Giá tính lệ phí trước bạ xe BMW
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 372 mẫu ô tô và xe máy của BMW (430 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 81.000.000 đến 12.999.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của BMW. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe BMW
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 116I2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L, 2L | 5 | 1.123.000.000 – 1.262.000.000 |
| 118I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 900.000.000 |
| 118I (1R51)điện2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 1.199.000.000 |
| 120I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 900.000.000 |
| 120I CABRIO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 900.000.000 |
| 128I2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4, 5 | 1.560.000.000 – 2.590.000.000 |
| 128I CONVERTIBLE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 1.560.000.000 |
| 135I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 1.840.000.000 |
| 17 XDRIVE60 (51EJ)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 7.199.000.000 |
| 18 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 4 | 6.663.000.000 |
| 218I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 1.231.000.000 |
| 218I ACTIVE TOURER (2A31) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 1.390.000.000 |
| 218I GRAN TOURER (2D31) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 1.014.000.000 |
| 218I GRAN TOURER (6V71) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 1.169.000.000 |
| 316I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 1.050.000.000 |
| 31812 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,9L, 2L | 5 | 843.000.000 |
| 318CI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.120.000.000 |
| 318D | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.120.000.000 |
| 318I (AY78A7) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.120.000.000 |
| 318IA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.488.000.000 |
| 318i3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,9L, 2L | 4, 5 | 843.000.000 – 1.120.000.000 |
| 3201 5Z15 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.332.300.000 |
| 3201 5Z15-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.541.000.000 |
| 320D | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.050.000.000 |
| 320D ED | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.050.000.000 |
| 320I2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 2,2L | 4, 5 | 1.050.000.000 – 1.292.000.000 |
| 320I (5F31) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.879.000.000 |
| 320I (8A11) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.330.500.000 |
| 320I 35FV | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.509.000.000 |
| 320I 35FV-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.693.500.000 |
| 320I 35FV-03 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.799.000.000 |
| 320I 5Z15 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.332.300.000 |
| 320I 5Z15-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.541.000.000 |
| 320I CABRIO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.583.000.000 |
| 320I CABRIO (CONVERTIBLE) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.414.000.000 |
| 320I CONVERTIBLE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.583.000.000 |
| 320I GRAN TURISMO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.658.000.000 |
| 320I GRAN TURISMO (8X31) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.029.000.000 |
| 320I GRAN TURISMO SPORT (8X31) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.925.000.000 |
| 320I LUXURY | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.450.000.000 |
| 320I MODERN | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.450.000.000 |
| 320I SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.392.000.000 |
| 325CI2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 4, 5 | 1.682.000.000 |
| 325I3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L, 3L | 4, 5 | 1.488.000.000 – 1.866.000.000 |
| 325I CABRIO2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 4, 5 | 2.611.000.000 – 2.937.000.000 |
| 325I CONVERTIBLE2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L, 3L | 4 | 1.866.000.000 – 2.754.000.000 |
| 325IA (EV38A7) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.022.000.000 |
| 328 IA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 1.866.000.000 |
| 328 XI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 1.630.000.000 |
| 328 XI COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 1.760.000.000 |
| 328I3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 3L | 4, 5 | 1.686.000.000 – 1.866.000.000 |
| 328I CONVERTIBLE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 1.866.000.000 |
| 328I GRAN TURISMO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.908.000.000 |
| 328I GRAN TURISMO LUXURY (3X31) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.908.000.000 |
| 328I GRAN TURISMO SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.959.000.000 |
| 328I SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.908.000.000 |
| 330 CI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 1.796.000.000 |
| 330 XI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 1.796.000.000 |
| 3301 55FV | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.869.000.000 |
| 3301 5Z35 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.649.000.000 |
| 330I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 1.411.000.000 |
| 330I (5R11) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.359.000.000 |
| 330I 55FV | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.869.000.000 |
| 330I 55FV1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.079.000.000 |
| 330I 5Z35 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.649.000.000 |
| 330I SPORT (8A71) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.528.000.000 |
| 335I2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4, 5 | 1.850.000.000 – 2.540.000.000 |
| 335I CONVERTIBLE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 2.540.000.000 |
| 335I XDRIVE COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 2.540.000.000 |
| 335IA CONVERTIBLE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 2.540.000.000 |
| 335IS COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 2.540.000.000 |
| 420I (4H31) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.976.000.000 |
| 420I (4V11) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.799.000.000 |
| 420I CABRIO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.434.000.000 |
| 420I CABRIO SPORT (3V11) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.649.000.000 |
| 420I COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.658.000.000 |
| 420I COUPE SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.826.000.000 |
| 420I GRAN COUPE SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.678.000.000 |
| 420I GRAN COUPE SPORT LINE (4H31) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.899.000.000 |
| 428I CABRIO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.676.000.000 |
| 428I CABRIO (3V31) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.676.000.000 |
| 428I CABRIO (CONVERTIBLE) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.488.000.000 |
| 428I CABRIO SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.676.000.000 |
| 428I COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.888.000.000 |
| 428I COUPE SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.013.000.000 |
| 428I GRAN COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.888.000.000 |
| 428I GRAN COUPE SPORT (4A51) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.146.000.000 |
| 430I (21AT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 3.151.000.000 |
| 430I (61AV) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.873.300.000 |
| 430I CABRIO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.602.000.000 |
| 430I CABRIO SPORT (4V31) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 2.676.000.000 |
| 430I GRAN COUPE SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.868.000.000 |
| 430I GRAN COUPE SPORT LINE (4H71) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.099.000.000 |
| 430i (31FP) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 3.399.000.000 |
| 5201 15DD.A7 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.032.000.000 |
| 5201 15DD.B7 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.345.500.000 |
| 520D | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.783.000.000 |
| 520I2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 2,2L | 5 | 1.783.000.000 – 2.214.000.000 |
| 520I (71AG) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.707.900.000 |
| 520I (JA31) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 1.799.000.000 |
| 520I 15DD.A7 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.845.500.000 |
| 520I 15DD.B7 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.175.500.000 |
| 520I 15HL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.429.000.000 |
| 520I 5A31 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.783.000.000 |
| 523I2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L, 3L | 5 | 2.122.000.000 – 2.148.000.000 |
| 525 XI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 2.160.000.000 |
| 5251 (DT48) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.207.000.000 |
| 525D | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 2.263.000.000 |
| 525I2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L, 3L | 5 | 1.800.000.000 – 2.060.000.000 |
| 525I (DT48) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.207.000.000 |
| 528I2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 3L | 5 | 2.249.000.000 – 2.760.000.000 |
| 528I GRAN TURISMO (SZ61) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.428.000.000 |
| 528I GRAN TURISMO LUXURY | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.509.000.000 |
| 528I LUXURY | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.286.000.000 |
| 528I MODERN | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.418.000.000 |
| 528I XDRIVE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.509.000.000 |
| 528XI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 2.200.000.000 |
| 5301 (51BH) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.581.500.000 |
| 530D | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 1.620.000.000 |
| 530I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 2.099.000.000 |
| 530I (51BH) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.581.500.000 |
| 530I (JR31)2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L, 2L | 5 | 2.869.000.000 |
| 530I 25HL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.999.000.000 |
| 530XI SPORT WAGON | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 2.460.000.000 |
| 535I (5B31) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 2.566.000.000 |
| 535I GRAN TURISMO2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4, 5 | 2.968.000.000 |
| 535I GRAND TURISMO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 3.379.000.000 |
| 535I GT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 3.259.000.000 |
| 540I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 5 | 1.800.000.000 |
| 545I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L | 5 | 2.000.000.000 |
| 550I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,8L | 5 | 2.770.000.000 |
| 550I GRAN TURISMO2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L | 4, 5 | 3.737.000.000 |
| 630I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 3.502.000.000 |
| 630I CABRIO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 2.989.000.000 |
| 640I CONVERTIBLE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 3.647.000.000 |
| 640I GRAN COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 3.421.000.000 |
| 640I GRAN COUPE M SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 3.647.000.000 |
| 645CI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L | 4 | 1.298.000.000 |
| 650I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,8L | 4 | 3.940.000.000 |
| 650I CONVERTIBLE2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L, 4,8L | 4 | 3.940.000.000 – 4.052.000.000 |
| 650I COUPE2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L, 4,8L | 4 | 3.610.000.000 – 4.052.000.000 |
| 650I GRAN COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L | 5 | 4.052.000.000 |
| 728I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,8L | 4 | 2.300.000.000 |
| 730D | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 752.000.000 |
| 730I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 2.300.000.000 |
| 730LI2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4, 5 | 4.083.000.000 – 4.307.000.000 |
| 730LI (7E01) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 3.374.000.000 |
| 730LI (7T01) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 4.309.000.000 |
| 730LI(7E01) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 3.374.000.000 |
| 730LI(7T01) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 4.309.000.000 |
| 735 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 4 | 1.700.000.000 |
| 735I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 5 | 2.400.000.000 |
| 735I (11EH) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 4.725.700.000 |
| 735LI2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 4, 5 | 2.600.000.000 |
| 740I2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4, 5 | 4.434.000.000 |
| 740I (21EH) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 5.832.300.000 |
| 740LI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 5 | 2.020.000.000 |
| 740LI (7E21) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 5.279.000.000 |
| 740LI (7T21) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 5.599.000.000 |
| 740LI (F02) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 6.733.000.000 |
| 740LI M SPORT (7E21) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 4.653.000.000 |
| 745I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L | 5 | 2.800.000.000 |
| 745LI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L | 5 | 5.588.000.000 |
| 745LIA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L | 5 | 5.588.000.000 |
| 750 LI XDRIVE2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L | 4, 5 | 4.372.000.000 – 5.214.000.000 |
| 750 Ll XDRIVE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L | 5 | 4.372.000.000 |
| 750I2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L, 4,8L | 5 | 3.620.000.000 – 3.700.000.000 |
| 750I ALPINA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L | 5 | 5.214.000.000 |
| 750LI4 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L, 4,8L, 5L | 4, 5 | 5.214.000.000 – 7.520.000.000 |
| 750LI (7F01) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L | 5 | 9.299.000.000 |
| 750LI (F02) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L | 4 | 5.965.000.000 |
| 750LI A XDRIVE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L | 4 | 5.214.000.000 |
| 750LI AXDRIVE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L | 4 | 5.214.000.000 |
| 750LIA3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L, 4,8L | 4, 5 | 4.610.000.000 – 6.200.000.000 |
| 760LI2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6L | 4, 5 | 6.409.000.000 – 6.598.000.000 |
| 840I (GV21) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 6.879.000.000 |
| ACTIVE HYBRID 7L | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L | 5 | 5.962.000.000 |
| ACTIVEHYBRID X6 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L | 4 | 5.037.000.000 |
| ALPINA B6 CABRIO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L | 4 | 5.200.000.000 |
| ALPINA B73 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L, 4,8L | 4, 5 | 5.410.000.000 – 6.125.000.000 |
| ALPINA B7 L XDRIVE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L | 5 | 5.410.000.000 |
| BMW | Xe máy | 500 cm³ | — | 320.000.000 |
| BMW 125 | Xe máy | 125 cm³ | — | 81.000.000 |
| C400GT | Xe máy | 350 cm³ | — | 309.000.000 |
| C400X | Xe máy | 350 cm³ | — | 254.000.000 |
| C600 SPORT | Xe máy | 647 cm³ | — | 473.000.000 |
| C600GT | Xe máy | 647 cm³ | — | 361.000.000 |
| C650GT | Xe máy | 647 cm³ | — | 655.000.000 |
| CE04 | Xe máy | 15 cm³ | — | 574.000.000 |
| F 700 GS | Xe máy | 798 cm³ | — | 329.000.000 |
| F 800 GS | Xe máy | 798 cm³ | — | 359.000.000 |
| F 850 GS | Xe máy | 853 cm³ | — | 569.000.000 |
| F 900 R | Xe máy | 895 cm³ | — | 459.000.000 |
| F 900 XR | Xe máy | 895 cm³ | — | 539.000.000 |
| F650 | Xe máy | 650 cm³ | — | 320.000.000 |
| F650GS | Xe máy | 798 cm³ | — | 346.000.000 |
| F800 GS ADVENTURE | Xe máy | 798 cm³ | — | 658.000.000 |
| F800R | Xe máy | 798 cm³ | — | 485.000.000 |
| F800ST | Xe máy | 798 cm³ | — | 370.000.000 |
| G 310 GS | Xe máy | 313 cm³ | — | 184.000.000 |
| G 310 R | Xe máy | 313 cm³ | — | 149.000.000 |
| G650GS | Xe máy | 652 cm³ | — | 356.400.000 |
| G650GS SERTAO | Xe máy | 652 cm³ | — | 384.900.000 |
| I4 EDRIVE40 (71AW)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 3.296.000.000 |
| I7 XDRIVE60 (51EJ)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 6.801.700.000 |
| I8 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 4 | 6.663.000.000 |
| K 1600 B | Xe máy | 1.649 cm³ | — | 1.089.000.000 |
| K 1600 B GRAND AMERICA | Xe máy | 1.649 cm³ | — | 900.000.000 |
| K1200S | Xe máy | 1.157 cm³ | — | 447.500.000 |
| K1300GT | Xe máy | 1.293 cm³ | — | 858.000.000 |
| K1300R | Xe máy | 1.293 cm³ | — | 858.000.000 |
| K1600 B | Xe máy | 1.649 cm³ | — | 1.089.000.000 |
| K1600GTL | Xe máy | 1.649 cm³ | — | 1.086.000.000 |
| K1600GTL EXCLUSIVE | Xe máy | 1.649 cm³ | — | 1.086.000.000 |
| M 1000 R | Xe máy | 999 cm³ | — | 1.269.000.000 |
| M 1000 RR | Xe máy | 999 cm³ | — | 1.399.000.000 |
| M2 COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 2.518.000.000 |
| M33 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L, 4L | 4, 5 | 3.246.000.000 – 3.512.000.000 |
| M3 COMPETITION (31HJ) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 4.999.000.000 |
| M3 CONVERTIBLE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4L | 4 | 3.060.000.000 |
| M4 CABRIO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 3.681.000.000 |
| M4 COMPETITION 31HK | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 5.519.000.000 |
| M4 COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 3.656.000.000 |
| M52 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L, 5L | 5 | 5.578.000.000 |
| M6 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5L | 4 | 5.000.000.000 |
| M6 CONVERTIBLE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5L | 4 | 5.000.000.000 |
| M6 COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5L | 4 | 4.720.000.000 |
| M6 GRAN COUPE2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L | 4, 5 | 5.578.000.000 |
| M760LI XDRIVE (7H61) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,6L | 5 | 12.999.000.000 |
| R 1200 GS | Xe máy | 1.170 cm³ | — | 605.000.000 |
| R 1200 GS ADVENTURE | Xe máy | 1.170 cm³ | — | 589.000.000 |
| R 1250 GS | Xe máy | 1.254 cm³ | — | 562.300.000 |
| R 1250 GS ADVENTURE | Xe máy | 1.254 cm³ | — | 625.700.000 |
| R 1250 GS HP | Xe máy | 1.254 cm³ | — | 638.000.000 |
| R 1250 GSA | Xe máy | 1.254 cm³ | — | 709.000.000 |
| R 1250 RT | Xe máy | 1.254 cm³ | — | 1.079.000.000 |
| R 1250GS | Xe máy | 1.254 cm³ | — | 629.000.000 |
| R 1300 GS Adventure (0M34) | Xe máy | 1.300 cm³ | — | 829.000.000 |
| R 1300 GS OM24 | Xe máy | 1.300 cm³ | — | 799.000.000 |
| R 18 B | Xe máy | 1.802 cm³ | — | 1.102.300.000 |
| R 18 TRANSCONTINENTAL | Xe máy | 1.802 cm³ | — | 1.164.000.000 |
| R NINE T | Xe máy | 1.170 cm³ | — | 769.000.000 |
| R NINE T SCRAMBLER | Xe máy | 1.170 cm³ | — | 496.000.000 |
| R NINET PURE | Xe máy | 1.170 cm³ | — | 609.000.000 |
| R NINET RACER | Xe máy | 1.170 cm³ | — | 659.000.000 |
| R NINET SCRAMBLER | Xe máy | 1.170 cm³ | — | 574.000.000 |
| R NINET URBAN G/S | Xe máy | 1.170 cm³ | — | 549.000.000 |
| R1150 | Xe máy | 1.130 cm³ | — | 430.000.000 |
| R1200 RT | Xe máy | 1.170 cm³ | — | 712.000.000 |
| R1200C | Xe máy | 1.170 cm³ | — | 647.000.000 |
| R1200GS | Xe máy | 1.170 cm³ | — | 647.000.000 |
| R1200GS EXCLUSIVE | Xe máy | 1.170 cm³ | — | 469.000.000 |
| R1200GS RALLYE | Xe máy | 1.170 cm³ | — | 647.000.000 |
| R1200GS TRIPLE BLACK | Xe máy | 1.170 cm³ | — | 647.000.000 |
| R1200R | Xe máy | 1.170 cm³ | — | 579.000.000 |
| R1200RT | Xe máy | 1.170 cm³ | — | 712.000.000 |
| R1250 GSA | Xe máy | 1.254 cm³ | — | 709.000.000 |
| R1300 GS | Xe máy | 1.300 cm³ | — | 880.000.000 |
| R18 | Xe máy | 1.802 cm³ | — | 959.000.000 |
| R18 CLASSIC | Xe máy | 1.802 cm³ | — | 859.000.000 |
| R18 FIRST EDITION | Xe máy | 1.802 cm³ | — | 1.039.000.000 |
| R50/15 | Xe máy | 494 cm³ | — | 320.000.000 |
| R65 | Xe máy | 649 cm³ | — | 320.000.000 |
| S 1000 R | Xe máy | 999 cm³ | — | 649.000.000 |
| S 1000 RR | Xe máy | 999 cm³ | — | 949.000.000 |
| S 1000 XR | Xe máy | 999 cm³ | — | 779.000.000 |
| X1 SDR1VE 181 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.655.000.000 |
| X1 SDRIVE 18I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.655.000.000 |
| X1 SDRIVE 20I (HS71) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.562.000.000 |
| X1 SDRIVE 28I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.999.000.000 |
| X1 SDRIVE18I (31AA) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 1.849.000.000 |
| X1 SDRIVE18I (JG11) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 1.344.000.000 |
| X1 XDRIVE 251 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.652.000.000 |
| X1 XDRIVE 25I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.652.000.000 |
| X1 XDRIVE 281 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 1.519.000.000 |
| X1 XDRIVE 28I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 1.519.000.000 |
| X2 SDRIVE181 (YH11) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 1.899.000.000 |
| X2 SDRIVE18I (YH11) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 1.899.000.000 |
| X2 SDRIVE201 (YH31) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.714.000.000 |
| X2 SDRIVE20I (YH31) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.714.000.000 |
| X32 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L, 3L | 5 | 1.500.000.000 – 1.700.000.000 |
| X3 2.01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.250.000.000 |
| X3 2.0D | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.250.000.000 |
| X3 2.0I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.250.000.000 |
| X3 2.5I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.500.000.000 |
| X3 2.5SI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.500.000.000 |
| X3 3.0I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 1.700.000.000 |
| X3 3.0SI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 1.700.000.000 |
| X3 85JA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.199.000.000 |
| X3 85JA-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.549.000.000 |
| X3 SDRIVE 18D | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.843.000.000 |
| X3 SDRIVE20I 15DS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.799.000.000 |
| X3 SDRIVE20I 15DS-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.118.400.000 |
| X3 SDRIVE20I 15DS-0I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.118.400.000 |
| X3 SI SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 1.820.000.000 |
| X3 XDRIVE 20D | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.843.000.000 |
| X3 XDRIVE 20D XLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.939.000.000 |
| X3 XDRIVE 20I (WX31) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.999.000.000 |
| X3 XDRIVE 20I XLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.931.000.000 |
| X3 XDRIVE 28I2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 3L | 5 | 2.141.000.000 – 2.226.000.000 |
| X3 XDRIVE 28I XLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.107.000.000 |
| X3 XDRIVE20I (TR51) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.279.000.000 |
| X3 XDRIVE20I (TY11) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.069.000.000 |
| X3 XDRIVE20L | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.870.000.000 |
| X3 XDRIVE30I (TR91) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.389.000.000 |
| X3 XDRIVE30I (TY51) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.959.000.000 |
| X3 XDRIVE30I 55DS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.355.000.000 |
| X3 XDRIVF30I 55DS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.355.000.000 |
| X4 M40I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 3.400.000.000 |
| X4 XDRIVE 20I XLINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.365.000.000 |
| X4 XDRIVE 28I XLINE (XW31) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.462.000.000 |
| X4 XDRIVE20I (11DT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.972.000.000 |
| X4 XDRIVE20I (UJ11) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.609.000.000 |
| X4 XDRIVE20I (UJ71) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.959.000.000 |
| X56 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,9L, 3L, 4,4L, 4,6L, 4,8L | 5, 7 | 2.917.000.000 – 3.806.000.000 |
| X5 3.0D2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5, 7 | 2.917.000.000 |
| X5 3.0I2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5, 7 | 2.917.000.000 |
| X5 3.0SI3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,9L, 3L | 5, 7 | 2.917.000.000 – 3.118.000.000 |
| X5 4.4I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L | 5 | 2.851.000.000 |
| X5 4.4M | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L | 5 | 2.851.000.000 |
| X5 4.8I2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,8L | 5, 7 | 2.851.000.000 – 2.991.000.000 |
| X5 4.8IS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,8L | 5 | 2.851.000.000 |
| X5 XDRIVE 30D | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 3.140.000.000 |
| X5 XDRIVE 30I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 3.140.000.000 |
| X5 XDRIVE 35D | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 3.283.000.000 |
| X5 XDRIVE 35I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 3.534.000.000 |
| X5 XDRIVE 35I (KR01) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 3.144.000.000 |
| X5 XDRIVE 40D | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 2.538.000.000 |
| X5 XDRIVE 50I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L | 7 | 4.489.000.000 |
| X5 XDRIVE30I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 3.086.000.000 |
| X5 XDRIVE35I M-SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 3.670.000.000 |
| X5 XDRIVE401 TA85.A7 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 3.642.000.000 |
| X5 XDRIVE401 TA85.B7 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 3.957.700.000 |
| X5 XDRIVE40I (CR61)2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5, 7 | 4.334.500.000 – 4.498.800.000 |
| X5 XDRIVE40I 15EW.A7 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 3.857.000.000 |
| X5 XDRIVE40I 15EW.B7 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 4.449.000.000 |
| X5 XDRIVE40I TA85.A7 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 3.365.000.000 |
| X5 XDRIVE40I TA85.B7 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 3.497.000.000 |
| X6 M2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L | 4, 5 | 4.590.000.000 |
| X6 XDRIVE 30D | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 2.982.000.000 |
| X6 XDRIVE 35D | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 3.298.000.000 |
| X6 XDRIVE 35I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 3.298.000.000 |
| X6 XDRIVE 35I M SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 3.462.000.000 |
| X6 XDRIVE 50I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L | 4 | 3.500.000.000 |
| X6 XDRIVE35I (KU21) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 3.176.000.000 |
| X6 XDRIVE40I (CY61) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 4.258.300.000 |
| X7 XDRIVE 40I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 7.499.000.000 |
| X7 XDRIVE40I (21EM) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 5.958.000.000 |
| X7 XDRIVE40I (CW21) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 6.689.000.000 |
| XM (21CS) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,4L | 5 | 10.895.500.000 |
| Z42 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L, 3L | 2 | 2.539.000.000 – 2.827.000.000 |
| Z4 2.5I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 2 | 2.539.000.000 |
| Z4 23I CABRIO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 2 | 2.241.000.000 |
| Z4 3.0 SI COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 2 | 2.827.000.000 |
| Z4 3.0I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 2 | 2.827.000.000 |
| Z4 3.0I ROADTER | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 2 | 2.827.000.000 |
| Z4 3.0SI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 2 | 2.827.000.000 |
| Z4 M COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,2L | 2 | 2.827.000.000 |
| Z4 ROADSTER 2.5 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 2 | 2.140.000.000 |
| Z4 S DRIVE 20I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 2 | 2.158.000.000 |
| Z4 S DRIVE 20I M SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 2 | 2.319.000.000 |
| Z4 S DRIVE 23 I2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L, 3L | 2 | 2.140.000.000 – 2.827.000.000 |
| Z4 S DRIVE 23I2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L, 3L | 2 | 2.140.000.000 – 2.827.000.000 |
| Z4 S DRIVE 30 S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 2 | 2.827.000.000 |
| Z4 S DRIVE 30I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 2 | 2.827.000.000 |
| Z4 S DRIVE 30S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 2 | 2.827.000.000 |
| Z4 S DRIVE 35I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 2 | 2.827.000.000 |
| Z4 S DRIVE20I CABR10 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 2 | 2.495.000.000 |
| Z4 S DRIVE20I CABRIO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 2 | 2.495.000.000 |
| Z4 S DRIVE20I CABRIO (CONVERTIBLE) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 2 | 2.203.000.000 |
| Z4 SDRIVE20I (HF11) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 2 | 2.996.500.000 |
| Z4 SDRIVE30I (HF31) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 2 | 3.509.000.000 |
Cách tính lệ phí trước bạ cho xe BMW
- Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
- Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
- Xe máy: lần đầu 2%, từ lần thứ 2 trở đi 1%. Mức 5% cho thành phố trực thuộc trung ương đã bị bãi bỏ bởi Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP.
- Ô tô điện chạy pin: lần đầu 0% đến hết 31/12/2030.
- Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.
Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe BMW
Giá tính lệ phí trước bạ xe BMW là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 372 mẫu xe của BMW, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 81.000.000 đồng đến 12.999.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe BMW phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Với xe máy, mức thu lần đầu là 2%, từ lần thứ 2 trở đi là 1% (khoản 4 Điều 8). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe BMW không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
Xe điện BMW có phải nộp lệ phí trước bạ không?
Bảng giá ghi nhận 4 biến thể xe điện của BMW. Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu 0% đến hết ngày 31/12/2030 (điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 202/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP). Từ lần thứ 2 trở đi vẫn nộp 2%.
