Đơn giá đất tại Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Phùng Chí Kiên | Đoạn từ sau thửa 30 tờ bản đồ số 373 (167) (nhà ông Chung) đến đường Lê Phụng Hiểu, Tổ dân phố số 18 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đoạn từ thửa 68 tờ bản đồ số 367 (161) đến thửa 30 tờ bản đồ số 373 (167) (nhà ông Chung), Tổ dân phố số 18 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Quý Ly | Đoạn đường Tổ dân phố số 18: Đường Phùng Chí Kiên về phía Đông thửa 18 tờ bản đồ số 373 (167) hết khu dân cư thửa 5,8 tờ bản đồ số 373 (167) | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Đoạn từ cầu chuyên gia đến đường Hàn Mặc Tử - Đinh Tiên Hoàng Tổ dân phố số 15 | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành | Đoạn từ thửa 27 tờ bản đồ số 347 (141) đến hết đường, Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết khu tập thể Xi măng, Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ số 330 (124) (nhà ông Tỵ) đến thửa 146 tờ bản đồ số 330 (124), Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Văn Sở | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 62 tờ bản đồ số 228 (107) (ông Thành), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc qua hộ ông Môn giao với phố Ngô Văn Sở, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Chu Trinh | Đoạn từ thửa 120 tờ bản đồ số 227 (106) đến hết thửa 12 tờ bản đồ số 228 (107) (bà Kiệm), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Quý Ly | Các đường còn lại thuộc khu nhà thanh lý (Khu A): các đường trục hết khu dân cư Tổ dân phố số 18, 15. | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường Lê Thế Sơn: Đoạn từ đầu đường ven biển đến đập khe Dứa, Tổ dân phố Trường Sơn | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Phú | Đoạn đường từ ngã ba Benla (ngã ba đường đi Bãi rác) đến cống số 3 lên Mỏ đá (hồ Khe Gỗ), Tổ dân phố Trường Sơn | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn từ giáp thửa 143 tờ bản đồ số 330 (124) đến hết đường, Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đoạn từ thửa 32 tờ bản đồ số 337 (131) (nhà bà Trinh) đến thửa 59 tờ bản đồ số 338 (132) (nhà bà Nhàn), Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Chí Trực | Nhánh rẽ phố Đinh Công Tráng: Từ thửa 25 tờ bản đồ 161 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ vào hộ gia đình ông Trọng (từ thửa 98, tờ bản đồ 147), Tổ dân phố số 3 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ vào hộ ông Trường (thửa 44 tờ bản đồ số 169), Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối đường Phạm Hùng: Từ thửa 11 tờ bản đồ số 113 đến thửa đất số 33 tờ bản đồ số 104, Tổ dân phố số 7 | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối đường Nguyễn Đức Cảnh: Từ thửa 2, 9 tờ bản đồ số 122 đến thửa đất số 27 tờ bản đồ số 123; từ thửa 19 tờ bản đồ số 111 đến thửa đất số 30, 37, 38, 39, 51, 56 tờ bản đồ số 124; từ thửa 15 tờ bản đồ số 111 đến thửa đất số 12 tờ bản đồ số 124; từ thửa 140 tờ bản đồ số 112 đến thửa đất số 13 tờ bản đồ số 124, Tổ dân phố số 8 | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 138; sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 86, 87, tờ bản đồ số 138, Tổ dân phố số 8. | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam (thửa 12, 35, tờ bản đồ số 233 (112)) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố số 1 đến phố Lê Đình Kiên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam (thửa 12, 35, tờ bản đồ số 233 (112) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ nhà văn hóa thôn Cổ Đam đến nhà văn hóa Tổ dân phố số 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ vào hộ ông Hùng, bà Tiện (thửa 189, tờ bản đồ số 165), Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Từ thửa 15 tờ bản đồ số 413 (42) bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011 đến đường giao thông từ KCN Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, Xuân Nội | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Phố Lưu Đình Chất: Từ giáp cây xăng Phương Lâm (đường Hàm Long) đến đường Hoàng Minh Giám (đê Tam Điệp), Tổ dân phố Xuân Nội | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Tạ Quang Bửu | Phố Nguyễn Phúc Chu | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Tạ Quang Bửu | Phố Nguyễn Hữu Dật | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Tạ Quang Bửu | Phố Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đoạn từ thửa 142 tờ bản đồ số 324 (118) (nhà bà Hường) đến thửa 164 và 122 tờ bản đồ số 324 (118), Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hồng Thái | Đoạn từ thửa 57 tờ bản đồ số 324 (118) (hộ bà Ngần) đến thửa 45 tờ bản đồ số 324 (118) (hộ bà Suý), Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Đoạn từ thửa 24 và thửa 17 tờ bản đồ số 385 (179) đến cầu Trung Sơn - Sơn Tây, Tổ dân phố Đông Thôn | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Xuân | Đoạn từ thửa 20 tờ bản đồ số 348 (142) (nhà bà Thành) đến thửa 34 tờ bản đồ số 348 (142) (nhà bà Xuyên), Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Quý Ly | Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ: Từ thửa 80 tờ bản đồ số 338 (132) về phía Đông đến thửa 89 tờ bản đồ số 338 (132), Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Quý Ly | Đoạn đường đối diện Nhà văn hoá Tổ dân phố số 16: Từ nhà ông Thuần về phía Đông đến thửa 9 tờ bản đồ số 348 (142), Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau lô 1 đường Trần Phú đến dường khu dân cư phía Tây đường Lê Chân, Tổ dân phố số số 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Các đường khu dân cư Bắc Công ty Cổ phần cơ giới và xây lắp số 15 nối từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến Phố Lương Thế Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Phố Cao Thắng: từ đường Trần Phú phường Ba Đình đến phố Đặng Việt Châu, Tổ dân phố số 3. | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Hà Lan đến phố Hà Văn Mao đến thửa 33, tờ bản đồ 250 (129), Tổ dân phố số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường quy hoạch 13.5m: Nối từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc đến phố Đỗ Nhuận (đường phía bắc Trường Mầm non Ba Đình) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.815.000 | — | — | — | — |
| Phố Đỗ Nhuận: đoạn từ đường Nguyễn Đức Cảnh về phía Tây qua trường Mầm Non Ba Đình đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 31, tờ bản đồ 250 (129) đến Phố Tạ Quang Bửu (thửa 22 tờ 230 (109), Tổ dân phố số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường quy hoạch 18.5m: Đoạn từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc đến phố Đỗ Nhuận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Văn Hưu: Từ đường Trần Phú đến phố Nguyễn Bá Ngọc, Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Quyền: Từ đường Trần Phú đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã, Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 | — | — | — | — |
| Phố Tạ Quang Bửu | Đường nối đường Lê Lợi: Phía Bắc cầu Hà Lan từ thửa 24 tờ 263 (142) đến thửa 8 tờ 262 (141) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| phố Lương Văn Can | Đường khu dân cư: Từ thửa 45 tờ bản đồ số 250 (129) về phía Đông đến thửa 44 tờ bản đồ số 257 (136), Tổ dân phố số 13 | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Phú | Đường đi Mỏ đá phụ: Từ đường Benla (cây xăng) đến Mỏ đá phụ, Tổ dân phố Trường Sơn | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Xuân | Đoạn từ thửa 44 tờ bản đồ số 348 (142) (nhà bà Mật) đến hết đường, Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Tạ Quang Bửu | Đường nối đường Phan Chu Trinh (tổ 12): Từ thửa 1 tờ 213 (92) về phía Bắc đến thửa 14 tờ 204 (83) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Bỉm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 434 | 30.000.000 | 250.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 434 | 9.782.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 406 | 11.739.000 | 105.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bỉm Sơn đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bỉm Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .