Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 03 Phan Chu Trinh (từ 2-3m) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MB Hoàng Long, phố Đoàn: Từ đường Võ Nguyên Lượng đến Thành Thái | MBQH 35: Các đường còn lại | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Sùng: Đường Trần Xuân Soạn | Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 11 Trần Xuân Soạn | Sâu đến 50,0m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 18 Cao Điền | Ngõ 24, 38, 19 Dương Đình Nghệ | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 18 Cao Điền | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Đầu ngõ <= 100m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: | Ngõ 93 Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: | Ngõ 77 Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: | Ngõ 61 Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: | Ngõ 33 Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngang dọc MBQH 425 | Ngõ 45 Nguyễn Trung Trực | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 177 Trịnh Khả | Đầu ngõ đến <= 100,0 m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 410 Quang Trung | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 247 Quang Trung 1 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 221 Quang Trung 1 và ngõ 06 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 230 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 141 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 147 Mật Sơn | Ngõ 71 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 147 Mật Sơn | Ngõ 53 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 147 Mật Sơn | Ngõ 43 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 147 Mật Sơn | Ngõ 31 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 76 Mật Sơn | Ngõ 131 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Xuân Minh: | MBQH 2590 các đường ngang dọc | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| phố Ái Sơn 1: | Từ nhà văn hóa thôn (ông Tạo) đến Đại lộ Nam Sông Mã | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2122: | MBQH 1784 các đường Ngang dọc | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2122: | MBQH 2589 các đường Ngang dọc | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 203: (MB 5B sau trường Đông Hải 1) | MBQH 1171- các lô liền kề | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 934: | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 4020 | MBQH số 2672/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 (Khu dân cư phường Đông Hương): Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Chi Giang 23 đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Tự Trọng: Từ Lê Quý Đôn đến hết đường ngang, dọc | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Đinh Chương Dương đến ngõ nhà Bảng | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 17 Nguyễn Bỉnh khiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp phường Điện Biên cũ đến đường Trần Xuân Soạn | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang, dọc Tây Dương Đình Nghệ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang, dọc Đông Dương Đình Nghệ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Nhân Tông: Từ đường Phan Chu Trinh đến giáp phường Đông Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 1 Chu Văn An: Từ đường Chu Văn An đến Nguyễn Trường Tộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.608.000 | — | — | — | — |
| Đường Cù Chính Lan: Từ đường Quán Giò đến Cao Bá Quát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.608.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thánh Tông: | Ngõ 129 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thánh Tông: | Ngõ 119 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | MB Hồ Trắng | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | MBQH 17 | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 95 Đội Cung: | Ngõ sâu < 100m, rộng >3,0m | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 69 Đội Cung: | Ngõ sâu < 100m, rộng >3,0m | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Dụ Tượng | Ngõ 32 Đội Cung (ngõ sâu < 50m) | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Ngõ 39A Lý Nhân Tông: Sâu <100 m | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 109 Ngô Từ: | Ngõ 47 Mai An Tiêm | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Mật Sơn: | Ngõ 47 Hoàng Văn Thụ: Từ SN 01/47 đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .