Đơn giá đất tại Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
850 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường còn lại các thôn Tiến Thành, Phúc Cường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 636.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Phúc Cường Quảng Tâm đến đường nhựa Quảng Cát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 636.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục chính trong các phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9. | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 47 đến cổng Trường Mầm non thôn 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 598.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ địa phận phố 2 đến giáp xã Quảng Thọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Cổng làng thôn 1 đi Quảng Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81, 55 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ 4A đi thôn 1 đến Nghĩa địa xã Quảng Thọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường đê sông Mã tiếp theo địa phận thôn 9 (Cống cổ Ngự) đến hết địa phận thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn 1 đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Đoàn Như Đại) đến đê sông Mã (hộ ông Phạm Khắc Huê) | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Trường Mầm non đi Quảng Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường còn lại thuộc các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81, 55 | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường Bê tông từ giáp Quảng Tâm đến đường nhựa thôn 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Trường Mầm non thôn 15 đến thôn 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 40 UB//TN-MT ngày 01/08/2011 | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn 7 (từ Bắc bờ sông Quảng Châu (đoạn từ ông Thạo đến ông Mạo) và (bà Mùi đến bà Hạnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn 3 đoạn từ Cầu thôn 3 (hộ ông Lê Doãn Mạnh) đến hộ ông Đoàn Như Thân | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường bờ sông Trường Lệ đoạn từ hộ ông Chéo đến hộ ông Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn 2 đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Nguyễn Khắc Sinh) đến đê sông mã (hộ ông Lê Bá Hay) | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục chính trong các phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 47 đến cổng Trường Mầm non thôn 15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 538.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn 7 (từ Bắc bờ sông Quảng Châu (đoạn từ ông Thạo đến ông Mạo) và (bà Mùi đến bà Hạnh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn 3 đoạn từ Cầu thôn 3 (hộ ông Lê Doãn Mạnh) đến hộ ông Đoàn Như Thân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường bờ sông Trường Lệ đoạn từ hộ ông Chéo đến hộ ông Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn 2 đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Nguyễn Khắc Sinh) đến đê sông mã (hộ ông Lê Bá Hay) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường đê sông Mã tiếp theo địa phận thôn 9 (Cống cổ Ngự) đến hết địa phận thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn 1 đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Đoàn Như Đại) đến đê sông Mã (hộ ông Phạm Khắc Huê) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Trường Mầm non đi Quảng Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường còn lại thuộc các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81, 55 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường Bê tông từ giáp Quảng Tâm đến đường nhựa thôn 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Trường Mầm non thôn 15 đến thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn 18 (đường sau Hội trường UBND xã) | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn 18 (đường Vận Tổng) | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 40 UB//TN-MT ngày 01/08/2011 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nhựa thôn 9 đến giáp xã Quảng Minh (Quảng Xương) | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ 4A đến thôn 7 (đường Đồng Ngói) | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi xã Quảng Định (đường Đồng Bắt) | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nhựa thôn 9 đến giáp xã Quảng Minh (Quảng Xương) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ 4A đến thôn 7 (đường Đồng Ngói) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi xã Quảng Định (đường Đồng Bắt) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn 18 (đường sau Hội trường UBND xã) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn 18 (đường Vận Tổng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 60.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 60.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 65.000 | 60.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 | — | — | — |
Tại Phường Quảng Phú, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 286 | 9.540.000 | 380.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280 | 7.950.000 | 342.000 |
| Đất ở tại đô thị | 279 | 36.031.000 | 2.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quảng Phú đứng thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quảng Phú gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
9 tuyến đường tại Phường Quảng Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .