Đơn giá đất tại Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
850 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí số 04: | Vị trí số 09: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc MB 1265 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1865 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 685 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Chương Dương | Các đường ngang dọc MBQH 264 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Niệm: | Đường đê nhà Lê cũ: Từ MBQH 123 đến cầu dân dụng | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | MBQH số 28 (đường nội bộ) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | MBQH số 6192 (đường nội bộ) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | Từ giáp Quốc lộ 1A (Siêu thị Minh Nguyên) đến tiếp giáp Quốc lộ 45 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | MBQH số 6425 (điều chỉnh từ MBQH 575) - KDC khuôn viên cây xanh: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến UBND xã cũ (thôn Gia Lộc) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | Từ giáp đường Quốc lộ 1A (cầu Quán Nam) đến tiếp giáp đường vành đai phía Tây (thôn Tiến Thọ) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường 12m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | Đường gom Quốc lộ 1A MBQH số 30 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 6193: | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Các đường nội bộ MBQH số 56, 57, 58 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 31 (đường nội bộ) | MBQH số 66 (đường nội bộ) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 31 (đường nội bộ) | Đường rộng 5,5m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 31 (đường nội bộ) | Đường trục thôn 5 (phía Nam giáp Quốc lộ 47) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Đường 192: Từ Quốc lộ 47 đến đại lộ Nam Sông Mã | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Đường nội bộ MBQH 2020 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Từ ngã 3 đường Đông-Định-Đức (Trường THPT Nguyễn Huệ) qua thôn Đông Văn đi Quốc lộ 47 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Từ đường Đông-Định-Đức đến nhà Ông Thuấn thôn Xích Ngọc | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3849: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 3m) | Đất ở tại đô thị | 6.860.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3849: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m, gồm: Từ lô A15 đến A19; B1 đến B15 | Đất ở tại đô thị | 6.822.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Sơn 6: Đoạn từ đường CSEDP đến đường trục phía Đông phố Thành Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường 28m (đường đôi) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3849: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m, gồm: Từ lô A1 đến A5; B1 đến B5; C1 đến C6 | Đất ở tại đô thị | 6.570.000 | — | — | — | — |
| Đường Chi Lăng: | Từ giáp phường Quảng Đông đến hết phố Minh Trại | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Từ ngã 3 đường Đông-Định-Đức (thôn Đông Đức) đi Chợ Nhàng | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ có lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.400.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 12m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Âu cơ kéo dài (đường đôi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.300.000 | — | — | — | — |
| Đường Âu Cơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.300.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Sơn 7 (rộng 45m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.247.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 41 UB/TN-MT ngày 01/08/2011 | MBQH số 46 UB/TN-MT ngày 01/08/2011 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Đường từ Quốc lộ 47 dọc theo mương tưới đến hết địa phận xã Quảng Tâm | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 31 (đường nội bộ) | Đường rộng 3,5m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Từ Đường Đông Định Đức qua MBQH 2777 đến nhà ông Hiền phố Đông Đức | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Từ đường An Dương Vương đến nhà ông Trần Văn Thiện phố Đông Văn | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Đường đường Đại lộ Võ Nguyên giáp đến nhà bà Hà Thị Nương phố Đông Quang | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Đường trục từ Quốc lộ 47 đến Bệnh viện 71 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ còn lại các phố Thành Mai | Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ còn lại các phố Tân Trọng (Bắc Võ Nguyên Giáp), Thành Công, Thành Long, Thành Tráng | Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ MBQH 594 | Đường phố Tân Trọng, Thành Long: Đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Đồng Khoai (ông Xảo-Hạnh) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nhân Phong | Đường Đồng Bái từ đường tránh Quốc lộ 1A đến đường Hàm Tử | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ | Từ đường Chi Lăng đến giáp Quảng Định | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Đường nội bộ MBQH 8179 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Đường nội bộ MBQH 51 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường đê sông Mã | Mặt bằng số 61 UB/TN-MT ngày 15/10/2011 và Mặt bằng số 08 UB/TN- MT ngày 04 tháng 5 năm 2011 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Quảng Phú, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 286 | 9.540.000 | 380.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280 | 7.950.000 | 342.000 |
| Đất ở tại đô thị | 279 | 36.031.000 | 2.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quảng Phú đứng thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quảng Phú gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
9 tuyến đường tại Phường Quảng Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .