Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 66 Tô Hiến Thành | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 46 Tô Vĩnh Diện | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 69 Tô Vĩnh Diện | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Du: | Ngõ 79 Đông Lân | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Du: | Ngõ 61 Đông Lân | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Ngõ 58 - Ỷ Lan | Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Đường Ỷ Lan: | Ngõ 62 - Ỷ Lan (ngõ sâu đến 100m) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Đường Ỷ Lan: | Ngõ 28 - Ỷ Lan (ngõ sâu đến 100m) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 09, 21 Trần Phú rộng dưới 2,0m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 27, 60, 74, 78, 88, 96 Ngô Quyền (< 2m) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Ngõ 93 lòng đường <3,0m | Sâu dưới 100,0m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Các loại ngõ | Ngõ 33 Lương Đắc Bằng | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Các loại ngõ | Ngõ 18 Đỗ Hành | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Các loại ngõ | Ngõ 12 Đỗ Hành | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Các loại ngõ | Ngõ 04 Đỗ Hành | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Các loại ngõ | Ngõ 22 Đỗ Hành | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Các loại ngõ | Ngõ 08 Đỗ Hành | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Các loại ngõ | Ngõ 32 Trương Hán Siêu | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Các loại ngõ | Ngõ 48 Nguyễn Công Trứ | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Các loại ngõ | Ngõ 20 Nguyễn Công Trứ | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Các loại ngõ | Ngõ 09 Nguyễn Công Trứ | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| MBQH 4012: | Ngõ 395 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Các loại ngõ | Ngõ 409 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Đường phố Cốc Hạ 1 | Ngõ 403 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Ngõ 421 Hàm Nghi | Ngõ 421 Hàm Nghi từ Số nhà 20 đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Đường phía sau Kỳ Đài Quảng trường Lam Sơn: Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp phường Đông Thọ cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 |
| Ngõ 39 Ngô Quyền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 |
| Đường Phạm Văn Hinh: Từ đường Hàng Đồng đến Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 |
| Ngõ 3 Trần Quốc Toản, từ đường Trần Quốc Toản đến đường Ngô Quyền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 |
| Ngõ 86 Triệu Quốc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 |
| Ngõ 156 Triệu Quốc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 |
| Đường Trần Xuân Soạn: Từ đường Quốc lộ 1A đến đường Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 |
| Từ đường Lê Văn Hưu đến Ngô Sỹ Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 |
| Từ đường Nguyễn Trãi đến Trường Mầm non Phan Đình Phùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 |
| Từ đường Cọt Cờ đến Nguyễn Khoát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên: Từ Nguyễn Trãi đến Đại lộ Đông Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 |
| Đoạn từ ranh giới phường Hạc Thành đến đường Lăng Viên (Đông Tân - Phú Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 |
| Từ đường CSEDP đến cầu Quán Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 |
| Ngõ121 Tống Duy Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 |
| Ngõ 38 Hàng Than | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đông Hương 2): Từ Đông Hương 1 đến Đại lộ Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 |
| Các đường nhựa (lòng đường rộng 10,5m) Khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Lợi (DA Công ty Bình Minh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 |
| Từ vòng xuyến Big C đến chân phía nam cầu Nguyệt Viên (Quốc lộ 1A Tiểu dự án 2) - Đường Đại Lộ Nguyễn Hoàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 |
| Từ cổng Trường Hàm Rồng đến đường Cù Chính Lan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 |
| Ngõ 743 Bà Triệu từ Quốc lộ 1A đến ngõ 01 Chu Văn An | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 |
| Phố Tuệ Tĩnh: Từ Quốc lộ 1A đến đường Lạc Long Quân | Đất thương mại, dịch vụ | 5.940.000 |
| Từ Ngô Văn Sở đến KTT Công ty Môi trường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm: Từ Tân An đến giáp phường Đông Vệ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường Ngô Văn Sở: Từ đường Lê Hoàn đến đường Thôi Hữu | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân: Từ đường Tịch Điền đến đường Trần Quang Diệu | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
