Giá tính lệ phí trước bạ xe HYUNDAI
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 338 mẫu ô tô của HYUNDAI (427 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 315.000.000 đến 3.206.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của HYUNDAI. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe HYUNDAI
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 10NIQ 5 (GIW5ZHZ7Z)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 1.799.600.000 |
| ACCENT4 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L, 1,4L, 1,5L, 1,6L | 4, 5 | 542.000.000 – 572.000.000 |
| ACCENT 1.4 AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 505.000.000 |
| ACCENT 1.4 AT HGS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 534.000.000 |
| ACCENT 1.4 AT HGS PE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 544.200.000 |
| ACCENT 1.4 AT PE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 503.700.000 |
| ACCENT 1.4 MT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 470.000.000 |
| ACCENT 1.4 MT BASE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 425.000.000 |
| ACCENT 1.4 MT BASE PE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 426.100.000 |
| ACCENT 1.4 MT PE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 472.100.000 |
| ACCENT BLUE2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L, 1,6L | 5 | 571.000.000 – 572.000.000 |
| ACCENT BN7I 1.5 AT PREMIUM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 562.700.000 |
| ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIAL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 515.400.000 |
| ACCENT BN7I 1.5 AT STANDARD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 481.600.000 |
| ACCENT BN7I 1.5 MT STANDARD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 432.600.000 |
| ACCENT GDI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 572.000.000 |
| ACCENT GLS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 660.000.000 |
| ACCENT HCI1 1.4 MT PE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 480.300.000 |
| ACCENT HCI2 1.4 MT BASE PE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 405.800.000 |
| ACCENT HCI3 1.4 AT PE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 496.300.000 |
| ACCENT HCI4 1.4 AT HGS PE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 526.500.000 |
| ACCENT M16 GDI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 572.000.000 |
| ACCENT VVT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 556.000.000 |
| ATOS PRIME GL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,1L | 5 | 440.000.000 |
| ATOZ | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 0,8L | 5 | 1.050.000.000 |
| AVANTE E16 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 550.000.000 |
| AVANTE E16/LPG | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 535.000.000 |
| AVANTE HD-16GS-A5 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 548.000.000 |
| AVANTE HD-16GS-M4 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 507.000.000 |
| AVANTE HD-20GS-A4 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 609.000.000 |
| AVANTE M16 GDI2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L, 1,6L | 5 | 440.000.000 – 682.000.000 |
| AVANTE MT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 476.000.000 |
| AVANTE S16 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 662.000.000 |
| AVANTE X16 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 548.000.000 |
| AVANTE XD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 548.000.000 |
| AZERA4 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L, 2,7L, 3L, 3,3L | 5 | 1.442.000.000 – 1.491.000.000 |
| AZERA GLS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,3L | 5 | 1.491.000.000 |
| AZERA Q240 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 1.442.000.000 |
| CENTENNIAL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 1.200.000.000 |
| CENTENNIAL VL45 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,5L | 4 | 1.400.000.000 |
| CLICK4 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,1L, 1,3L, 1,4L, 1,5L | 5 | 320.000.000 – 380.000.000 |
| CLICK I2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L, 1,4L | 5 | 380.000.000 |
| CLICK I DELUXE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 380.000.000 |
| CLICK N | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 380.000.000 |
| CLICK N VALUE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 380.000.000 |
| CLICK W3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L, 1,4L, 1,6L | 5 | 380.000.000 – 450.000.000 |
| CLICK W FANCY I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 380.000.000 |
| CLICK W LUXURY | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 380.000.000 |
| COUNTY | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,9L | 4 | 1.050.000.000 |
| COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 4 | 900.000.000 |
| COUPE FX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 4 | 900.000.000 |
| CRETA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 806.000.000 |
| CRETA (I7W5D661 V D D4B4) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 562.000.000 |
| CRETA (I7W5D661V D D4B4) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 562.000.000 |
| CRETA (I7W5D661VDD25O) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 670.000.000 |
| CRETA (I7W5D661VDD28C) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 723.400.000 |
| CRETA (I7W5D661VDD28D) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 725.500.000 |
| CRETA (I7W5D661VDD28X) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 640.000.000 |
| CRETA 1.5 MPI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 566.800.000 |
| CRETA 1.5 MPI FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 587.000.000 |
| CRETA 1.5 MPI GL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 614.100.000 |
| CRETA 1.5 MPI GL FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 645.000.000 |
| CRETA 1.5 MPI GLS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 712.400.000 |
| CRETA 1.5 MPI GLS FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 684.400.000 |
| CRETA 1.5 MPI HGS FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 698.200.000 |
| CUSTIN 1.5T PREMIUM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 930.000.000 |
| CUSTIN 1.5T SPECIAL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 945.000.000 |
| CUSTIN 1.5T STANDARD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 850.000.000 |
| CUSTIN 2.0T PREMIUM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 930.800.000 |
| ELANTRA2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L, 1,8L | 5 | 581.000.000 – 680.000.000 |
| ELANTRA AD-1 6GM-6MT-1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 549.000.000 |
| ELANTRA AD-1.6GM-6AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 656.000.000 |
| ELANTRA AD-1.6GM-6AT FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 620.000.000 |
| ELANTRA AD-1.6GM-6AT- 1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 610.000.000 |
| ELANTRA AD-1.6GM-6MT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 581.000.000 |
| ELANTRA AD-1.6GM-6MT FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 550.000.000 |
| ELANTRA AD-1.6GM-6MT- 1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 549.000.000 |
| ELANTRA AD-2.0NU-6AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 704.000.000 |
| ELANTRA AD-2.0NU-6AT FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 671.450.000 |
| ELANTRA AD-2.0NU-6AT- 1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 660.000.000 |
| ELANTRA AD2 1.6GM 6AT FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 623.800.000 |
| ELANTRA AD3 2.0NU 6AT FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 665.700.000 |
| ELANTRA CN7 1.6 MP1 6AT GL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 650.000.000 |
| ELANTRA CN7 1.6 MPI 6AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 569.000.000 |
| ELANTRA CN7 1.6 MPI 6AT GL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 650.000.000 |
| ELANTRA CN7 1.6 T-GDI 7DCT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 779.000.000 |
| ELANTRA CN7 2.0 MPI 6AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 714.000.000 |
| ELANTRA GLS3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L, 1,8L, 2L | 5 | 701.000.000 – 820.000.000 |
| ELANTRA GT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 680.000.000 |
| ELANTRA HD-16-M4 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 456.000.000 |
| ELANTRA N (IBS4L5G17) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.045.000.000 |
| ELANTRA N (IBS4L5G1M) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.610.500.000 |
| ELANTRA SE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 820.000.000 |
| ELANTRA SPORT 1.6T-GDI 7DCT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 722.000.000 |
| ELANTRA SPORT 1.6T-GDI 7DCT FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 745.000.000 |
| ELANTRA/LPG | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 656.000.000 |
| ELANTRA/LPG-TC | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 656.000.000 |
| ELANTRA/PETROL-LPGđiện2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 656.000.000 |
| EON | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 0,8L | 5 | 328.000.000 |
| EQUUS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,6L | 5 | 3.131.000.000 |
| EQUUS GS350 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 2.626.000.000 |
| EQUUS JL350 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 4 | 2.006.000.000 |
| EQUUS JS380 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 5 | 1.355.000.000 |
| EQUUS VS3802 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 4, 5 | 2.689.000.000 |
| EQUUS VS4602 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,6L | 4, 5 | 2.584.000.000 – 3.206.000.000 |
| EQUUS VS500 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5L | 4 | 2.000.000.000 |
| FORTE SLI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 460.000.000 |
| GALLOPER2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L, 3L | 6, 7 | 992.000.000 |
| GALLOPER II2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5, 7 | 992.000.000 |
| GENESIS3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 3,3L, 3,8L | 4, 5 | 1.037.000.000 – 2.450.000.000 |
| GENESIS 3.3 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,3L | 5 | 2.150.000.000 |
| GENESIS 3.8 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 5 | 2.240.000.000 |
| GENESIS COUPE 22 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4, 5 | 1.263.000.000 |
| GENESIS COUPE 2.0T | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.263.000.000 |
| GENESIS COUPE 200 TURBO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 1.263.000.000 |
| GETZ3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,1L, 1,4L, 1,6L | 5 | 315.000.000 – 414.000.000 |
| GLLOPER INNOVATION | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 2 | 665.000.000 |
| GRACE2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L, 2,6L | 3, 5 | 780.000.000 – 886.000.000 |
| GRAND 110 SEDAN 1.2MT BASE FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 373.700.000 |
| GRAND I102 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L, 1,2L | 5 | 413.000.000 – 442.000.000 |
| GRAND I10 1.0 AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 5 | 385.700.000 |
| GRAND I10 1.0 MT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 5 | 361.900.000 |
| GRAND I10 1.0 MT BASE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 5 | 323.800.000 |
| GRAND I10 1.2 4AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 419.600.000 |
| GRAND I10 1.2 4AT LOW | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 394.200.000 |
| GRAND I10 1.2 5MT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 385.600.000 |
| GRAND I10 1.2 5MT BASE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 339.200.000 |
| GRAND I10 1.2 AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 390.000.000 |
| GRAND I10 1.2 AT GLS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 398.000.000 |
| GRAND I10 1.2 MT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 350.000.000 |
| GRAND I10 1.2 MT BASE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 330.000.000 |
| GRAND I10 1.2AT BASE FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 389.700.000 |
| GRAND I10 1.2AT FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 444.800.000 |
| GRAND I10 1.2MT BASE FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 348.900.000 |
| GRAND I10 SEDAN 1 2 AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 414.300.000 |
| GRAND I10 SEDAN 1.2 4AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 433.400.000 |
| GRAND I10 SEDAN 1.2 4AT LOW | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 412.000.000 |
| GRAND I10 SEDAN 1.2 5MT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 403.600.000 |
| GRAND I10 SEDAN 1.2 5MT BASE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 351.500.000 |
| GRAND I10 SEDAN 1.2 AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 414.300.000 |
| GRAND I10 SEDAN 1.2 MT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 390.500.000 |
| GRAND I10 SEDAN 1.2 MT BASE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 352.400.000 |
| GRAND I10 SEDAN 1.2AT BASE FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 425.000.000 |
| GRAND I10 SEDAN 1.2AT FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 444.500.000 |
| GRAND I10 SEDAN 1.2MT BASE FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 363.800.000 |
| GRAND STAREX8 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L, 2,5L | 3, 6, 7, 8, 9 | 586.000.000 – 950.000.000 |
| GRAND STAREX CV2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5, 9 | 828.000.000 – 886.000.000 |
| GRAND STAREX CVX2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 3, 5 | 665.000.000 |
| GRAND STAREX VGT2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 3, 5 | 665.000.000 |
| GRANDEUR2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L, 3L | 4, 5 | 1.407.000.000 – 1.654.000.000 |
| GRANDEUR HG240 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 1.407.000.000 |
| GRANDEUR HG240 LUXURY | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 1.407.000.000 |
| GRANDEUR HG300 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 1.654.000.000 |
| GRANDEUR Q270 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 5 | 1.069.000.000 |
| H-17 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L, 2,5L | 3, 5, 6, 9 | 724.000.000 – 890.000.000 |
| H1 SVX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 9 | 890.000.000 |
| HD 120 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 7,5L | 3 | 840.000.000 |
| HUYNDAI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 8 | 1.247.000.000 |
| I102 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,1L, 1,2L | 5 | 430.000.000 |
| I202 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L, 1,4L | 5 | 418.000.000 – 520.000.000 |
| I20 A/T | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 508.000.000 |
| I20 ACTIVE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 590.000.000 |
| I303 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L, 2L | 3, 5 | 722.000.000 – 860.000.000 |
| I30 CW2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L, 2L | 5 | 662.000.000 – 860.000.000 |
| I40 2.0GDI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 700.000.000 |
| IONIQ 5 (GIW5ZHZ7Z)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 1.799.600.000 |
| IONIQ 5 SPECIALđiện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 1.450.000.000 |
| IONIQ 5 STANDARDđiện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 5 | 1.238.100.000 |
| IX35 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 838.000.000 |
| KONA OS1 2.0 MPI 6AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 605.700.000 |
| KONA OS1-2.0NU 6AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 615.000.000 |
| KONA OS2 2.0 MPI 6AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 665.700.000 |
| KONA OS2-2.0NU 6AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 675.000.000 |
| KONA OS3 1.6T-GDI 7DCT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 714.300.000 |
| KONA OS3-1.6GM 7DCT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 735.000.000 |
| LAVITA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 450.000.000 |
| MATRIX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 540.000.000 |
| MATRIX GLS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 540.000.000 |
| MAXCRUZ E-VGT R2.2 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 550.000.000 |
| NEW CLICK2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L, 1,6L | 5 | 380.000.000 – 450.000.000 |
| NEW EF SONATA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 796.000.000 |
| NEW GRANDEUR XG | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 1.407.000.000 |
| PALISADE (S8W82FC5K) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 1.900.000.000 |
| PALISADE (S8W8EFC5K) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 1.870.000.000 |
| PALISADE R2.2 PREMIUM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 6 | 1.589.000.000 |
| PALISADE R2.2 PREMIUM 7S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 1.485.000.000 |
| PALISADE R2.2 SPECIAI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 6 | 1.479.000.000 |
| PALISADE R2.2 SPECIAL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 6 | 1.479.000.000 |
| PALISADE R2.2 SPECIAL 7S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 1.415.900.000 |
| PORTER II | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 6 | 345.000.000 |
| SANEALE TM4 2.5 MPI 6AT PRE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 1.150.000.000 |
| SANTAFE10 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 2,2L, 2,4L, 2,7L, 3,3L, 3,5L | 5, 7 | 900.000.000 – 2.092.000.000 |
| SANTAFE 2WD2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L, 2,4L | 7 | 1.076.000.000 – 1.124.000.000 |
| SANTAFE 4WD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 1.358.000.000 |
| SANTAFE CLX2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 2,2L | 7 | 750.000.000 – 800.000.000 |
| SANTAFE CM7UBC | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 1.110.000.000 |
| SANTAFE DM1-W52FC5F | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 5 | 1.020.000.000 |
| SANTAFE DM2-W72FC5F | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 1.088.000.000 |
| SANTAFE DM2-W72FC5F-1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 1.106.000.000 |
| SANTAFE DM2-W72FC5F-2 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 1.111.000.000 |
| SANTAFE DM3-W72FC5G | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 1.238.000.000 |
| SANTAFE DM3-W72FC5G- 1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 1.238.000.000 |
| SANTAFE DM3-W72FC5G- 2 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 1.243.100.000 |
| SANTAFE DM4-W5L661F | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 970.000.000 |
| SANTAFE DM5-W7L661F | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 1.039.000.000 |
| SANTAFE DM5-W7L661F-1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 1.058.000.000 |
| SANTAFE DM5-W7L661F-2 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 1.063.000.000 |
| SANTAFE DM5-W7L661G-2 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 1.063.000.000 |
| SANTAFE DM6-W7L661G | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 1.191.000.000 |
| SANTAFE DM6-W7L661G-1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 1.191.000.000 |
| SANTAFE DM6-W7L661G-2 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 1.195.500.000 |
| SANTAFE E-VGT2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 2,2L | 7 | 1.180.000.000 – 1.227.000.000 |
| SANTAFE E-VGT R2.02 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5, 7 | 1.024.000.000 |
| SANTAFE GLS2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 5, 7 | 920.000.000 – 1.040.000.000 |
| SANTAFE GOLD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 650.000.000 |
| SANTAFE GVS2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 2,2L | 7 | 900.000.000 – 1.112.000.000 |
| SANTAFE HTRAC | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 1.336.000.000 |
| SANTAFE HTRAC 2.2D | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 1.336.000.000 |
| SANTAFE LIMITED | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,3L | 7 | 1.250.000.000 |
| SANTAFE MLX2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 2,2L | 7 | 940.000.000 – 985.000.000 |
| SANTAFE MX5 2.5 GDI 2WD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 991.705.000 |
| SANTAFE MX5 2.5 GDI 4WD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 1.265.000.000 |
| SANTAFE MX5 2.5 GDI 8AT 4WD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 1.285.200.000 |
| SANTAFE MX5 2.5 T-GDI 4WD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 6 | 1.365.000.000 |
| SANTAFE SLX4 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 2,2L | 3, 5, 7 | 1.024.000.000 – 1.112.000.000 |
| SANTAFE TC12 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L, 2,7L | 7 | 925.000.000 – 1.040.000.000 |
| SANTAFE TC32 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L, 2,7L | 7 | 698.000.000 – 920.000.000 |
| SANTAFE TM HEV 1 6 T-GDI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 7 | 1.411.500.000 |
| SANTAFE TM HEV 1.6 T- GDI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 7 | 1.232.000.000 |
| SANTAFE TM1 2 2 TCI 8DCT E5 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 1.039.700.000 |
| SANTAFE TM1 2.2 TCI 8AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 1.045.000.000 |
| SANTAFE TM1 2.2 TCI 8DCT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 1.030.000.000 |
| SANTAFE TM1 2.2 TCI 8DCT E5 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 1.039.300.000 |
| SANTAFE TM2 2.2 TCI 8AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 1.125.000.000 |
| SANTAFE TM2 2.2 TCI 8AT PRE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 1.245.000.000 |
| SANTAFE TM2 2.2 TCI 8DCI PRE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 1.180.000.000 |
| SANTAFE TM2 2.2 TCI 8DCT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 1.257.100.000 |
| SANTAFE TM2 2.2 TCI 8DCT PRE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 1.180.000.000 |
| SANTAFE TM2 2.2 TCI 8DCT PRE E5 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 1.209.700.000 |
| SANTAFE TM3 2.4 GDI 6AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 995.000.000 |
| SANTAFE TM3 2.5 MPI 6AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 950.000.000 |
| SANTAFE TM3 2.5 MPI 6AT E5 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 968.700.000 |
| SANTAFE TM4 2.4 GDI 6AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 1.122.000.000 |
| SANTAFE TM4 2.4 GDI 6AT PRE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 7 | 1.140.000.000 |
| SANTAFE TM4 2.5 MPI 6AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 1.159.800.000 |
| SANTAFE TM4 2.5 MPI 6AT PRE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 1.150.000.000 |
| SANTAFE TM4 2.5 MPI 6AT PRE E5 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 1.139.700.000 |
| SANTAFESLX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 7 | 1.112.000.000 |
| SANTALE TM3 2.5 MPI 6AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 950.000.000 |
| SANTAPE MX5 2.5 GDI 8AT 4WD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 1.285.000.000 |
| SONATA3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L, 2L, 2,4L | 5 | 970.000.000 – 1.299.000.000 |
| SONATA F24 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 1.299.000.000 |
| SONATA F24 GDI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 1.299.000.000 |
| SONATA LIMITED | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 1.080.000.000 |
| SONATA N20 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 796.000.000 |
| SONATA Y20 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 923.000.000 |
| SONATA YF-BB6AB-1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.015.000.000 |
| STAREX4 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L, 2,6L | 3, 6, 9 | 570.000.000 – 886.000.000 |
| STAREX GOLD RV | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 9 | 570.000.000 |
| STAREX GRX3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 3, 6, 9 | 570.000.000 – 886.000.000 |
| STAREX GX2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 8, 9 | 570.000.000 |
| STAREX RV2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 8, 9 | 570.000.000 |
| STAREX SV | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 9 | 570.000.000 |
| STAREX SVX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 6 | 886.000.000 |
| STARGAZER (16W7D661V G G015) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 563.000.000 |
| STARGAZER (I6W6D661V G G016) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 6 | 575.000.000 |
| STARGAZER (I6W7D661V D D039) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 473.100.000 |
| STARGAZER (I6W7D661V D D183) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 482.400.000 |
| STARGAZER (I6W7D661V G G014) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 495.000.000 |
| STARGAZER (I6W7D661V G G015) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 563.000.000 |
| STARGAZER X (I6W7D661V B B000) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 548.875.000 |
| STARGAZER X (I6W7D661V B B002) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 7 | 591.202.000 |
| TERRACAN2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L, 3,5L | 7 | 750.000.000 – 822.000.000 |
| TERRACAN EX290 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,9L | 7 | 822.000.000 |
| TERRACAN JX250 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 750.000.000 |
| TERRACAN JX290 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,9L | 7 | 822.000.000 |
| TIBURON LTD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,7L | 4 | 1.090.000.000 |
| TRAJET | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 650.000.000 |
| TRAJET XG | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 9 | 650.000.000 |
| TRAJET XG GLS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 9 | 650.000.000 |
| TRAJET XG GOLD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 9 | 650.000.000 |
| TUCSON2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 2,7L | 5 | 881.000.000 – 1.200.000.000 |
| TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 899.000.000 |
| TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT N LINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 967.000.000 |
| TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT PE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 968.100.000 |
| TUCSON 2 0 TCI 8AT PE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 971.400.000 |
| TUCSON 2.0 MPI 6AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 750.000.000 |
| TUCSON 2.0 MPI 6AT HGS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 839.000.000 |
| TUCSON 2.0 MPI 6AT HGS PE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 849.900.000 |
| TUCSON 2.0 MPI 6AT PE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 759.100.000 |
| TUCSON 2.0 TCI 8AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 869.000.000 |
| TUCSON 2.0 TCI 8AT PE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 971.400.000 |
| TUCSON 4WD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 949.000.000 |
| TUCSON DX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 881.000.000 |
| TUCSON GLS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 860.000.000 |
| TUCSON IX LMX20 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 881.000.000 |
| TUCSON IX LX20 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 810.000.000 |
| TUCSON IX X20 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 881.000.000 |
| TUCSON IX35 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 881.000.000 |
| TUCSON JX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 881.000.000 |
| TUCSON LIMITED 4WD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 1.048.000.000 |
| TUCSON LMX20 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 869.000.000 |
| TUCSON LX20 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 810.000.000 |
| TUCSON MX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 881.000.000 |
| TUCSON MXL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 881.000.000 |
| TUCSON R2.0 CRDI 4WD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 881.000.000 |
| TUCSON SE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 1.048.000.000 |
| TUCSON TL1-1.6GM 7DCT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 860.000.000 |
| TUCSON TL1-1.6GM 7DCT FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 880.000.000 |
| TUCSON TL2-2.0NU 6AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 740.000.000 |
| TUCSON TL2-2.0NU 6AT FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 799.000.000 |
| TUCSON TL3-2.0NU 6AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 851.200.000 |
| TUCSON TL3-2.0NU 6AT FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 878.000.000 |
| TUCSON TL4-2.0R 6AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 890.000.000 |
| TUCSON TL4-2.0R 8AT FL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 873.700.000 |
| TUCSON X20 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 797.000.000 |
| TUSCANI COUPE G | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 800.000.000 |
| VELOSTER | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 4 | 817.000.000 |
| VELOSTER GDI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 4 | 798.000.000 |
| VENUE 1.0 T-GDI PREMIUM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 5 | 571.200.000 |
| VENUE 1.0 T-GDI STANDARD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 5 | 537.800.000 |
| VERACRUZ2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L, 3,8L | 7 | 1.222.000.000 – 1.376.000.000 |
| VERACRUZ 300VX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 1.200.000.000 |
| VERACRUZ 300VXL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 1.222.000.000 |
| VERACRUZ 300X | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 1.200.000.000 |
| VERACRUZ 300X DELUXE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 1.222.000.000 |
| VERACRUZ 380VXL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 7 | 1.100.000.000 |
| VERACRUZ GLS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 7 | 1.140.000.000 |
| VERACRUZ LIMITED | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 7 | 1.376.000.000 |
| VERACRUZ VXL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 1.222.000.000 |
| VERN A GLS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 426.000.000 |
| VERNA4 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L, 1,4L, 1,5L | 4, 5 | 400.000.000 – 426.000.000 |
| VERNA C | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 5 | 440.000.000 |
| VERNA C1.6 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 482.000.000 |
| VERNA GLS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 426.000.000 |
| VERNA VALUE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L | 5 | 400.000.000 |
| VERNA/ACCENT2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L, 1,5L | 5 | 400.000.000 – 450.000.000 |
| XG | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 862.000.000 |
Cách tính lệ phí trước bạ cho xe HYUNDAI
- Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
- Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
- Ô tô điện chạy pin: lần đầu 0% đến hết 31/12/2030.
- Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.
Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe HYUNDAI
Giá tính lệ phí trước bạ xe HYUNDAI là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 338 mẫu xe của HYUNDAI, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 315.000.000 đồng đến 3.206.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe HYUNDAI phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe HYUNDAI không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
Xe điện HYUNDAI có phải nộp lệ phí trước bạ không?
Bảng giá ghi nhận 5 biến thể xe điện của HYUNDAI. Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu 0% đến hết ngày 31/12/2030 (điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 202/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP). Từ lần thứ 2 trở đi vẫn nộp 2%.
