Đơn giá đất tại Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
850 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1279 (MB1329) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng 47 (MBQH 1568) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 55; 56; 1226; 691, MBQH 1040 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 123 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 6425 (điều chỉnh từ MBQH 575) - KDC khuôn viên cây xanh: Đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường Thành Công | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Hưng Đồng từ nhà ông Hùng đến nhà ông Chân phố 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Duy Tiếu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Hưng Thuận từ Lê Niệm đến đường Trần Nhân Tông phố 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Thọ Lê từ đường Chương Dương đến đường Hàm Tử (phố 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Chương Dương (từ nhà ông Lưu Doãn Dần đến giáp phường Đông Hải cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ phố 6 (nhà ông Vũ Trọng Sự) đến đường Trần Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ MBQH 123, 154 đến đường Chương Dương, phố 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 8 (phố 3, Sau cây xăng): Các lô đường nội bộ đường 5.5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Đường Hưng Thuận từ Lê Niệm đến đường Trần Nhân Tông phố 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Thọ Lê từ đường Chương Dương đến đường Hàm Tử (phố 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 03: Đường nội bộ MB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Yết Kiêu: Từ cầu Đông Hải đến giáp phường Đông Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Công Khai: Từ đường Thủ Phác đến nhà bà Phường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Vị trí 2 phía sau Quốc lộ 47 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 47 đến ngã ba hàng phố Đông Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 17UB/TN-MT ngày 07/04/2009 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 2020 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 1199 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu cầu Quán Nam (xã Quảng Thịnh) đi nghĩa trang chợ Nhàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.413.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp địa phận xã Quảng Tâm đến cổng Trường cấp 2 Quảng Cát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 17,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 26 (đường nội bộ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 28 (đường nội bộ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1 A (Siêu thị Minh Nguyên) đến tiếp giáp Quốc lộ 45 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đường trục từ Quốc lộ 47 đến Bệnh viện 71 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 47 dọc theo mương tưới đến hết địa phận xã Quảng Tâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47 (nhà ông Trung) đến cầu sông Thống Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 50 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Từ đại lộ Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Định | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng Trường cấp 2 Quảng Cát đến hết địa phận xã Quảng Cát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 6194 (đường nội bộ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 43 (đường nội bộ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 20 (đường nội bộ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 101 (đường nội bộ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp phường Quảng Đông đến hết phố Minh Trại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Chợ Nhàng đi Quảng Thành (đường đá) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Đông-Định-Đức (đường bờ bắc kênh Bắc-xã Quảng Định) đến hết địa phận xã Quảng Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 100 (đường nội bộ) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại sâu vào trong các thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Quảng Phú, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 286 | 9.540.000 | 380.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280 | 7.950.000 | 342.000 |
| Đất ở tại đô thị | 279 | 36.031.000 | 2.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quảng Phú đứng thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quảng Phú gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
9 tuyến đường tại Phường Quảng Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .