Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường phố Lai Thành: | Từ Nhà ông Xuân đến nhà ông Nhiễm | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| Đường phố Lai Thành: | Từ nhà ông Quyên đến nhà ông Xuyến | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| Đường phố Lai Thành: | Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Nhởn | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| Ngõ 38 Hàng Than | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 |
| Ngõ121 Tống Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 |
| Từ vòng xuyến Big C đến chân phía nam cầu Nguyệt Viên (Quốc lộ 1A Tiểu dự án 2) - Đường Đại Lộ Nguyễn Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đông Hương 2): Từ Đông Hương 1 đến Đại lộ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 |
| Các đường nhựa (lòng đường rộng 10,5m) Khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Lợi (DA Công ty Bình Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 |
| Ngõ 743 Bà Triệu từ Quốc lộ 1A đến ngõ 01 Chu Văn An | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 |
| Từ cổng Trường Hàm Rồng đến đường Cù Chính Lan | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Từ Đại lộ Đông Tây đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.150.000 |
| Đường Đào Đức Thông: Từ đường Lê Hoàn đến Võ Thị Sáu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 |
| Trần Đức | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 |
| Đào Đức Thông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 |
| Ngõ 109 Ngô Từ: | Ngõ 14, ngách 10/23, 23/05 Hàng Nan | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Lê Thị Hoa: | Ngách 02/27, 01/47 Mai An Tiêm | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Lê Thị Hoa: | Ngách 02/112, 12/112 Tống Duy Tân | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Lê Thị Hoa: | Ngõ 04, 36, 45, 33 Cầm Bá Thước | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Ngõ 54 Phan Bội Châu | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Ngõ 44 Phan Bội Châu | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Ngõ 42 Lê Văn Hưu | Ngõ 16, 26, 40 Phan Bội Châu | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Ngõ 42 Lê Văn Hưu | Ngõ 26, 34, 46 Hạc Thành | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Ngõ 42 Lê Văn Hưu | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Cửa Hữu: | Ngõ 49B Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể Thủy sản) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Cửa Hữu: | Ngõ 53 Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể XNK rau quả) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Cửa Hữu: | Ngõ 42 Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể Thủy lợi) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ Phú Thứ: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 823 (MB 44, 1301) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường ngang dọc MBQH 425 | Ngõ 21 Ngô Sỹ Liên (từ Ngô Sỹ Liên đến Số nhà 9/21 Ngô Sỹ Liên) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Ngõ 18 Cao Điền | Ngõ 80, 92, 132, 160 Dương Đình Nghệ | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Ngõ 18 Cao Điền | Ngõ 10 Dương Đình Nghệ | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Ngõ 289 Nguyễn Trãi | Ngõ 305, 308, 314, 315 Nguyễn Trãi | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Ngõ 289 Nguyễn Trãi | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Ngõ 27 Ngô Sỹ Liên | Ngõ Phan Huy Ích từ Số nhà 17 đến Số nhà 31 Phan Huy Ích | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Ngõ 27 Ngô Sỹ Liên | Ngõ 74 Phan Huy Chú | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Ngõ 27 Ngô Sỹ Liên | Ngõ 60 Phan Huy Chú | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Ngõ 27 Ngô Sỹ Liên | Từ Số nhà 09 đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Ngõ 118 Phan Bội châu | Ngõ 139, 112 Dương Đình Nghệ | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Ngõ 118 Phan Bội châu | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Ngõ 86 Phan Bội Châu | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Ngõ 78 Phan Bội Châu | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | > 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Khu dân cư MBQH 502: | MBQH số 533 (các đường ngang dọc trong MB) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 38: Từ Nguyễn Nhữ Soạn đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 804 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ Đông Trại từ đường Nguyễn Trãi đến 100m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Khu dân cư MBQH 502: | Khu Bộ đội 572-Phú Thọ 3 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngách nối ngõ Lăng Viên | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 835 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 823 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
