Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Quảng Phú
850 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Ngõ còn lại phố Thành Yên | Các đường nội MBQH 9933, 9966 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Đồng Khoai: | Từ đường tránh đến đường Thanh Chương | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Ngọc Mai: | Từ nhà bà Tân đến đường CSEDP | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Chương Dương | Đường nội bộ MBQH 204 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Chương Dương | Đường nội bộ MBQH 1808 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Chương Dương | Đương Phạm Ngũ Lão (từ Trường dân tộc nội trú đến hết địa phận Quảng Hưng) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Đại lộ Nam Sông Mã | Từ Ngõ 44 Nhân Phong đến đường 192 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ giáp phường Quảng Thành đến đầu Đường tránh (Quốc lộ 1A) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Hàm Tử (Trần Bình Trọng): | Từ đường Lê Lợi đến giáp phường Đông Sơn | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ | Từ đường Quốc lộ 47 đến Đại lộ Nam Sông Mã | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Tuyến đường N1: Đoạn từ trường Liên cấp Newton đến đường Trịnh Kiểm - Đường CSEDP | Đất thương mại, dịch vụ | 9.540.000 |
| PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ | Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Chi Lăng | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 |
| Đường Đồng Cuốn: | Từ Quốc lộ 47 đến nhà Vĩnh Nghĩa phố Thành Long | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 |
| Đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | Đoạn từ phường Quảng Thành đến hết địa phận Quảng Đông (Quảng Đông) | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Đồng Cuốn: | Từ nhà Vĩnh Nghĩa phố Thành Long đến đường Đồng Khoai | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Vị trí số 04 | Đường Voi đi Sầm Sơn | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Từ ngã ba hàng phố Đông Quang đến giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Âu cơ kéo dài (đường đôi) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 |
| Đường Âu Cơ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 |
| Đường Đông Sơn 7 (rộng 45m) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.329.000 |
| PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ | Đoạn đường từ Quốc lộ 47 đi đại lộ Nam Sông Mã | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| MBQH số 31 (đường nội bộ) | Đường nội bộ MBQH 8179 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| MBQH số 11261 (điều chỉnh từ MB04) | BS: MBQH số 47: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| MBQH số 3847: | Đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| MBQH số 7258 (KDC Đình Cường) | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Từ đại lộ Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Định | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| MBQH số 6193: | Đường nội bộ lòng đường 15m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ | Từ cổng Trường cấp 2 Quảng Cát đến hết địa phận xã Quảng Cát | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Chi Lăng: | Từ Cầu Chui đường tránh đến Quốc lộ 1A | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Đồng Khoai: | Từ đường Ngọc Mai đến hết nhà ông Đại | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Hàm Tử (Trần Bình Trọng): | Đường Lê Niệm: Từ đường Bạch Đằng đến phố 3 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Lê Niệm: | Đường đê nhà Lê cũ: Từ đường Lê Lợi đến hết MBQH 123 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ | Từ Đại lộ Nam Sông Mã đến Cảng | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Tuyến đường N1: Đoạn từ trường Liên cấp Newton đến đường Trịnh Kiểm - Đường CSEDP | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.950.000 |
| Đường quy hoạch rộng 24m (lô giáp vị trí cây xanh) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.721.000 |
| Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Đường nội bộ MBQH 1199 | Đất ở tại đô thị | 7.509.000 |
| Đường Đại lộ Nam Sông Mã | Từ đường 192 đến hết địa phận phường Quảng Phú | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 |
| Ngõ còn lại các phố Thành Mai | Đường trục phía Tây - Đông phố Thành Mai | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 |
| Đường Ngọc Mai: | Từ Trần Văn Ơn (Đông Vệ) đến đường Chi Lăng | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 |
| Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng 47 (MBQH 1568) | Đất ở tại đô thị | 7.385.000 |
| MBQH số 3849: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 4-5m) | Đất ở tại đô thị | 7.163.000 |
| Đường quy hoạch rộng 24m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.019.000 |
| Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng 154 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Vị trí số 04: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Đồng Khoai: | Các trục đường Tân Trọng: Phía Bắc Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Đồng Khoai: | Các trục đường Thành Long | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Đồng Khoai: | Các trục đường Thành Công | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Đồng Khoai: | Các trục đường Thành Tráng | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Đồng Khoai: | Các trục đường Thành Mai | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Đồng Khoai: | Từ đường Thanh Chương đến nhà ông Chinh Đâu | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Quảng Phú
Tại Phường Quảng Phú, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 286 | 9.540.000 | 380.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280 | 7.950.000 | 342.000 |
| Đất ở tại đô thị | 279 | 36.031.000 | 2.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Quảng Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quảng Phú đứng thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Quảng Phú
- Mã bưu chính (zip code)
- 40140
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.240 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quảng Phú gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quảng Phú
9 tuyến đường tại Phường Quảng Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
