Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Quảng Phú
850 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn đường từ Cống đá thôn Thanh Kiên đến địa phận xã Quảng Tâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 |
| Từ Cống phụ Trường Đại học công nghiệp TP HCM đến đường 192 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 |
| Đường rộng 5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 |
| Các đường nhánh, ngõ hẻm trong các phố | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 |
| Các đường nhánh thôn: Chính Hảo, Đông Văn, Việt Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 |
| Đường từ nhà ông Bình thôn Đông Đức đi qua MBQH số 42 đến nhà văn hóa thôn Xích Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 |
| Đường trục thôn 8 (từ đường Nam bờ sông Quảng Châu (hộ ông Quốc Anh) đến đường Quốc lộ 47 (hộ ông Đài) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 |
| Đường Nam bờ sông Quảng Châu từ giáp phường Quảng Hưng đến cống ông Nhẩy | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 |
| Đường từ Trường Mầm non Cộng Khum qua thôn Việt Yên đến Quốc lộ 47 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 |
| Ngõ còn lại phố Minh Trại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 |
| Ngõ còn lại phố Tân Trọng (Nam Võ Nguyên Giáp) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 |
| Từ hộ Lê Thị Dũng đến hộ bà Lê Thị Đào (khu đồng Giang). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 |
| Các đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 |
| Đường từ nhà ông Minh thôn Đông Đoài (giáp đường Đông-Định- Đức) qua MBQH số 76 đến đường Voi - Sầm Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 924.000 |
| Đường trục thôn 8 (từ đường Nam bờ sông Quảng Châu (hộ ông Quốc Anh) đến đường Quốc lộ 47 (hộ ông Đài) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 |
| Đường Nam bờ sông Quảng Châu từ giáp phường Quảng Hưng đến cống ông Nhẩy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 |
| Đường từ nhà ông Bình thôn Đông Đức đi qua MBQH số 42 đến nhà văn hóa thôn Xích Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 |
| Các đường nhánh thôn: Chính Hảo, Đông Văn, Việt Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 |
| Đường từ mộ Tổ Lê Duy đến hết thôn Tiến Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 |
| Các đường nhánh thôn: Xích Ngọc, Đông Đức, Đông Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 |
| Đường từ nhà ông Minh thôn Đông Đoài (giáp đường Đông-Định- Đức) qua MBQH số 76 đến đường Voi - Sầm Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 831.000 |
| Đường trục thôn 5 (Phía Nam giáp Quốc lộ 47) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 |
| MBQH số 43 (đường nội bộ) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 |
| Mặt bằng số 61 UB/TN-MT ngày 15/10/2011 và Mặt bằng số 08 UB/TN- MT ngày 04 tháng 5 năm 2011 | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 |
| Mặt bằng số 54 UB/TN-MT ngày 22/11/2010 giáp trường Mầm non xã Quảng Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 |
| Mặt bằng số 27UB/TN-MT ngày 13/9/2010 giáp trường Mầm non xã Quảng Phú. | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 |
| Mặt bằng số 07UB/TN-MT ngày 22/3/2011 (Tái ĐC Nam sông Mã thôn 3; thôn 4) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 |
| Đường trục thôn 6 đoạn từ Đê sông Mã đến bờ sông Quảng Châu (hộ bà Ngoan) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 |
| Tiếp theo địa phận phố 9 (Cống cổ Ngựa) đến hết địa phận phố 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 |
| Đường còn lại các thôn Quang Trung, Thanh Kiên, Phú Quý, Chiến Thắng, Phố Môi | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 |
| Đường từ mộ Tổ Lê Duy đến hết thôn Tiến Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 |
| Các đường nhánh thôn: Xích Ngọc, Đông Đức, Đông Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 |
| Đường nội bộ MBQH hướng quay ra nghĩa trang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| MBQH số 100 (đường nội bộ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Đường trục thôn 5 (Phía Nam giáp Quốc lộ 47) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| MBQH số 43 (đường nội bộ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Mặt bằng số 61 UB/TN-MT ngày 15/10/2011 và Mặt bằng số 08 UB/TN- MT ngày 04 tháng 5 năm 2011 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Mặt bằng số 54 UB/TN-MT ngày 22/11/2010 giáp trường Mầm non xã Quảng Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Mặt bằng số 27UB/TN-MT ngày 13/9/2010 giáp trường Mầm non xã Quảng Phú. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Mặt bằng số 07UB/TN-MT ngày 22/3/2011 (Tái ĐC Nam sông Mã thôn 3; thôn 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Đường trục thôn 6 đoạn từ Đê sông Mã đến bờ sông Quảng Châu (hộ bà Ngoan) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Tiếp theo địa phận phố 9 (Cống cổ Ngựa) đến hết địa phận phố 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Đường còn lại các thôn Quang Trung, Thanh Kiên, Phú Quý, Chiến Thắng, Phố Môi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Đường còn lại các thôn Tiến Thành, Phúc Cường | Đất thương mại, dịch vụ | 706.000 |
| Đường thôn Phúc Cường Quảng Tâm đến đường nhựa Quảng Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 706.000 |
| Các đường còn lại sâu vào trong các thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 685.000 |
| Đoạn từ địa phận phố 2 đến giáp xã Quảng Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 |
| Cổng làng thôn 1 đi Quảng Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 |
| Đường trục chính các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81, 55 | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 |
| Đoạn đường từ 4A đi thôn 1 đến Nghĩa địa xã Quảng Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Quảng Phú
Tại Phường Quảng Phú, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 286 | 9.540.000 | 380.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280 | 7.950.000 | 342.000 |
| Đất ở tại đô thị | 279 | 36.031.000 | 2.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Quảng Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quảng Phú đứng thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Quảng Phú
- Mã bưu chính (zip code)
- 40140
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.240 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quảng Phú gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quảng Phú
9 tuyến đường tại Phường Quảng Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
