Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 80 - Phú Thọ từ đường Lê Lợi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 38 từ Nguyễn Nhữ Soạn đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Đường phố Tây Ga từ đường Dốc Ga đến Công Ty Nam Phát | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 951 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 33 từ đường Dốc Ga đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ Đàn Xã Tắc: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Quảng Xá: | Ngõ 29 Quảng Xá (đến Lê Thần Tông) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Quảng Xá: | Ngõ 60 Quảng Xá | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Quảng Xá: | Ngõ 49 Quảng Xá | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Quảng Xá: | Ngõ 29 Quảng Xá | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Các ngõ ngang, dọc còn lại trong Tổ dân phố Mật Sơn 1;2;3 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 11 đường Nguyễn Phục | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường phố Hoà Bình: | Ngõ 623 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường phố Ba Tân | Ngách ngõ 42 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| MBQH 4012: | Hoàng Đình Ái: Đoạn từ trường Mầm non Happy Home Ngôi nhà hạnh phúc đến giáp đường Lương Đắc Bằng | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 112 Lê Thần Tông | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ Tân Thảo từ MB Xí nghiệp ô tô vận tải đến hết đường | Đất ở tại đô thị | 6.700.000 |
| Đường có lòng đường rộng từ 10,5 m đến 14m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 |
| Từ Tân An đến cánh đồng Đồng Vệ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Từ đường Quốc lộ 1A đến số nhà 32 Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Từ số nhà 01A (giáp CTMT) đến số nhà 02 Tân An | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Đường có lòng đường rộng 12,0m-13,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Đường rộng 28 m, từ Lạc Long Quân đến hết MBQH 790 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết số nhà 27 đường Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Nguyễn Phương: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Hoàng Bá Đạt: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Cao Điển: Từ Dương Đình Nghệ đến hết | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Đường Cột Cờ: Từ Dương Đình Nghệ đến Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Ngõ 6 Lê Văn Hưu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Nguyễn Xuân Khoát: Từ Dương Đình Nghệ đến Cửa Hữu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Từ đường Phan Huy Chú đến Đại lộ Đông Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Lê Tất Đắc: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Nhữ Bá Sỹ: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Trần Huy liệu: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Đường Nguyễn Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Đường Nguyễn Khắc Viện (Khu dân cư mặt bằng 123): Từ đường Nhà Thờ đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Đường Tiền Phương: Từ đường Đội Cung đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Lê Trang Tông) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Nguyễn Công Trứ) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Đường nội bộ (Lòng đường rộng 36 m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Đường có lòng đường > 10.5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Từ số nhà 27 ngõ 38 Mật Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực: Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 |
| Ngõ 01, 05, 07 Trần Quốc Toản | Đất thương mại, dịch vụ | 6.195.000 |
| Ngõ 109 Ngô Từ: | Ngõ 66 Đinh Lễ, Ngách 03 Ngõ Hợp Nhất | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Ngõ 109 Ngô Từ: | Ngách 15/71 Ngô Từ | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Ngõ 58 lòng đường <3,0m | Sâu dưới 100,0m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Ngõ 46 Lý Nhân Tông | Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
