Bảng giá đất Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

1.279 dòng giá900 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Bỉm Sơn

1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Phố Tạ Quang Bửu | Đường nối đường Phan Chu Trinh (tổ 12): Từ thửa 13 tờ 214 (93) về phía Tây đến thửa 2 tờ 203 (82) (giáp địa giới phường Ba Đình) Đất ở tại đô thị3.500.000
Đường Lê Trọng Tấn | Đường Trương Định: Từ đường Lê Trọng Tấn đến đường Phùng Khắc Khoan, Tổ dân phố số 17, Tổ dân phố Trường Sơn Đất ở tại đô thị3.500.000
Đường Lê Trọng Tấn | Đoạn từ giáp suối đến ngã 3 đường Đặng Tiến Đông, Tổ dân phố Trường Sơn Đất ở tại đô thị3.500.000
Đường Đặng Trần Côn | Đoạn từ giáp suối đến đường Phùng Khắc Khoan, Tổ dân phố Trường Sơn Đất ở tại đô thị3.500.000
Đường Đặng Trần Côn | Đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp suối, Tổ dân phố số 16, Đất ở tại đô thị3.500.000
XÃ HÀ LAN CŨ | Từ thửa 51 tờ bản đồ số 413 (42) đến thửa 25 tờ bản đồ số 420 (49), Tổ dân phố Xuân Nội Đất ở tại đô thị3.500.000
Đường Phùng Chí Kiên | Đường Nguyễn Gia Thiều: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Đinh Tiên Hoàng, Tổ dân phố số 15 Đất ở tại đô thị3.500.000
Đường Phùng Chí Kiên | Đường Đào Tấn: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 15 Đất ở tại đô thị3.500.000
Đường Trần Nguyên Hãn | Đường Phùng Khắc Khoan: Từ đường Lê Trọng Tấn đến hết đường, Tổ dân phố Trường Sơn Đất ở tại đô thị3.500.000
Đường Trần Nguyên Hãn | Đường Đinh Tiên Hoàng: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Lê Trọng Tấn, Tổ dân phố Đông Thôn, Trường Sơn Đất ở tại đô thị3.500.000
Đường Hồ Quý Ly | Đoạn đường: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Xuân (thửa 10 tờ bản đồ số 348 (142) về phía Bắc đến sau lô 1 đường Nguyễn Trường Tộ, Tổ dân phố số 16 Đất ở tại đô thị3.500.000
XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn từ thửa số 72 tờ bản đồ số 413 (42) (hộ ông Lại Đức Thanh) đến thửa số 32 tờ bản đồ số 420 (49) (hộ ông Vũ Văn Sinh), Tổ dân phố Xuân Nội Đất ở tại đô thị3.500.000
XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Trịnh Kiểm: Đoạn từ thửa 194 tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Mai Văn Tuyên) đến thửa 02 tờ bản đồ số 423 (52), Tổ dân phố Đoài Thôn, Điền Lư (Đường liên phố Đoài Thôn - Điền Lư) Đất ở tại đô thị3.500.000
Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ thửa 10 tờ bản đồ số 141 đến thửa 57 tờ bản đồ số 131, Tổ dân phố số 16 Đất ở tại đô thị3.500.000
XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Trịnh Cường: Đoạn từ ngã tư Đình Làng Gạo về phía Nam đến thửa số 198 tờ bản đồ số 414 (43) (đất ở của hộ ông Tống Văn Dưỡng), Tổ dân phố Đoài Thôn Đất ở tại đô thị3.500.000
XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Trịnh Cường: Đoạn từ đường Hoàng Minh Giám đến ngã tư Đình Làng Gạo, Tổ dân phố Đoài Thôn Đất ở tại đô thị3.500.000
Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường Lê Trọng Tấn: Từ ngã ba đường Đặng Tiến Đông đến thửa số 10 tờ bản đồ số 321 (115) Đất ở tại đô thị3.500.000
Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ thửa 23 tờ bản đồ số 318 (112) đến tường rào phía bắc thửa đất đền bà Quán; từ thửa đất số 17 tờ bản đồ số 322 (116) đến thửa 8 tờ bản đồ số 317 (111); từ thửa số 9 tờ 317 (111) đến thửa 4 tờ bản đồ số 318 (112); từ thửa 19 tờ bản đồ số 309 (103) đất UBND phường đến thửa 12 tờ bản đồ số 310 (104) Đất ở tại đô thị3.500.000
Đường Hồ Quý Ly | Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi thửa 11 tờ bản đồ số 319 (113) về phía Đông) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 17 Đất ở tại đô thị3.500.000
Đường Hồ Quý Ly | Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi thửa 30 mảnh bản đồ 319 (113) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 17 Đất ở tại đô thị3.500.000
Đường Hồ Quý Ly | Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi thửa 31 tờ bản đồ số 319 (113) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 17 Đất ở tại đô thị3.500.000
Đường Hồ Quý Ly | Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi thửa 100 tờ bản đồ số 319 (113) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 17 Đất ở tại đô thị3.500.000
XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ thửa 92 tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Trần Anh Cao) đến thửa sô 240 tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Tống Hữu Tập), Tổ dân phố Đoài Thôn Đất ở tại đô thị3.500.000
Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường Trịnh Quang Huy: Từ thửa số 02 tờ bản đồ số 385 (179) đến thửa 23 tờ bản đồ số 387 (181), Tổ dân phố Đông Thôn Đất ở tại đô thị3.500.000
Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ thửa số 23 tờ bản đồ số 358 (152) thửa 23 tờ bản đồ số 357 (151); từ thửa số 64 tờ bản đồ số 368 (162) đến thửa 14 tờ bản đồ số 374 (168) (UBND phường), Tổ dân phố số 15 Đất ở tại đô thị3.500.000
XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Nguyễn Đình Giản: Đoạn từ thửa số 78 tờ bản đồ số 420 (49) (hộ ông Vũ Văn Kính) đến thửa số 99 tờ bản đồ số 420 (49) (đất Làng Nghè Xuân Nội), Tổ dân phố Xuân Nội Đất ở tại đô thị3.500.000
XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Xuân Nội đến thửa 38 tờ bản đồ số 413 (42) (hộ bà Soi), Tổ dân phố Xuân Nội Đất ở tại đô thị3.500.000
XÃ HÀ LAN CŨ | Phố Tây Sơn: Từ trạm y tế xã Hà Lan (cũ) đến thửa số 160 tờ bản đồ số 424 (53) (hộ bà Nguyễn Thị Hải), Tổ dân phố Điền Lư Đất ở tại đô thị3.500.000
Đoạn từ sau lô 1 đường Trần Phú đến dường khu dân cư phía Tây đường Lê Chân, Tổ dân phố số số 3 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.261.000
Phố Cao Thắng: từ đường Trần Phú phường Ba Đình đến phố Đặng Việt Châu, Tổ dân phố số 3. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.261.000
Các đường khu dân cư Bắc Công ty Cổ phần cơ giới và xây lắp số 15 nối từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến Phố Lương Thế Vinh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.261.000
Phố Phan Bội Châu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.261.000
Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 168, tờ bản đồ số 166, Tổ dân phố số 6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.261.000
Phố Nguyễn Viết Xuân: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.261.000
Đoạn từ thửa số 45, 80, tờ bản đồ số 166 đến Phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.261.000
Đoạn từ đường Trần Phú đến Phố Nguyễn Bá Ngọc, Tổ dân phố số 5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.261.000
Phố Nguyễn Văn Trỗi : Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 3, tờ bản đồ số 168, Tổ dân phố số 5, 6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.261.000
Đoạn nối từ Phố Mạc Đĩnh Chi đến đường Hồ Xuân Hương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.261.000
Đường Lê Phụng Hiểu: Từ phố Ngô Đức đến khu bể thải khu phố Sơn Nam Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Đường Trần Nguyên Hãn | Đoạn từ cầu Trung Sơn - Sơn Tây đến thửa 01 tờ bản đồ số 378 (172) (nhà ông Miện), Tổ dân phố Sơn Tây Đất ở tại đô thị3.200.000
Phố Lê Hữu Lập: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Lê Đình Chinh Đất thương mại, dịch vụ3.130.000
Nhánh rẽ Phố Lê Chân: từ sau lô 1 Phố Lê Chân về phía Tây đến đường khu dân cư phía Tây đường Lê Chân, Tổ dân phố số 3 Đất thương mại, dịch vụ3.130.000
Ngõ vào hộ ông Quý (thửa 39, 40, tờ bản đồ số 169), Tổ dân phố số 6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.000.000
XÃ HÀ VINH CŨ | Đoạn qua MBQH Điều chỉnh khu dân cư Hói Lỗ, Đìa La, Cổ Ngựa xã Hà Vinh, huyện Hà Trung theo Quyết định số 780/QĐ ngày 05/3/2021 của UBND huyện Hà Trung Đất ở tại đô thị3.000.000
XÃ HÀ LAN CŨ | Từ thửa 138 tờ bản đồ số 430 (59) đến thửa 94 tờ bản đồ số 430 (59), Tổ dân phố Liên Giang Đất ở tại đô thị3.000.000
Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 6 tờ 150 (ông Đằng Lan), Tổ dân phố số 5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.000.000
Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ thửa 77 tờ bản đồ số 324 (118) đến thửa 278 tờ bản đồ số 324 (118); từ thửa 192 tờ bản đồ số 324 (118) đến thửa 215 tờ bản đồ số 324 (118); Từ thửa 172 tờ bản đồ số 324 (118) đến thửa 243 tờ bản đồ số 324 (118); Từ thửa 68 tờ bản đồ số 331 (125) đến thửa 64 tờ bản đồ số 331 (125), Tổ dân phố số 17 Đất ở tại đô thị3.000.000
Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường nội bộ khu chuyên gia, Tổ dân phố số 15 Đất ở tại đô thị3.000.000
Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ thửa 61 tờ bản đồ số 338 (132) đến thửa 71 tờ bản đồ số 338 (132); Từ thửa 84 tờ bản đồ số 348 (142) đến thửa 22 tờ bản đồ số 357 (151), Tổ dân phố số 16 Đất ở tại đô thị3.000.000
phố Lương Văn Can | Đoạn từ thửa 1 tờ 137 (ông Thế) đến 94 tờ 139 (ông Như), Tổ dân phố 12 Đất ở tại đô thị3.000.000

Mặt bằng giá đất Phường Bỉm Sơn

Giá VT1 cao nhất
30.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.800.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.279
dòng
Số tuyến đường
900
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Bỉm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Bỉm Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị43430.000.000250.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4349.782.00090.000
Đất thương mại, dịch vụ40611.739.000105.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Bỉm Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bỉm Sơn đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Bỉm Sơn

Mã bưu chính (zip code)
40714
Doanh nghiệp trên địa bàn
440 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bỉm Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Ba ĐìnhPhường Lam SơnPhường Đông SơnXã Hà Vinh

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn

1 tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Bỉm Sơn

Giá đất cao nhất tại Phường Bỉm Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Bỉm Sơn là 30.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 1.800.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Bỉm Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Bỉm Sơn xếp thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Bỉm Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Bỉm Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Bỉm Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.