Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Quảng Phú
850 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A đến đường vào thôn Quyết Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| Đoạn từ Nam cầu Quán Nam đến ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến nhà bà Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 |
| Đường Đông Sơn 6: Đoạn từ đường CSEDP đến đường trục phía Đông phố Thành Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.040.000 |
| Đường có lòng đường 28m (đường đôi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.040.000 |
| Vị trí số 10: | Vị trí số 8 (phố 3, sau cây xăng): Các lô đường nội bộ đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Đường từ Quốc lộ 47 đến đường vào Tiến Thành (phía Đông thôn Đình Cường) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | MBQH số 43 (đường nội bộ) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | MBQH số 20 (đường nội bộ) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | MBQH số 101 (đường nội bộ) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ | Đường Thôn Phúc Cường (Quảng Tâm) đến đường nhựa (Quảng Cát) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| Các trục đường chính Minh Trại | Đường Chi Lăng đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 |
| PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Từ đường Đông-Định-Đức (đường bờ bắc kênh Bắc-xã Quảng Định) đến hết địa phận xã Quảng Đông | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 |
| Đường đê sông Mã | Đường bờ sông Trường Lệ đoạn từ hộ ông Chéo đến hộ ông Thái | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường đê sông Mã | Mặt bằng số 07 UB/TN-MT ngày 22/3/2011 (Tái định cư Nam sông Mã thôn 3; Thôn 4) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường trục phố Minh Trại: | Đoạn từ nhà ông Phạm Tất Tới đến nhà ông Nguyễn Trọng Dư | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | Từ hộ ông Nguyễn Đình Hùng đến hộ bà Hoàng Thị Hằng (khu đồng Giang) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ | Đoạn đường nhựa thôn 9 đến giáp xã Quảng Minh (Quảng Xương) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ | Đoạn đường từ Trường Mầm non thôn 15 đến thôn 7 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 47 cũ, Quốc lộ 47 mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm) đến hết địa phận thành phố | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Từ cống tưới phía Tây Môi, xã Quảng Tâm (cách ngã ba Môi 250m) đến ngã ba Quốc lộ 47 cũ, Quốc lộ 47 mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 07 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Đường trục phố Minh Trại: | Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hân đến nhà ông Nguyễn Ngọc Thụ | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| Đường Chương Dương | Đường Đức Hậu: Từ nhà ông Giao đến nhà ông Nguyền | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| Đường Chương Dương | Đường Lê Công Khai: Từ đường Thủ Phác đến nhà bà Phường | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| Đường có lòng đường 17,5m (vuông góc Đại lộ Nam Sông Mã) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 |
| Vị trí số 25: Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 |
| Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 |
| Đường Lê Niệm: | Từ phố 6 (nhà ông Vũ Trọng Sự) đến đường Trần Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Đường Chương Dương | Đường Chương Dương(từ nhà ông Lưu Doãn Dần đến giáp phường Đông Hải cũ) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Đường Lê Niệm: | Các đường trục chính trong các phố | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Đường Nhân Phong | Đường Hưng Thuận từ Lê Niệm đến đường Trần Nhân Tông phố 6 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Đường Nhân Phong | Đường Thọ Lê từ đường Chương Dương đến đường Hàm Tử (phố 3) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Ngõ còn lại phố Tân Trọng (Nam Võ Nguyên Giáp), phố Minh Trại | Ngõ còn lại phố Minh Trại | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hân đến nhà ông Nguyễn Ngọc Thụ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Tất Tới đến nhà ông Nguyễn Trọng Dư | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 13m (có dải phân cách giữa) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 4-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.865.000 |
| Từ hết nhà máy sữa đến Cống tưới phía Tây Môi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 |
| Từ giáp phường Quảng Thành đến đầu đường tránh (Quốc lộ 1A) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 |
| Các lô bám mặt đường Quốc lộ 47 cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 |
| Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 |
| Từ Quốc lô 47 đến nhà Vĩnh Nghĩa phố Thành Long | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Từ ngã ba hàng phố Đông Quang đến giáp đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.550.000 |
| Đường trục phía Tây: Đoạn từ đường CSEDP đến nhà bà Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Đường trục phía Tây - Đông phố Thành Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Đường phố Thành Tráng: Đoạn từ Thanh Chương (nhà thông Hạnh) đến nhà Tiến Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Từ giáp phường Quảng Hưng đến địa phận phố 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| MBQH số 46 UB/TN-MT ngày 01/08/2011 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Quảng Phú
Tại Phường Quảng Phú, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 286 | 9.540.000 | 380.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280 | 7.950.000 | 342.000 |
| Đất ở tại đô thị | 279 | 36.031.000 | 2.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Quảng Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quảng Phú đứng thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Quảng Phú
- Mã bưu chính (zip code)
- 40140
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.240 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quảng Phú gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quảng Phú
9 tuyến đường tại Phường Quảng Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
