Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Ngõ 137 Minh Khai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 |
| Ngõ 17 Nguyễn Bỉnh khiêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 |
| Đường Lý Tự Trọng: Từ Lê Quý Đôn đến hết đường ngang, dọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 |
| Đoạn từ đường Đinh Chương Dương đến ngõ nhà Bảng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 |
| Đường Lý Nhân Tông: Từ đường Phan Chu Trinh đến giáp phường Đông Thọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 |
| Đường trong MBQH 2160: Từ Đại lộ Lê Lợi đến Trịnh Thị Ngọc Lữ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 |
| Đường Đinh Liệt kéo dài: Từ đường Tống Duy Tân đến Khách sạn Noriko | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 |
| Đường MBQH 04: Đường Lê Vãn kéo dài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 |
| Từ giáp phường Điện Biên cũ đến đường Trần Xuân Soạn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 |
| Các đường ngang, dọc Tây Dương Đình Nghệ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 |
| Các đường ngang, dọc Đông Dương Đình Nghệ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 |
| Khu dân cư MBQH 934: | Đường có lòng đường rộng 5,5 m | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Đường phố Quang Trung: | Ngõ 229 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Đường Lý Nhân Tông: | Ngõ 332 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Đường Lý Nhân Tông: | Ngõ 350 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Đường Lý Nhân Tông: | Ngõ 364 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Ngõ 106 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Đường Lý Nhân Tông: | Ngõ 97 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Đường Lý Nhân Tông: | Ngõ 237 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Đường Lý Nhân Tông: | Ngõ 341 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông | Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 229 Trường Thi | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Đường phố Quang Trung: | Từ đầu ngõ 149 đến Số nhà 18/149 | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Đường phố Ba Tân | Ngách 04 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Ngõ 147 Mật Sơn | > 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Các loại ngõ | Ngõ 16 Dã Tượng | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Các loại ngõ | Ngõ 417 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Các loại ngõ | Ngõ 426 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Các loại ngõ | Ngõ 417 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Các loại ngõ | Ngõ 71 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Các loại ngõ | Ngõ 49 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Ngõ 118 Phan Bội châu | Ngõ 130, 146, 154, 190, 202, 208 Phan Bội Châu | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Ngõ 95 Đội Cung: | Ngõ 195 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Ngõ 95 Đội Cung: | Ngõ Quang Vinh (đường Đội Cung - hết ngõ) | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Ngõ 69 Đội Cung: | Ngõ sâu < 100m, rộng < 2m | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Ngõ 95 Đội Cung: | Ngõ sâu < 100m, rộng < 2m | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Các lô mặt đường Nguyễn Công Trứ và đường Lê Phụ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.455.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.400.000 |
| Lô CL-05:18 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.327.000 |
| Các lô mặt đường Lê Cảo | Đất thương mại, dịch vụ | 6.327.000 |
| Đường Lê Cảo: Từ số nhà 01 Lê Cảo đến số nhà 93 Lê Cảo | Đất thương mại, dịch vụ | 6.320.000 |
| Đường phố Lai Thành: | Các ngõ, ngách, hẻm còn lại của phố Lai Thành | Đất ở tại đô thị | 6.300.000 |
| Đường Âu Cơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.300.000 |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 860: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 6.200.000 |
| Từ Ngô Sỹ Liên đến hết Ngõ (Ngõ 11 Ngô Sỹ Liên) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.195.000 |
| Đường có lòng đường rộng 7.5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.195.000 |
| Đường nội bộ (Lòng đường rộng 30 m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.195.000 |
| Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.195.000 |
| Ngõ Giáp Bắc (từ đường Trường Thi) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.195.000 |
| Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.195.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
