Đơn giá đất tại Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
850 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phường Quảng Hưng, thành phố Thanh Hoá cũ | Đất ở liền kề tiếp giáp đường CSEDP | Đất ở tại đô thị | 36.031.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phường Quảng Hưng, thành phố Thanh Hoá cũ | Đất ở liền kề tiếp giáp đường Phạm Ngũ Lão | Đất ở tại đô thị | 25.704.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phường Quảng Hưng, thành phố Thanh Hoá cũ | Đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch có lòng đường rộng 5,5m | Đất ở tại đô thị | 23.885.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố ): Khu tái định cư | Đường Đông Sơn 7 (rộng 45m) | Đất ở tại đô thị | 20.823.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ ranh giới phường Quảng Phú đến cầu vượt Quốc lộ 47 | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố ): Khu tái định cư | Đường QH rộng 24m (lô giáp vị trí cây xanh) | Đất ở tại đô thị | 19.302.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố ): Khu tái định cư | Đường QH rộng 24m | Đất ở tại đô thị | 17.547.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3446: | Đường có lòng đường 12m | Đất ở tại đô thị | 17.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Từ giáp phường Quảng Thành đến đường Lê Lai (Quảng Hưng) | Đất ở tại đô thị | 17.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2865: | Đường Đông Sơn 6: Đoạn từ đường CSEDP đến đường trục phía Đông phố Thành Yên | Đất ở tại đô thị | 16.800.000 | — | — | — | — |
| Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Từ giáp phường Đông Vệ đến hết phường Quảng Thành (Quảng Thành) | Đất ở tại đô thị | 16.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2865: | Tuyến đường N6: Đoạn từ Trịnh Kiểm đến tuyến N3 | Đất ở tại đô thị | 16.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3446: | Đường nội bộ có lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 942, 1502 | Đường nội bộ lòng đường 12m | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2865: | Tuyến đường N1: Đoạn từ trường Liên cấp Newton đến đường Trịnh Kiểm – Đường CSEDP | Đất ở tại đô thị | 15.900.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 04: | Vị trí số 06: Các lô trong MB | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3664 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 01: Các lô trong MB | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ cầu vượt Quốc lộ 47 đến hết Nhà máy sữa | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: | Từ đường vào thôn Quyết Thắng đến hết địa phận phường Quảng Phú | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: | Từ ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A đến đường vào thôn Quyết Thắng | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ ranh giới phường Quảng Phú đến Quốc lộ 47 | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2865: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 14.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 30 | Đường nội bộ MBQH 30 (lòng đường 10,5 m) | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3446: | Đường nội bộ tiếp giáp đường gom | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ MBQH 594 | Lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3725 (điều chỉnh từ MBQH số 1185): | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 5m), đường vuông góc với đường gom Đại lộ Hùng Vương | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2865: | Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội tại Khu dân cư Đông Nam KĐT Đông Phát (KDC Tân Thành ECO2) | Đất ở tại đô thị | 13.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2865: | Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m | Đất ở tại đô thị | 13.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ còn lại các phố Thành Mai | Đường trục phía Tây: Đoạn từ đường CSEDP đến nhà bà Minh | Đất ở tại đô thị | 13.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố ): Khu tái định cư | Đường nội bộ còn lại (lô tiếp giáp mặt thoáng) | Đất ở tại đô thị | 13.132.000 | — | — | — | — |
| Đường trục phố Minh Trại: | Đường đi vào Trường Hướng nghiệp Thanh thiếu niên tỉnh Thanh Hóa (đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến hết đường) | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngọc Mai: | Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến nhà bà Tân | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 07 | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ hết nhà máy sữa đến Cống tưới phía Tây Môi | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3843 (KDC Phúc Thọ) | Các lô bám mặt đường Quốc lộ 47 mới | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố ): Khu tái định cư | Đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị | 11.938.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 11261 (điều chỉnh từ MB04) | Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 83 (đường nội bộ) | Đường rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 02: | Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị | 10.464.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2777 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 01: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị | 10.464.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | Đường tránh phía Tây đoạn từ hộ ông Đàm Lê Hào đến tiếp giáp xã Đông Vinh | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | Đường tránh phía Tây đoạn từ hộ ông Đàm Lê Hào đến tiếp giáp Quốc lộ 1A | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | Đường tránh phía Đông đoạn tiếp giáp phường Quảng Thành đến đường tránh thành phố | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ | Từ Quốc lộ 47 (nhà ông Trung) đến cầu sông Thống Nhất | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 31 (đường nội bộ) | Đường trục chính MBQH 8179 (giao với Đại lộ Nam Sông Mã, trừ đường Đại lộ Nam Sông Mã) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 27XD/UB ngày 02/07/2010 (09 lô) | Đường rộng >=10m | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 17: | Vị trí số 25: Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 17: | Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3847: | Đường có lòng đường 17,5m (vuông góc Đại lộ Nam Sông Mã) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Quảng Phú, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 286 | 9.540.000 | 380.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280 | 7.950.000 | 342.000 |
| Đất ở tại đô thị | 279 | 36.031.000 | 2.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quảng Phú đứng thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quảng Phú gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
9 tuyến đường tại Phường Quảng Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .