Giá tính lệ phí trước bạ xe MITSUBISHI

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 176 mẫu ô tô của MITSUBISHI (198 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 185.000.000 đến 2.470.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

176 mẫu xe198 biến thể ô tô2 biến thể xe điện

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của MITSUBISHI. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe MITSUBISHI

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
ATTRAGE (A 13 ASNHHL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 400.000.000
ATTRAGE (A13ASNHHL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 400.000.000
ATTRAGE (A13ASNMHL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 370.000.000
ATTRAGE (A13ASTHHL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 420.000.000
ATTRAGE GLS (A13ASNHHL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 400.000.000
ATTRAGE GLS (A13ASTHHL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 465.000.000
ATTRAGE GLS-L (A13ASTHHL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 420.000.000
ATTRAGE GLS-P (A13ASTHHL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 490.000.000
ATTRAGE GLX (A13ASNMHL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 370.000.000
CHARIOTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 230.000.000
COLT PLUSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 500.000.000
DELICA GLSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 515.000.000
DESTINATOR H GT2WXT HPLVVTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 780.000.000
DESTINATOR H GT2WXTHPLVVTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 780.000.000
DESTINATOR P2 (2 TONES) (GT2WXTXPLVVT)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 731.463.700
DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 855.000.000
DIAMANTE LSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L5 740.000.000
ECLIPSE GSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L4 970.000.000
ECLIPSE GTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,8L4 1.140.000.000
ECLIPSE SPYDERÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L4 1.240.000.000
GALANT2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,4L5 480.000.000 – 1.031.000.000
GRANDIS LIMITEDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.075.000.000
GRANDIS NA4WLRUYLVTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 941.000.000
GRUNDER EXIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 887.000.000
I-MIEVđiệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4 1.040.000.000
JOLIE VB2WLNHEYVTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 350.000.000
JOLIE VB2WLNJEYVTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 350.000.000
JOLIE VB2WLNJYLVT/JOLIE VB2WLNHYLVTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L8 350.000.000
L200Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,8L5 886.900.000
L200 SPORTERO GLSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 640.000.000
L3002 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L, 2L3, 9 185.000.000 – 324.800.000
LANCER2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L, 2L5 577.000.000 – 740.000.000
LANCER 10Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 740.000.000
LANCER ESÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 780.000.000
LANCER EVOLUTION GSRÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.262.000.000
LANCER EXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 740.000.000
LANCER EX GLSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 740.000.000
LANCER EX GTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 710.000.000
LANCER FORTIS2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L, 2L5 656.000.000 – 714.000.000
LANCER GLXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 500.000.000
LANCER IOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 740.000.000
LANCER SPORT BAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.151.000.000
LANCER-CS3ASNJELVTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 400.000.000
LANCER-CS3ASTJELVTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 400.000.000
LANCER-CS6ASRJELVTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 500.000.000
MIRAGE (A03AXNMHL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 345.000.000
MIRAGE (A03AXTHHL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 422.000.000
MIRAGE GLS (A03AXTHHL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 527.000.000
MIRAGE GLS-H (A03AXTHHL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 370.000.000
MIRAGE GLS-L (A03AXTHHL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 390.000.000
MIRAGE GLX (A03AXNMHL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,2L5 345.000.000
MONTEROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,8L7 473.000.000
OUT LANDER XLSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 1.000.000.000
OUTLANDER (GF3WXTMGZL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.275.000.000
OUTLANDER (GF3WXTSGZL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 900.000.000
OUTLANDER (H) (GF2WXTMGL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 1.098.000.000
OUTLANDER (H) (GF2WXTSGL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.098.000.000
OUTLANDER (L) (GF2WXTMGL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 745.000.000
OUTLANDER (L) (GF2WXTSGL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 993.000.000
OUTLANDER GF2WXTMGLV1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 795.000.000
OUTLANDER GF2WXTMGLV2Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 819.900.000
OUTLANDER GF2WXTMGLVTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 889.900.000
OUTLANDER GF2WXTXGLV1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 896.000.000
OUTLANDER GF2WXTXGLV2Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 944.400.000
OUTLANDER GF2WXTXGLVTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L7 896.000.000
OUTLANDER GF3 WXTXGZLV2Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.088.000.000
OUTLANDER GF3WXTMGZLV1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.036.000.000
OUTLANDER GF3WXTMGZLVTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.036.000.000
OUTLANDER GF3WXTXGZLV2Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.088.000.000
OUTLANDER GLSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 1.050.000.000
OUTLANDER PHEV (GG2WXDHHZL6)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.000.000.000
OUTLANDER SPORT GLS (GA2WXTHHL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 978.000.000
OUTLANDER SPORT GLX (GA2WXTHHL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 877.000.000
OUTLANDER XLSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 1.000.000.000
PAJERO10 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L, 2,5L, 2,6L, 2,8L, 3L, 3,2L, 3,5L, 3,8L5, 7, 9 710.000.000 – 2.470.000.000
PAJERO (V93WLYXVUL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 2.120.000.000
PAJERO GL3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,8L, 3L7, 9 1.570.000.000 – 1.672.000.000
PAJERO GL V6 V33VÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 670.000.000
PAJERO GL V6 V33VHÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 670.000.000
PAJERO GLS4 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L, 3,2L, 3,5L, 3,8L7 1.946.000.000 – 2.470.000.000
PAJERO GLS (V93WLYXVUL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 1.433.300.000
PAJERO GLS (V97WLYXYSL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,8L7 2.470.000.000
PAJERO GLX2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L, 3L7 790.000.000 – 2.090.000.000
PAJERO SPORT (KR1WGJHFPL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 968.000.000
PAJERO SPORT (KR1WGUPFPL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.029.000.000
PAJERO SPORT (KR5WGUPML)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 1.080.000.000
PAJERO SPORT (KS5WGUPML)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 1.288.000.000
PAJERO SPORT D.2WD.AT (KG4WGRMZL VT2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 861.000.000
PAJERO SPORT D.2WD.AT (KG4WGRMZL VT3)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 861.000.000
PAJERO SPORT D.2WD.MTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 830.000.000
PAJERO SPORT D.4WD.MT (KH4WGNMZL VT2)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 871.000.000
PAJERO SPORT D.4WD.MT (KH4WGNMZL VT3)2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L, 5L7 871.000.000
PAJERO SPORT G.2WD.AT (KG6WGYPYLVT3)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 925.000.000
PAJERO SPORT G.2WD.AT SEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 996.000.000
PAJERO SPORT G.2WD.AT STDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 977.000.000
PAJERO SPORT GLS (KR1WGJHFPL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 780.000.000
PAJERO SPORT GLS (KR1WGUPFPL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.130.000.000
PAJERO SPORT GLS (KR5WGUPML)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 1.160.000.000
PAJERO SPORT GLS (KS1WGUPFPL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.375.000.000
PAJERO SPORT GLS (KS1WGUPGPL)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 1.345.000.000
PAJERO SPORT GLS (KS5WGUPML)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 1.250.000.000
PAJERO SPORT GLS-H (KS5WGUPML)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 1.310.000.000
PAJERO SPORT GLS-L (KR5WGUPML)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 1.080.000.000
PAJERO SPORT GLS-L (KS5WGUPML)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 1.170.000.000
PAJERO SPORT GLS-STD (KS5WGUPML)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 1.076.000.000
PAJERO SPORT KG4WGNMZLVT5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L7 789.000.000
PAJERO SPORT KG6WGYPYLVT5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 940.000.000
PAJERO SPORT KH6WGYPYLVT5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 1.013.000.000
PAJERO SUPREME V45WGÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L7 850.000.000
PAZEROÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,6L7 303.000.000
SAVRIN2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L6, 7 999.000.000
SAVRIN EXIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 999.000.000
SPACE GEAR GLXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L9 630.000.000
SPACE WAGONÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 412.000.000
SPACE WAGON 2Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 453.000.000
TRITION DC GLSÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 663.000.000
TRITION DC GLS ATđiện2 biến thểÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 688.000.000
TRITION DC GLXÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 576.000.000
TRITION GLÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 505.000.000
TRITION GLS CANOPY ATÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 746.000.000
TRITION GLS MTÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 519.000.000
TRITION GLS.ATÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 671.000.000
TRITION GLXÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 576.000.000
TRITION GLX CANOPY ATÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 621.000.000
TRITON (KK1TJLHFPL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 718.000.000
TRITON (KK1TJYHFPL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 680.000.000
TRITON (KK3TJNUFL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 550.000.000
TRITON (KK3TJYUFPL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 581.000.000
TRITON (KL1TJLHFPL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 806.000.000
TRITON (KL1TJYHFPL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 765.000.000
TRITON (KL3TJNHFPL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 641.000.000
TRITON (KL4TJNJML)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 774.000.000
TRITON ATHLETE GLS (KK1TJLHFPL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 768.000.000
TRITON ATHLETE GLS (KL1TJLHFPL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 893.000.000
TRITON DC GLÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 464.000.000
TRITON DC GLSÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 564.000.000
TRITON DC GLXÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 515.000.000
TRITON GLÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 375.000.000
TRITON GL (KL4TJNJML)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 534.000.000
TRITON GLSÔ tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 584.000.000
TRITON GLS (KK1TJLHFPL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 718.000.000
TRITON GLS (KK1TJYHFPL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 680.000.000
TRITON GLS (KL1TJJHFPL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 710.000.000
TRITON GLS (KL1TJLHFPL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 806.000.000
TRITON GLS (KL1TJYHFPL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 766.000.000
TRITON GLS (KL3TJNHFPL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 621.000.000
TRITON GLS 2WD (LB1TJLHJCL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 778.000.000
TRITON GLS SAM (KK1TJYHFPL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 720.000.000
TRITON GLS SAM (KL1TJLHFPL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 885.000.000
TRITON GLS+ 4WD (LC1TJLPJDL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 924.000.000
TRITON GLX (KK1TJJUFLL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 595.000.000
TRITON GLX (KK1TJLUFPL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 625.000.000
TRITON GLX (KK3TJNUFL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 550.000.000
TRITON GLX (KK3TJYUFPL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,5L5 601.000.000
TRITON GLX 2WD (LB1TJLDJCL)Ô tô pick up, ô tô tải VAN2,4L5 655.000.000
XFORCE H (GR1WXTHGLVVT)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 640.000.000
XFORCE M (GR1WXTMGLVVT)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 599.000.000
XFORCE P1 (GR1WXTGGLVVT)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 692.000.000
XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 710.000.000
XFORCE P2 (GR1WXTBGLVVT)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 705.000.000
XPANDER AT ECO (NC1WLRHHLVPE)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 570.000.000
XPANDER AT ECO (NC1WLRHHLVVT)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 588.000.000
XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 595.100.000
XPANDER AT-P NC1WLRQHLVTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 622.000.000
XPANDER CROSS (NC1WXRQHLVVT)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 698.000.000
XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 659.000.000
XPANDER GLX (NC1WLNMHLVVT)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 550.000.000
XPANDER MT-P NC1WLNMHLVTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 555.000.000
XPANDER MT-P NC1WLNMHLVT1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 556.000.000
ZINGERÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L7 630.000.000
ZINGER GL (VC4WLNLEYVT)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L8 630.000.000
ZINGER GLS (AT) (VC4WLRHEYVT)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L8 630.000.000
ZINGER GLS (VC4WLNHEYVT)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L8 630.000.000
ZINGER GLS(AT)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L8 742.000.000
ZINGERGLSATVC4WLRHE YÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L8 630.000.000
ZINGERGLSATVC4WLRHEYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L8 630.000.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe MITSUBISHI

  • Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
  • Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
  • Ô tô điện chạy pin: lần đầu 0% đến hết 31/12/2030.
  • Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe MITSUBISHI

Giá tính lệ phí trước bạ xe MITSUBISHI là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 176 mẫu xe của MITSUBISHI, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 185.000.000 đồng đến 2.470.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe MITSUBISHI phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe MITSUBISHI không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
Xe điện MITSUBISHI có phải nộp lệ phí trước bạ không?
Bảng giá ghi nhận 2 biến thể xe điện của MITSUBISHI. Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu 0% đến hết ngày 31/12/2030 (điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 202/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP). Từ lần thứ 2 trở đi vẫn nộp 2%.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ