Giá tính lệ phí trước bạ xe BMW

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 372 mẫu ô tô và xe máy của BMW (430 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 81.000.000 đến 12.999.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

372 mẫu xe361 biến thể ô tô69 biến thể xe máy4 biến thể xe điện

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của BMW. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe BMW

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
116I2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L, 2L5 1.123.000.000 – 1.262.000.000
118IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 900.000.000
118I (1R51)điện2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 1.199.000.000
120IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 900.000.000
120I CABRIOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 900.000.000
128I2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4, 5 1.560.000.000 – 2.590.000.000
128I CONVERTIBLEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 1.560.000.000
135IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 1.840.000.000
17 XDRIVE60 (51EJ)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 7.199.000.000
18Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L4 6.663.000.000
218IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 1.231.000.000
218I ACTIVE TOURER (2A31)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 1.390.000.000
218I GRAN TOURER (2D31)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 1.014.000.000
218I GRAN TOURER (6V71)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 1.169.000.000
316IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,8L5 1.050.000.000
31812 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,9L, 2L5 843.000.000
318CIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 1.120.000.000
318DÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.120.000.000
318I (AY78A7)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.120.000.000
318IAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.488.000.000
318i3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,9L, 2L4, 5 843.000.000 – 1.120.000.000
3201 5Z15Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.332.300.000
3201 5Z15-01Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.541.000.000
320DÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.050.000.000
320D EDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.050.000.000
320I2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,2L4, 5 1.050.000.000 – 1.292.000.000
320I (5F31)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.879.000.000
320I (8A11)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.330.500.000
320I 35FVÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.509.000.000
320I 35FV-01Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.693.500.000
320I 35FV-03Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.799.000.000
320I 5Z15Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.332.300.000
320I 5Z15-01Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.541.000.000
320I CABRIOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.583.000.000
320I CABRIO (CONVERTIBLE)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.414.000.000
320I CONVERTIBLEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.583.000.000
320I GRAN TURISMOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.658.000.000
320I GRAN TURISMO (8X31)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.029.000.000
320I GRAN TURISMO SPORT (8X31)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.925.000.000
320I LUXURYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.450.000.000
320I MODERNÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.450.000.000
320I SPORTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.392.000.000
325CI2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L4, 5 1.682.000.000
325I3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L, 3L4, 5 1.488.000.000 – 1.866.000.000
325I CABRIO2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L4, 5 2.611.000.000 – 2.937.000.000
325I CONVERTIBLE2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L, 3L4 1.866.000.000 – 2.754.000.000
325IA (EV38A7)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.022.000.000
328 IAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 1.866.000.000
328 XIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 1.630.000.000
328 XI COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 1.760.000.000
328I3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 3L4, 5 1.686.000.000 – 1.866.000.000
328I CONVERTIBLEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 1.866.000.000
328I GRAN TURISMOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.908.000.000
328I GRAN TURISMO LUXURY (3X31)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.908.000.000
328I GRAN TURISMO SPORTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.959.000.000
328I SPORTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.908.000.000
330 CIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 1.796.000.000
330 XIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 1.796.000.000
3301 55FVÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.869.000.000
3301 5Z35Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.649.000.000
330IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 1.411.000.000
330I (5R11)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.359.000.000
330I 55FVÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.869.000.000
330I 55FV1Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.079.000.000
330I 5Z35Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.649.000.000
330I SPORT (8A71)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.528.000.000
335I2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4, 5 1.850.000.000 – 2.540.000.000
335I CONVERTIBLEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 2.540.000.000
335I XDRIVE COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 2.540.000.000
335IA CONVERTIBLEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 2.540.000.000
335IS COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 2.540.000.000
420I (4H31)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.976.000.000
420I (4V11)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.799.000.000
420I CABRIOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.434.000.000
420I CABRIO SPORT (3V11)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.649.000.000
420I COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 1.658.000.000
420I COUPE SPORTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 1.826.000.000
420I GRAN COUPE SPORTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.678.000.000
420I GRAN COUPE SPORT LINE (4H31)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.899.000.000
428I CABRIOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.676.000.000
428I CABRIO (3V31)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.676.000.000
428I CABRIO (CONVERTIBLE)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.488.000.000
428I CABRIO SPORTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.676.000.000
428I COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 1.888.000.000
428I COUPE SPORTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.013.000.000
428I GRAN COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.888.000.000
428I GRAN COUPE SPORT (4A51)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.146.000.000
430I (21AT)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 3.151.000.000
430I (61AV)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.873.300.000
430I CABRIOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.602.000.000
430I CABRIO SPORT (4V31)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 2.676.000.000
430I GRAN COUPE SPORTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.868.000.000
430I GRAN COUPE SPORT LINE (4H71)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.099.000.000
430i (31FP)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L4 3.399.000.000
5201 15DD.A7Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.032.000.000
5201 15DD.B7Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.345.500.000
520DÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.783.000.000
520I2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 2,2L5 1.783.000.000 – 2.214.000.000
520I (71AG)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.707.900.000
520I (JA31)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,6L5 1.799.000.000
520I 15DD.A7Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.845.500.000
520I 15DD.B7Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.175.500.000
520I 15HLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.429.000.000
520I 5A31Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.783.000.000
523I2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L, 3L5 2.122.000.000 – 2.148.000.000
525 XIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 2.160.000.000
5251 (DT48)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.207.000.000
525DÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 2.263.000.000
525I2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L, 3L5 1.800.000.000 – 2.060.000.000
525I (DT48)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.207.000.000
528I2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 3L5 2.249.000.000 – 2.760.000.000
528I GRAN TURISMO (SZ61)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.428.000.000
528I GRAN TURISMO LUXURYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.509.000.000
528I LUXURYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.286.000.000
528I MODERNÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.418.000.000
528I XDRIVEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.509.000.000
528XIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 2.200.000.000
5301 (51BH)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.581.500.000
530DÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 1.620.000.000
530IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 2.099.000.000
530I (51BH)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.581.500.000
530I (JR31)2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1L, 2L5 2.869.000.000
530I 25HLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.999.000.000
530XI SPORT WAGONÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 2.460.000.000
535I (5B31)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 2.566.000.000
535I GRAN TURISMO2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4, 5 2.968.000.000
535I GRAND TURISMOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.379.000.000
535I GTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.259.000.000
540IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4L5 1.800.000.000
545IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L5 2.000.000.000
550IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,8L5 2.770.000.000
550I GRAN TURISMO2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L4, 5 3.737.000.000
630IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 3.502.000.000
630I CABRIOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 2.989.000.000
640I CONVERTIBLEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 3.647.000.000
640I GRAN COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.421.000.000
640I GRAN COUPE M SPORTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.647.000.000
645CIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L4 1.298.000.000
650IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,8L4 3.940.000.000
650I CONVERTIBLE2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L, 4,8L4 3.940.000.000 – 4.052.000.000
650I COUPE2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L, 4,8L4 3.610.000.000 – 4.052.000.000
650I GRAN COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L5 4.052.000.000
728IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,8L4 2.300.000.000
730DÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 752.000.000
730IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 2.300.000.000
730LI2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4, 5 4.083.000.000 – 4.307.000.000
730LI (7E01)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 3.374.000.000
730LI (7T01)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 4.309.000.000
730LI(7E01)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 3.374.000.000
730LI(7T01)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 4.309.000.000
735Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L4 1.700.000.000
735IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L5 2.400.000.000
735I (11EH)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 4.725.700.000
735LI2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L4, 5 2.600.000.000
740I2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4, 5 4.434.000.000
740I (21EH)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 5.832.300.000
740LIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4L5 2.020.000.000
740LI (7E21)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 5.279.000.000
740LI (7T21)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 5.599.000.000
740LI (F02)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 6.733.000.000
740LI M SPORT (7E21)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 4.653.000.000
745IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L5 2.800.000.000
745LIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L5 5.588.000.000
745LIAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L5 5.588.000.000
750 LI XDRIVE2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L4, 5 4.372.000.000 – 5.214.000.000
750 Ll XDRIVEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L5 4.372.000.000
750I2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L, 4,8L5 3.620.000.000 – 3.700.000.000
750I ALPINAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L5 5.214.000.000
750LI4 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L, 4,8L, 5L4, 5 5.214.000.000 – 7.520.000.000
750LI (7F01)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L5 9.299.000.000
750LI (F02)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L4 5.965.000.000
750LI A XDRIVEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L4 5.214.000.000
750LI AXDRIVEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L4 5.214.000.000
750LIA3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L, 4,8L4, 5 4.610.000.000 – 6.200.000.000
760LI2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6L4, 5 6.409.000.000 – 6.598.000.000
840I (GV21)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 6.879.000.000
ACTIVE HYBRID 7LÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L5 5.962.000.000
ACTIVEHYBRID X6Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L4 5.037.000.000
ALPINA B6 CABRIOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L4 5.200.000.000
ALPINA B73 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L, 4,8L4, 5 5.410.000.000 – 6.125.000.000
ALPINA B7 L XDRIVEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L5 5.410.000.000
BMWXe máy500 cm³ 320.000.000
BMW 125Xe máy125 cm³ 81.000.000
C400GTXe máy350 cm³ 309.000.000
C400XXe máy350 cm³ 254.000.000
C600 SPORTXe máy647 cm³ 473.000.000
C600GTXe máy647 cm³ 361.000.000
C650GTXe máy647 cm³ 655.000.000
CE04Xe máy15 cm³ 574.000.000
F 700 GSXe máy798 cm³ 329.000.000
F 800 GSXe máy798 cm³ 359.000.000
F 850 GSXe máy853 cm³ 569.000.000
F 900 RXe máy895 cm³ 459.000.000
F 900 XRXe máy895 cm³ 539.000.000
F650Xe máy650 cm³ 320.000.000
F650GSXe máy798 cm³ 346.000.000
F800 GS ADVENTUREXe máy798 cm³ 658.000.000
F800RXe máy798 cm³ 485.000.000
F800STXe máy798 cm³ 370.000.000
G 310 GSXe máy313 cm³ 184.000.000
G 310 RXe máy313 cm³ 149.000.000
G650GSXe máy652 cm³ 356.400.000
G650GS SERTAOXe máy652 cm³ 384.900.000
I4 EDRIVE40 (71AW)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 3.296.000.000
I7 XDRIVE60 (51EJ)điệnÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5 6.801.700.000
I8Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L4 6.663.000.000
K 1600 BXe máy1.649 cm³ 1.089.000.000
K 1600 B GRAND AMERICAXe máy1.649 cm³ 900.000.000
K1200SXe máy1.157 cm³ 447.500.000
K1300GTXe máy1.293 cm³ 858.000.000
K1300RXe máy1.293 cm³ 858.000.000
K1600 BXe máy1.649 cm³ 1.089.000.000
K1600GTLXe máy1.649 cm³ 1.086.000.000
K1600GTL EXCLUSIVEXe máy1.649 cm³ 1.086.000.000
M 1000 RXe máy999 cm³ 1.269.000.000
M 1000 RRXe máy999 cm³ 1.399.000.000
M2 COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 2.518.000.000
M33 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L, 4L4, 5 3.246.000.000 – 3.512.000.000
M3 COMPETITION (31HJ)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 4.999.000.000
M3 CONVERTIBLEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4L4 3.060.000.000
M4 CABRIOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 3.681.000.000
M4 COMPETITION 31HKÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 5.519.000.000
M4 COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 3.656.000.000
M52 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L, 5L5 5.578.000.000
M6Ô tô chở người từ 9 người trở xuống5L4 5.000.000.000
M6 CONVERTIBLEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5L4 5.000.000.000
M6 COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống5L4 4.720.000.000
M6 GRAN COUPE2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L4, 5 5.578.000.000
M760LI XDRIVE (7H61)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống6,6L5 12.999.000.000
R 1200 GSXe máy1.170 cm³ 605.000.000
R 1200 GS ADVENTUREXe máy1.170 cm³ 589.000.000
R 1250 GSXe máy1.254 cm³ 562.300.000
R 1250 GS ADVENTUREXe máy1.254 cm³ 625.700.000
R 1250 GS HPXe máy1.254 cm³ 638.000.000
R 1250 GSAXe máy1.254 cm³ 709.000.000
R 1250 RTXe máy1.254 cm³ 1.079.000.000
R 1250GSXe máy1.254 cm³ 629.000.000
R 1300 GS Adventure (0M34)Xe máy1.300 cm³ 829.000.000
R 1300 GS OM24Xe máy1.300 cm³ 799.000.000
R 18 BXe máy1.802 cm³ 1.102.300.000
R 18 TRANSCONTINENTALXe máy1.802 cm³ 1.164.000.000
R NINE TXe máy1.170 cm³ 769.000.000
R NINE T SCRAMBLERXe máy1.170 cm³ 496.000.000
R NINET PUREXe máy1.170 cm³ 609.000.000
R NINET RACERXe máy1.170 cm³ 659.000.000
R NINET SCRAMBLERXe máy1.170 cm³ 574.000.000
R NINET URBAN G/SXe máy1.170 cm³ 549.000.000
R1150Xe máy1.130 cm³ 430.000.000
R1200 RTXe máy1.170 cm³ 712.000.000
R1200CXe máy1.170 cm³ 647.000.000
R1200GSXe máy1.170 cm³ 647.000.000
R1200GS EXCLUSIVEXe máy1.170 cm³ 469.000.000
R1200GS RALLYEXe máy1.170 cm³ 647.000.000
R1200GS TRIPLE BLACKXe máy1.170 cm³ 647.000.000
R1200RXe máy1.170 cm³ 579.000.000
R1200RTXe máy1.170 cm³ 712.000.000
R1250 GSAXe máy1.254 cm³ 709.000.000
R1300 GSXe máy1.300 cm³ 880.000.000
R18Xe máy1.802 cm³ 959.000.000
R18 CLASSICXe máy1.802 cm³ 859.000.000
R18 FIRST EDITIONXe máy1.802 cm³ 1.039.000.000
R50/15Xe máy494 cm³ 320.000.000
R65Xe máy649 cm³ 320.000.000
S 1000 RXe máy999 cm³ 649.000.000
S 1000 RRXe máy999 cm³ 949.000.000
S 1000 XRXe máy999 cm³ 779.000.000
X1 SDR1VE 181Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.655.000.000
X1 SDRIVE 18IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.655.000.000
X1 SDRIVE 20I (HS71)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.562.000.000
X1 SDRIVE 28IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.999.000.000
X1 SDRIVE18I (31AA)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 1.849.000.000
X1 SDRIVE18I (JG11)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 1.344.000.000
X1 XDRIVE 251Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.652.000.000
X1 XDRIVE 25IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.652.000.000
X1 XDRIVE 281Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 1.519.000.000
X1 XDRIVE 28IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 1.519.000.000
X2 SDRIVE181 (YH11)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 1.899.000.000
X2 SDRIVE18I (YH11)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L5 1.899.000.000
X2 SDRIVE201 (YH31)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.714.000.000
X2 SDRIVE20I (YH31)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.714.000.000
X32 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L, 3L5 1.500.000.000 – 1.700.000.000
X3 2.01Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.250.000.000
X3 2.0DÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.250.000.000
X3 2.0IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.250.000.000
X3 2.5IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.500.000.000
X3 2.5SIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L5 1.500.000.000
X3 3.0IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 1.700.000.000
X3 3.0SIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 1.700.000.000
X3 85JAÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.199.000.000
X3 85JA-01Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.549.000.000
X3 SDRIVE 18DÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.843.000.000
X3 SDRIVE20I 15DSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.799.000.000
X3 SDRIVE20I 15DS-01Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.118.400.000
X3 SDRIVE20I 15DS-0IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.118.400.000
X3 SI SPORTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 1.820.000.000
X3 XDRIVE 20DÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.843.000.000
X3 XDRIVE 20D XLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.939.000.000
X3 XDRIVE 20I (WX31)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.999.000.000
X3 XDRIVE 20I XLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.931.000.000
X3 XDRIVE 28I2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L, 3L5 2.141.000.000 – 2.226.000.000
X3 XDRIVE 28I XLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.107.000.000
X3 XDRIVE20I (TR51)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.279.000.000
X3 XDRIVE20I (TY11)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.069.000.000
X3 XDRIVE20LÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.870.000.000
X3 XDRIVE30I (TR91)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.389.000.000
X3 XDRIVE30I (TY51)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.959.000.000
X3 XDRIVE30I 55DSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.355.000.000
X3 XDRIVF30I 55DSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.355.000.000
X4 M40IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.400.000.000
X4 XDRIVE 20I XLINEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.365.000.000
X4 XDRIVE 28I XLINE (XW31)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.462.000.000
X4 XDRIVE20I (11DT)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.972.000.000
X4 XDRIVE20I (UJ11)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.609.000.000
X4 XDRIVE20I (UJ71)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.959.000.000
X56 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,9L, 3L, 4,4L, 4,6L, 4,8L5, 7 2.917.000.000 – 3.806.000.000
X5 3.0D2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5, 7 2.917.000.000
X5 3.0I2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5, 7 2.917.000.000
X5 3.0SI3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,9L, 3L5, 7 2.917.000.000 – 3.118.000.000
X5 4.4IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L5 2.851.000.000
X5 4.4MÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L5 2.851.000.000
X5 4.8I2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,8L5, 7 2.851.000.000 – 2.991.000.000
X5 4.8ISÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,8L5 2.851.000.000
X5 XDRIVE 30DÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 3.140.000.000
X5 XDRIVE 30IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 3.140.000.000
X5 XDRIVE 35DÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 3.283.000.000
X5 XDRIVE 35IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.534.000.000
X5 XDRIVE 35I (KR01)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 3.144.000.000
X5 XDRIVE 40DÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 2.538.000.000
X5 XDRIVE 50IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L7 4.489.000.000
X5 XDRIVE30IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.086.000.000
X5 XDRIVE35I M-SPORTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 3.670.000.000
X5 XDRIVE401 TA85.A7Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.642.000.000
X5 XDRIVE401 TA85.B7Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 3.957.700.000
X5 XDRIVE40I (CR61)2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5, 7 4.334.500.000 – 4.498.800.000
X5 XDRIVE40I 15EW.A7Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.857.000.000
X5 XDRIVE40I 15EW.B7Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 4.449.000.000
X5 XDRIVE40I TA85.A7Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.365.000.000
X5 XDRIVE40I TA85.B7Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 3.497.000.000
X6 M2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L4, 5 4.590.000.000
X6 XDRIVE 30DÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 2.982.000.000
X6 XDRIVE 35DÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 3.298.000.000
X6 XDRIVE 35IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L4 3.298.000.000
X6 XDRIVE 35I M SPORTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.462.000.000
X6 XDRIVE 50IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L4 3.500.000.000
X6 XDRIVE35I (KU21)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 3.176.000.000
X6 XDRIVE40I (CY61)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 4.258.300.000
X7 XDRIVE 40IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 7.499.000.000
X7 XDRIVE40I (21EM)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 5.958.000.000
X7 XDRIVE40I (CW21)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L7 6.689.000.000
XM (21CS)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L5 10.895.500.000
Z42 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L, 3L2 2.539.000.000 – 2.827.000.000
Z4 2.5IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L2 2.539.000.000
Z4 23I CABRIOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L2 2.241.000.000
Z4 3.0 SI COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L2 2.827.000.000
Z4 3.0IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L2 2.827.000.000
Z4 3.0I ROADTERÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L2 2.827.000.000
Z4 3.0SIÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L2 2.827.000.000
Z4 M COUPEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,2L2 2.827.000.000
Z4 ROADSTER 2.5Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L2 2.140.000.000
Z4 S DRIVE 20IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L2 2.158.000.000
Z4 S DRIVE 20I M SPORTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L2 2.319.000.000
Z4 S DRIVE 23 I2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L, 3L2 2.140.000.000 – 2.827.000.000
Z4 S DRIVE 23I2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,5L, 3L2 2.140.000.000 – 2.827.000.000
Z4 S DRIVE 30 SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L2 2.827.000.000
Z4 S DRIVE 30IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L2 2.827.000.000
Z4 S DRIVE 30SÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L2 2.827.000.000
Z4 S DRIVE 35IÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L2 2.827.000.000
Z4 S DRIVE20I CABR10Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L2 2.495.000.000
Z4 S DRIVE20I CABRIOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L2 2.495.000.000
Z4 S DRIVE20I CABRIO (CONVERTIBLE)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L2 2.203.000.000
Z4 SDRIVE20I (HF11)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L2 2.996.500.000
Z4 SDRIVE30I (HF31)Ô tô chở người từ 9 người trở xuống2L2 3.509.000.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe BMW

  • Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
  • Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
  • Xe máy: lần đầu 2%, từ lần thứ 2 trở đi 1%. Mức 5% cho thành phố trực thuộc trung ương đã bị bãi bỏ bởi Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP.
  • Ô tô điện chạy pin: lần đầu 0% đến hết 31/12/2030.
  • Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe BMW

Giá tính lệ phí trước bạ xe BMW là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 372 mẫu xe của BMW, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 81.000.000 đồng đến 12.999.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe BMW phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Với xe máy, mức thu lần đầu là 2%, từ lần thứ 2 trở đi là 1% (khoản 4 Điều 8). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe BMW không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
Xe điện BMW có phải nộp lệ phí trước bạ không?
Bảng giá ghi nhận 4 biến thể xe điện của BMW. Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu 0% đến hết ngày 31/12/2030 (điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 202/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP). Từ lần thứ 2 trở đi vẫn nộp 2%.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ