUPERSPORTXe máy937 cm³ 452.100.000
SUPERSPORT 950 SXe máy937 cm³ 523.000.000
SUPERSPORT SXe máy937 cm³ 483.000.000
X DIAVELXe máy1.262 cm³ 643.400.000
X DIAVEL SXe máy1.262 cm³ 743.300.000
XDIAVELXe máy1.262 cm³ 777.000.000
XDIAVEL SXe máy1.262 cm³ 960.000.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe DUCATI

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe DUCATI

Giá tính lệ phí trước bạ xe DUCATI là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 124 mẫu xe của DUCATI, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 260.000.000 đồng đến 5.600.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe DUCATI phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với xe máy, mức thu lần đầu là 2%, từ lần thứ 2 trở đi là 1% (khoản 4 Điều 8). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe DUCATI không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ