Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

850 dòng giá572 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Quảng Phú

850 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn bộĐất làm muối61.000
Khu dân cư phường Quảng Hưng, thành phố Thanh Hoá cũ | Đất ở liền kề tiếp giáp đường CSEDP Đất ở tại đô thị36.031.000
Khu dân cư phường Quảng Hưng, thành phố Thanh Hoá cũ | Đất ở liền kề tiếp giáp đường Phạm Ngũ Lão Đất ở tại đô thị25.704.000
Khu dân cư phường Quảng Hưng, thành phố Thanh Hoá cũ | Đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch có lòng đường rộng 5,5m Đất ở tại đô thị23.885.000
MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố ): Khu tái định cư | Đường Đông Sơn 7 (rộng 45m) Đất ở tại đô thị20.823.000
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ ranh giới phường Quảng Phú đến cầu vượt Quốc lộ 47 Đất ở tại đô thị20.000.000
MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố ): Khu tái định cư | Đường QH rộng 24m (lô giáp vị trí cây xanh) Đất ở tại đô thị19.302.000
MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố ): Khu tái định cư | Đường QH rộng 24m Đất ở tại đô thị17.547.000
MBQH số 3446: | Đường có lòng đường 12m Đất ở tại đô thị17.500.000
Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Từ giáp phường Quảng Thành đến đường Lê Lai (Quảng Hưng) Đất ở tại đô thị17.000.000
MBQH số 2865: | Đường Đông Sơn 6: Đoạn từ đường CSEDP đến đường trục phía Đông phố Thành Yên Đất ở tại đô thị16.800.000
Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Từ giáp phường Đông Vệ đến hết phường Quảng Thành (Quảng Thành) Đất ở tại đô thị16.500.000
MBQH số 2865: | Tuyến đường N6: Đoạn từ Trịnh Kiểm đến tuyến N3 Đất ở tại đô thị16.500.000
MBQH số 3446: | Đường nội bộ có lòng đường 7,5m Đất ở tại đô thị16.000.000
MBQH số 942, 1502 | Đường nội bộ lòng đường 12m Đất ở tại đô thị16.000.000
MBQH số 2865: | Tuyến đường N1: Đoạn từ trường Liên cấp Newton đến đường Trịnh Kiểm – Đường CSEDP Đất ở tại đô thị15.900.000
Vị trí số 04: | Vị trí số 06: Các lô trong MB Đất ở tại đô thị15.000.000
MBQH số 3664 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 01: Các lô trong MB Đất ở tại đô thị15.000.000
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ cầu vượt Quốc lộ 47 đến hết Nhà máy sữa Đất ở tại đô thị15.000.000
MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: | Từ đường vào thôn Quyết Thắng đến hết địa phận phường Quảng Phú Đất ở tại đô thị15.000.000
MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: | Từ ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A đến đường vào thôn Quyết Thắng Đất ở tại đô thị15.000.000
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ ranh giới phường Quảng Phú đến Quốc lộ 47 Đất ở tại đô thị15.000.000
MBQH số 2865: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m Đất ở tại đô thị14.500.000
MBQH 30 | Đường nội bộ MBQH 30 (lòng đường 10,5 m) Đất ở tại đô thị14.000.000
MBQH số 3446: | Đường nội bộ tiếp giáp đường gom Đất ở tại đô thị14.000.000
Các đường nội bộ MBQH 594 | Lòng đường 7,5m Đất ở tại đô thị14.000.000
MBQH số 3725 (điều chỉnh từ MBQH số 1185): | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 5m), đường vuông góc với đường gom Đại lộ Hùng Vương Đất ở tại đô thị14.000.000
MBQH số 2865: | Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội tại Khu dân cư Đông Nam KĐT Đông Phát (KDC Tân Thành ECO2) Đất ở tại đô thị13.500.000
MBQH số 2865: | Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m Đất ở tại đô thị13.500.000
Ngõ còn lại các phố Thành Mai | Đường trục phía Tây: Đoạn từ đường CSEDP đến nhà bà Minh Đất ở tại đô thị13.500.000
MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố ): Khu tái định cư | Đường nội bộ còn lại (lô tiếp giáp mặt thoáng) Đất ở tại đô thị13.132.000
Đường trục phố Minh Trại: | Đường đi vào Trường Hướng nghiệp Thanh thiếu niên tỉnh Thanh Hóa (đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến hết đường) Đất ở tại đô thị13.000.000
Đường Ngọc Mai: | Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến nhà bà Tân Đất ở tại đô thị13.000.000
Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 07 Đất ở tại đô thị13.000.000
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ hết nhà máy sữa đến Cống tưới phía Tây Môi Đất ở tại đô thị13.000.000
MBQH số 3843 (KDC Phúc Thọ) | Các lô bám mặt đường Quốc lộ 47 mới Đất ở tại đô thị12.000.000
MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố ): Khu tái định cư | Đường nội bộ còn lại Đất ở tại đô thị11.938.000
MBQH số 11261 (điều chỉnh từ MB04) | Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m Đất ở tại đô thị11.000.000
MBQH số 83 (đường nội bộ) | Đường rộng 10,5m Đất ở tại đô thị11.000.000
Vị trí số 02: | Đường nội bộ MB Đất ở tại đô thị10.464.000
MBQH số 2777 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 01: Đường nội bộ MB Đất ở tại đô thị10.464.000
PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | Đường tránh phía Tây đoạn từ hộ ông Đàm Lê Hào đến tiếp giáp xã Đông Vinh Đất ở tại đô thị10.000.000
PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | Đường tránh phía Tây đoạn từ hộ ông Đàm Lê Hào đến tiếp giáp Quốc lộ 1A Đất ở tại đô thị10.000.000
PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | Đường tránh phía Đông đoạn tiếp giáp phường Quảng Thành đến đường tránh thành phố Đất ở tại đô thị10.000.000
PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ | Từ Quốc lộ 47 (nhà ông Trung) đến cầu sông Thống Nhất Đất ở tại đô thị10.000.000
MBQH số 31 (đường nội bộ) | Đường trục chính MBQH 8179 (giao với Đại lộ Nam Sông Mã, trừ đường Đại lộ Nam Sông Mã) Đất ở tại đô thị10.000.000
MBQH số 27XD/UB ngày 02/07/2010 (09 lô) | Đường rộng >=10m Đất ở tại đô thị10.000.000
Vị trí số 17: | Vị trí số 25: Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã Đất ở tại đô thị10.000.000
Vị trí số 17: | Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã Đất ở tại đô thị10.000.000
MBQH số 3847: | Đường có lòng đường 17,5m (vuông góc Đại lộ Nam Sông Mã) Đất ở tại đô thị10.000.000

Mặt bằng giá đất Phường Quảng Phú

Giá VT1 cao nhất
36.031.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
850
dòng
Số tuyến đường
572
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Quảng Phú, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Quảng Phú (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ2869.540.000380.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2807.950.000342.000
Đất ở tại đô thị27936.031.0002.000.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Quảng Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quảng Phú đứng thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Quảng Phú

Mã bưu chính (zip code)
40140
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.240 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quảng Phú gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Quảng HưngPhường Quảng ThànhPhường Quảng ThịnhPhường Quảng ĐôngPhường Quảng CátPhường Quảng Tâm

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quảng Phú

9 tuyến đường tại Phường Quảng Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Quảng Phú

Giá đất cao nhất tại Phường Quảng Phú là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Quảng Phú là 36.031.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Quảng Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Quảng Phú xếp thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Quảng Phú theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Quảng Phú được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Quảng Phú hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 6 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.