Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

850 dòng giá572 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Quảng Phú

850 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường còn lại các thôn Tiến Thành, Phúc Cường Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp636.000
Đường thôn Phúc Cường Quảng Tâm đến đường nhựa Quảng Cát Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp636.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ600.000
Các đường trục chính trong các phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9. Đất thương mại, dịch vụ600.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 47 đến cổng Trường Mầm non thôn 15 Đất thương mại, dịch vụ598.000
Đoạn từ địa phận phố 2 đến giáp xã Quảng Thọ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp587.000
Cổng làng thôn 1 đi Quảng Minh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp587.000
Đường trục chính các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81, 55 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp587.000
Đoạn đường từ 4A đi thôn 1 đến Nghĩa địa xã Quảng Thọ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp587.000
Đường đê sông Mã tiếp theo địa phận thôn 9 (Cống cổ Ngự) đến hết địa phận thôn 2 Đất thương mại, dịch vụ543.000
Đường trục thôn 1 đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Đoàn Như Đại) đến đê sông Mã (hộ ông Phạm Khắc Huê) Đất thương mại, dịch vụ543.000
Trường Mầm non đi Quảng Đông Đất thương mại, dịch vụ543.000
Đường còn lại thuộc các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81, 55 Đất thương mại, dịch vụ543.000
Đường Bê tông từ giáp Quảng Tâm đến đường nhựa thôn 9 Đất thương mại, dịch vụ543.000
Đoạn đường từ Trường Mầm non thôn 15 đến thôn 7 Đất thương mại, dịch vụ543.000
MBQH số 40 UB//TN-MT ngày 01/08/2011 Đất thương mại, dịch vụ543.000
Đường trục thôn 7 (từ Bắc bờ sông Quảng Châu (đoạn từ ông Thạo đến ông Mạo) và (bà Mùi đến bà Hạnh) Đất thương mại, dịch vụ543.000
Đường trục thôn 3 đoạn từ Cầu thôn 3 (hộ ông Lê Doãn Mạnh) đến hộ ông Đoàn Như Thân Đất thương mại, dịch vụ543.000
Đường bờ sông Trường Lệ đoạn từ hộ ông Chéo đến hộ ông Thái Đất thương mại, dịch vụ543.000
Đường trục thôn 2 đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Nguyễn Khắc Sinh) đến đê sông mã (hộ ông Lê Bá Hay) Đất thương mại, dịch vụ543.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp540.000
Các đường trục chính trong các phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp540.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 47 đến cổng Trường Mầm non thôn 15 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp538.000
Đường trục thôn 7 (từ Bắc bờ sông Quảng Châu (đoạn từ ông Thạo đến ông Mạo) và (bà Mùi đến bà Hạnh) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp489.000
Đường trục thôn 3 đoạn từ Cầu thôn 3 (hộ ông Lê Doãn Mạnh) đến hộ ông Đoàn Như Thân Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp489.000
Đường bờ sông Trường Lệ đoạn từ hộ ông Chéo đến hộ ông Thái Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp489.000
Đường trục thôn 2 đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Nguyễn Khắc Sinh) đến đê sông mã (hộ ông Lê Bá Hay) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp489.000
Đường đê sông Mã tiếp theo địa phận thôn 9 (Cống cổ Ngự) đến hết địa phận thôn 2 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp489.000
Đường trục thôn 1 đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Đoàn Như Đại) đến đê sông Mã (hộ ông Phạm Khắc Huê) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp489.000
Trường Mầm non đi Quảng Đông Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp489.000
Đường còn lại thuộc các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81, 55 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp489.000
Đường Bê tông từ giáp Quảng Tâm đến đường nhựa thôn 9 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp489.000
Đoạn đường từ Trường Mầm non thôn 15 đến thôn 7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp489.000
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn 18 (đường sau Hội trường UBND xã) Đất thương mại, dịch vụ489.000
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn 18 (đường Vận Tổng) Đất thương mại, dịch vụ489.000
MBQH số 40 UB//TN-MT ngày 01/08/2011 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp489.000
Đoạn đường nhựa thôn 9 đến giáp xã Quảng Minh (Quảng Xương) Đất thương mại, dịch vụ489.000
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 4A đến thôn 7 (đường Đồng Ngói) Đất thương mại, dịch vụ489.000
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi xã Quảng Định (đường Đồng Bắt) Đất thương mại, dịch vụ489.000
Đoạn đường nhựa thôn 9 đến giáp xã Quảng Minh (Quảng Xương) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp440.000
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 4A đến thôn 7 (đường Đồng Ngói) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp440.000
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi xã Quảng Định (đường Đồng Bắt) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp440.000
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn 18 (đường sau Hội trường UBND xã) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp440.000
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn 18 (đường Vận Tổng) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp440.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ380.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp342.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản65.00060.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm65.00060.000
Toàn bộĐất trồng cây hằng năm65.00060.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất10.0006.000

Mặt bằng giá đất Phường Quảng Phú

Giá VT1 cao nhất
36.031.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
850
dòng
Số tuyến đường
572
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Quảng Phú, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Quảng Phú (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ2869.540.000380.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2807.950.000342.000
Đất ở tại đô thị27936.031.0002.000.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Quảng Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quảng Phú đứng thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Quảng Phú

Mã bưu chính (zip code)
40140
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.240 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quảng Phú gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Quảng HưngPhường Quảng ThànhPhường Quảng ThịnhPhường Quảng ĐôngPhường Quảng CátPhường Quảng Tâm

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quảng Phú

9 tuyến đường tại Phường Quảng Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Quảng Phú

Giá đất cao nhất tại Phường Quảng Phú là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Quảng Phú là 36.031.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Quảng Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Quảng Phú xếp thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Quảng Phú theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Quảng Phú được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Quảng Phú hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 6 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.