Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Ngõ 1, 3, 5 Lê Văn Hưu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.195.000 |
| Ngõ 76 Mật Sơn | Ngõ 82 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Ngõ 76 Mật Sơn | Ngõ 80 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Ngõ 76 Mật Sơn | > 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Ngõ 177 Trịnh Khả | Ngõ 134 Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Ngõ 177 Trịnh Khả | Ngõ 130 Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông: | Hẻm 109 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông: | Hẻm 107 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Ngõ 177 Trịnh Khả | Từ >100,0 m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Ngõ 76 Mật Sơn | Ngõ 149 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 724 Nguyễn Trãi | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 540 từ Công ty May Việt Thanh đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 181 - Phú Thọ 4 từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông | Ngõ 37 Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông | Ngõ 37 Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông | Ngõ 45 Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Ngõ 54 Đặng Tiến Đông | Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Đường Cửa Hữu: | Ngõ 219 Nguyễn Xuân Khoát | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Ngõ 54 Đặng Tiến Đông | Ngõ 60 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Ngõ 95 Đội Cung: | Ngõ 87 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Ngõ 44 Phan Bội Châu | Từ sâu hơn 50m đến 100m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Ngõ 42 Lê Văn Hưu | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Ngõ 54 Phan Bội Châu | Từ sâu hơn 50m đến 100m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Ngõ 78 Phan Bội Châu | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Ngõ 86 Phan Bội Châu | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Ngõ 118 Phan Bội châu | Ngõ 140 Dương Đình Nghệ | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Ngõ 118 Phan Bội châu | Từ sâu hơn 50m đến 100m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Ngõ 66 - Ỷ Lan: (KCN - phường Phú Sơn) | Từ đường Ỷ Lan (địa bàn phố Tân Lập) sâu đến 100m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Các đường ngang, dọc cách Đại lộ Đông Tây (đường Nguyễn Thiếp) trên 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 |
| Từ vòng xuyến chim Hạc (Big C cũ) đến ranh giới dự án Công ty TNHH Đức Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 |
| Đoạn còn lại của Phường Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 |
| Ngõ 17 Cửa Hữu (từ Cửa Hữu đến Lê Văn Hưu) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 |
| Ngõ 41 Cửa Hữu (từ Cửa Hữu đến Lê Văn Hưu) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 |
| Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 355 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Đường phố Quang Trung: | Ngõ 219 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Đường phố khối 1: | Ngõ 198 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Đường phố Đồng Lễ: | Các đường, ngõ không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Đường phố Ái Sơn 2: | Từ nhà bà Chữ đến nhà ông Thuật | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Đường phố Ái Sơn 2: | Từ đường Sơn Vạn đến nhà bà An | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Đường phố Ái Sơn 2: | Từ Nhà ông Hùng đến nhà ông Thuần | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Đường phố Ái Sơn 2: | Từ Nhà ông Lực đến dốc đê Sông Mã | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| phố Ái Sơn 1: | Từ Nhà bà Dần đến nhà ông Tiến | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| phố Ái Sơn 1: | Từ Nhà ông Hạnh đến nhà ông Hùng | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| phố Ái Sơn 1: | Từ Nhà ông Ét đến nhà ông Hải | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| phố Ái Sơn 1: | Các đường, ngõ khác | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Đường phố Lễ Môn: | Các đường, ngõ không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Các đường ngang, dọc cách Đại lộ Đông Tây (đường Nguyễn Thiếp) <=50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.000.000 |
| Đường nội bộ còn lại MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 |
| Ngõ 02A/78 Đại lộ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
