Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 150 mẫu ô tô của LEXUS (162 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 1.200.000.000 đến 9.610.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của LEXUS. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| CT200H | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 2.064.000.000 |
| CT200H PREMIUM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 1.731.000.000 |
| ES250 (ASV60L-BETGKV) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 2.280.000.000 |
| ES250 (AXZA10L- AEZGBW) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 2.360.000.000 |
| ES250 F SPORT (AXZA10L- AEZGBW) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 2.710.000.000 |
| ES250 F SPORT (AXZAIOL-AEZGBW) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 2.710.000.000 |
| ES300 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 1.850.000.000 |
| ES300H | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 2.613.000.000 |
| ES300H (AXZH10L- AEXGBW) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 3.040.000.000 |
| ES330 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,3L | 5 | 1.370.000.000 |
| ES350 (GSV60L-BETGKV) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 3.260.000.000 |
| GS200T (ARL10L-BEZQT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 3.130.000.000 |
| GS200T (ARL10L-BEZQTA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 3.130.000.000 |
| GS250 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 2.280.000.000 |
| GS300 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 1.242.000.000 |
| GS300 (ARL10L-BEZQT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 3.069.000.000 |
| GS350 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 4.470.000.000 |
| GS350 (GRL12L-BEZQH) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 4.470.000.000 |
| GS350 AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,4L | 5 | 4.470.000.000 |
| GS350 F SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 4.470.000.000 |
| GS400 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 5 | 2.563.000.000 |
| GS430 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,3L | 5 | 2.330.000.000 |
| GS450H | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 2.912.000.000 |
| GS4602 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,6L | 5, 7 | 2.360.000.000 |
| GX 460 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,6L | 5 | 5.200.000.000 |
| GX460 (URJ150L- GKTGKA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,6L | 7 | 5.200.000.000 |
| GX460 (URJ150L- GKTZKW) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,6L | 7 | 5.690.000.000 |
| GX460 (URJ150L-GKTZKV) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,6L | 7 | 5.200.000.000 |
| GX460 LUXURY2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,6L | 6, 7 | 5.350.000.000 |
| GX460 LUXURY (URJ150L- GKTZKA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,6L | 7 | 5.200.000.000 |
| GX460 PREMIUM2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,8L, 4,6L | 7 | 3.900.000.000 |
| GX460 S.SPL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,6L | 7 | 2.978.000.000 |
| GX470 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,7L | 8 | 2.324.000.000 |
| GX550 CD (VJA252L- GNUZZ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,4L | 7 | 6.276.700.000 |
| GX550M CE (VJA252L- GNUZZ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,4L | 7 | 6.200.000.000 |
| HS250H | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 1.879.000.000 |
| HS250H PREMIUM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 1.879.000.000 |
| IS 300C S.SPL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 2.604.000.000 |
| IS 350C | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 4 | 2.574.000.000 |
| IS F DIRECT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5L | 4 | 2.520.000.000 |
| IS250 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.891.000.000 |
| IS250 (GSE20L-AETLHA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 4 | 2.654.000.000 |
| IS250 C | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 4 | 2.624.000.000 |
| IS250 F SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 2.676.000.000 |
| IS250C | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 4 | 2.624.000.000 |
| IS250C CONVERTIBLE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 4 | 2.473.000.000 |
| IS300 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 1.400.000.000 |
| IS300 (ASE30L-BEZLZ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.490.000.000 |
| IS300 F SPORT (ASE30L- BEZLZ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.790.000.000 |
| IS300H (AVE30L-BEXLH) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 2.830.000.000 |
| IS350 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 2.329.000.000 |
| IS350C CONVERTIBLE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 4 | 2.329.000.000 |
| LC500 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5L | 4 | 7.126.000.000 |
| LM350 (GGFI31L-LFZVB) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 7 | 7.210.000.000 |
| LM350 (GGH31L-LFZVB) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 7 | 7.210.000.000 |
| LM350 (GGH31L-LNZXB) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 4 | 8.610.000.000 |
| LM500H 4 SEATS CD (TAWH15L-LNTXT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 4 | 8.710.000.000 |
| LM500H 6 SEATS CD (TAWH15L-LPTVT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 6 | 7.290.000.000 |
| LS 600H L LUXURY | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5L | 5 | 4.670.000.000 |
| LS 600HL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6L | 5 | 5.536.000.000 |
| LS 600HL AWD2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5L | 4, 5 | 6.518.000.000 – 6.539.000.000 |
| LS400 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 5 | 1.780.000.000 |
| LS430 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,3L | 5 | 2.200.000.000 |
| LS4602 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,6L, 4,7L | 5 | 3.490.000.000 – 5.583.000.000 |
| LS460 AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,6L | 5 | 6.400.000.000 |
| LS460 L LUXURY | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,6L | 5 | 3.250.000.000 |
| LS460I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,6L | 5 | 4.316.000.000 |
| LS460L2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,6L | 4, 5 | 7.680.000.000 |
| LS460L (USF41L-AEZGHW) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,6L | 5 | 7.680.000.000 |
| LS460L AWD2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,6L | 4, 5 | 7.680.000.000 |
| LS500 (VXFA50L- AEUGTA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,4L | 5 | 7.080.000.000 |
| LS500 (VXFA50L-AEUGT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,4L | 5 | 7.650.000.000 |
| LS500 AWD (VXFA55L- AEUGTA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,4L | 5 | 6.419.500.000 |
| LS500H (GVF50L-AEVGH) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 8.360.000.000 |
| LS500H AWD (VXFA55L- AEUGTA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 7.860.000.000 |
| LS600HL2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5L | 4, 5 | 5.320.000.000 |
| LX 470 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,7L | 7 | 2.080.000.000 |
| LX 570 SPORT PLUS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,7L | 8 | 6.360.000.000 |
| LX470 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,7L | 8 | 2.080.000.000 |
| LX570 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,7L | 7 | 8.020.000.000 |
| LX570 (URJ201L- GNZGKW) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,7L | 8 | 8.020.000.000 |
| LX570 (URJ201L-GNZGK W) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,7L | 8 | 8.020.000.000 |
| LX570 (URJ201L-GNZGKA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,7L | 8 | 8.180.000.000 |
| LX570 (URJ201L-GNZGKV) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,7L | 8 | 8.020.000.000 |
| LX570 PLATINUM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,7L | 8 | 8.020.000.000 |
| LX570 PLATINUM SIGNATURE (URJ201L- GNZGKV)2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,7L | 4, 8 | 7.535.000.000 – 8.025.000.000 |
| LX570 SIGNATURE (URJ201L-GNZGKV)2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,7L | 4, 8 | 7.767.000.000 – 8.025.000.000 |
| LX600 F SPORT (VJA310L- GKULZW) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,4L | 5 | 8.750.000.000 |
| LX600 URBAN (VJA310L- GKULZW) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,4L | 7 | 8.500.000.000 |
| LX600 VIP (VJA310L- GKULZW) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,4L | 4 | 9.610.000.000 |
| NX200T | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.408.000.000 |
| NX200T (AGZ15L- AWTLTW) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.599.000.000 |
| NX200T AWD LUXURY | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.408.000.000 |
| NX200T F SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.078.000.000 |
| NX200T F SPORT (AGZ10L- AWTLTA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.438.000.000 |
| NX200T F SPORT AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.438.000.000 |
| NX200T FWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.048.000.000 |
| NX300 (AGZ15L-AWTLTW) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.510.000.000 |
| NX300 F SPORT LUXURY (AGZ10L-AWTLTA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.910.300.000 |
| NX300H AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 3.172.000.000 |
| NX300H E-FOUR LUXURY LINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 3.204.000.000 |
| NX350 F SPORT (TAZA25L- AWZLTW) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 3.130.000.000 |
| NX350H (AAZH25L- AWXLBW) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 3.420.000.000 |
| RC 350F SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 4 | 4.997.000.000 |
| RC 350F SPORT AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 4 | 4.997.000.000 |
| RC200T | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.980.000.000 |
| RC200T ASC10L-RCZLZ | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.980.000.000 |
| RC300 (ASC10L-RCZLZ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 3.270.000.000 |
| RX200T | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 3.060.000.000 |
| RX200T (AGL25L-AWTGZ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 3.060.000.000 |
| RX200T AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 3.415.000.000 |
| RX200T AWD FSPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 3.415.000.000 |
| RX300 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 1.200.000.000 |
| RX300 (AGL25L- AWTGZW) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 3.040.000.000 |
| RX300 (AGL25L-AWTGZ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 3.180.000.000 |
| RX300 F SPORT (AGL25L- AWTGZ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 3.350.000.000 |
| RX300 SE (AGL25L- AWTGZ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 3.200.000.000 |
| RX330 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,3L | 5 | 1.500.000.000 |
| RX350 (GGL10L-AWTGKA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 3.910.000.000 |
| RX350 (GGL15L-CWTGKA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 3.910.000.000 |
| RX350 (GGL25L-AWZGB) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 4.190.000.000 |
| RX350 AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 3.910.000.000 |
| RX350 AWD (GGL15L- AWTGKA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 3.910.000.000 |
| RX350 AWD (GGL25L- AWZGB) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 3.910.000.000 |
| RX350 AWD (GGL25L- CWZGBA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 3.936.600.000 |
| RX350 F SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 4.159.000.000 |
| RX350 F SPORT (TALA15L- AWZGT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 4.720.000.000 |
| RX350 F SPORT AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 4.159.000.000 |
| RX350 LUXURY (TALA 15L-AWZGT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 4.330.000.000 |
| RX350 LUXURY (TALA15L AWZGT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 4.330.000.000 |
| RX350 PREMIUM (TALA 15L-AWZGT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 3.430.000.000 |
| RX350 PREMIUM (TALA15L-AWZGT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 3.430.000.000 |
| RX350H LUXURY CE (AALH15L-AWXGB) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 4.330.000.000 |
| RX350H PREMIUM CE (AALH15L-AWXGB) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 3.500.000.000 |
| RX350L (GGL26L-ARZGB) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 7 | 4.090.000.000 |
| RX350L AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 7 | 4.090.000.000 |
| RX350L AWD (GGL26L- ARZGBA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 6 | 3.910.000.000 |
| RX400H | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,3L | 5 | 1.914.000.000 |
| RX400H AWD2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,3L, 3,5L | 5 | 1.920.000.000 |
| RX450H2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,3L, 3,5L | 5 | 4.100.000.000 |
| RX450H (GYL25L-AWXGB) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 4.500.000.000 |
| RX450H AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 4.100.000.000 |
| RX450H F SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 4.022.000.000 |
| RX450H F SPORT AWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 4.022.000.000 |
| RX450H FWD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 4.100.000.000 |
| RX450HL AWD LUXURY (GYL26L-ARXGBA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 6 | 4.640.000.000 |
| RX500H F SPORT PERFORMANCE (TALH17L AWTGT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 4.940.000.000 |
| RX500H F SPORT PERFORMANCE (TALH17L-A WTGT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 4.940.000.000 |
| SC430 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,3L | 4 | 2.950.000.000 |
| UX200 (MZAA10L- AWXBBA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.848.000.000 |