Bảng giá đất Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bỉm Sơn
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 |
| Đường đê Tam Điệp từ giáp cầu Long Sơn đến Âu Mỹ Quan Trang (từ thửa 66 tờ 436 (28) đến thửa 85 tờ 445 (37)) | Đất thương mại, dịch vụ | 226.000 |
| Đoạn đường từ đập khe Dứa đến Trạm bơm số 1, Lương thôn (từ thửa 16 tờ 433 (25) đến thửa 9 tờ 443 (35)) | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 |
| Đoạn đường từ cống Cọ đến Trạm bơm số 1 Lương thôn (từ thửa 186 tờ 448 (40) đến thửa 68 tờ 442 (34)) | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 |
| Đường đê Tam Điệp từ giáp cầu Long Sơn đến Âu Mỹ Quan Trang (từ thửa 66 tờ 436 (28) đến thửa 85 tờ 445 (37)) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 203.000 |
| Đường từ Sân vận động đến nhà ông Hoàng Văn Vân, Tổ dân phố Đông Thị (từ thửa 118 tờ 448 (40) đến thửa 268 tờ 448 (40)) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 |
| Đường Nhật đoạn từ Nhà thờ Đông Sơn đến Đập Va (từ thửa 180 tờ 438 (30) đến thửa 39 tờ 444 (36)) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 190.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Nhật (thửa 79, tờ bản đồ 438) Tổ dân phố Đông Vinh đến đường công vụ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Thu (thửa 27, tờ bản đồ 438) đến nhà ông Niên (thửa 1, tờ bản đồ số 435) Tổ dân phố Đông Vinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Bình Nhâm (thửa 174, tờ 438) Tổ dân phố Đông Vinh đến cuối tuyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 |
| Đường từ nhà anh Nhân Hảo (Bãi Liệu) đến quán Hồng Sửu, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa 159 tờ 447 (39) đến thửa 124 tờ 448 (40)) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 |
| Đường từ quán Chung Duyên (Đường Nhật) đến nhà ông Tuân Hợp, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa 201 tờ 438 (30) đến thửa 128 tờ 438 (30)) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 |
| Đường từ Sân vận động đến nhà ông Hoàng Văn Vân, Tổ dân phố Đông Thị (từ thửa 118 tờ 448 (40) đến thửa 268 tờ 448 (40)) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 |
| Đường Nhật đoạn từ Nhà thờ Đông Sơn đến Đập Va (từ thửa 180 tờ 438 (30) đến thửa 39 tờ 444 (36)) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 |
| Đoạn đường từ Cống Đại Lợi đến ngã ba ông Thắng Mến, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 282 tờ 447 (39) đến thửa 43 tờ 441 (33)) | Đất thương mại, dịch vụ | 148.000 |
| Đoạn đường từ cống Bia Tây đến Âu Mỹ Quan Trang (từ thửa 446 tờ 449 (41) đến thửa 40 tờ 445 (37)) | Đất thương mại, dịch vụ | 148.000 |
| Đoạn đường từ ông Kỷ đến ông Thái, Tổ dân phố Đông Thị (từ thửa 326 tờ 448 (40) đến thửa 389 tờ 449 (41)) | Đất thương mại, dịch vụ | 148.000 |
| Đoạn đường từ cầu ông Nhân đến đê sông Hoạt (từ thửa 384 tờ 442 (34) đến thửa 347 tờ 448 (40)) | Đất thương mại, dịch vụ | 148.000 |
| Đoạn đường từ cầu Quý Vinh đến đường Nhật (từ thửa 97 tờ 436 (28) đến thửa 25 tờ 433 (25)) | Đất thương mại, dịch vụ | 148.000 |
| Đoạn đường từ cống Bia Tây đến Âu Mỹ Quan Trang (từ thửa 446 tờ 449 (41) đến thửa 40 tờ 445 (37)) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 134.000 |
| Đoạn đường từ Cống Đại Lợi đến ngã ba ông Thắng Mến, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 282 tờ 447 (39) đến thửa 43 tờ 441 (33)) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 134.000 |
| Đoạn đường từ ông Kỷ đến ông Thái, Tổ dân phố Đông Thị (từ thửa 326 tờ 448 (40) đến thửa 389 tờ 449 (41)) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 134.000 |
| Đoạn đường từ cầu ông Nhân đến đê sông Hoạt (từ thửa 384 tờ 442 (34) đến thửa 347 tờ 448 (40)) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 134.000 |
| Đoạn đường từ cầu Quý Vinh đến đường Nhật (từ thửa 97 tờ 436 (28) đến thửa 25 tờ 433 (25)) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 134.000 |
| Đường từ nhà Hùng Cúc đến nhà Dung Hiện, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa 253 tờ 447 (39) đến thửa 244 tờ 448 (40)) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Huấn đến ông Tùng, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa 131 tờ 447 (39) đến thửa 391 tờ 441(33)) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Thắng Vân đến nhà ông Mừng Huệ, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa 341 tờ 438 (30) đến thửa 39 tờ 439 (31)) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Tâm đến nhà ông Cù Huy Tam, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa 87 tờ 439 (31) đến thửa 80 tờ 439 (31)) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Thành Thắm đến nhà ông Sơn Hà, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa 38 tờ 439 (31) đến thửa 82 tờ 439 (31)) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Bốn đến nhà Cường Quế, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa 192 tờ 438 (30) đến thửa 298 tờ 438 (30)) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Đơ, Tổ dân phố Đông Vinh đến đường đi Phủ Suối (từ thửa 48 tờ 438 (30) đến thửa 146 tờ 439 (31)) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ ngã ba ông Thành Tính, Tổ dân phố Quý Vinh đến nhà ông Xuân Liễu, Tổ dân phố Lương thôn từ thửa 395 tờ 436 (28) đến thửa 551 tờ 442 (34)) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ nhà anh Bắc Giang đến ngã ba Thắng Mến, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 330 tờ 436 (28) đến thửa 43 tờ 441 (33)) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ Đê Tam Điệp (ông Toan Hà) đến nhà ông Tính Hồng, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 326 tờ 448 (40) đến thửa 389 tờ 449 (41) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ Đê Tam Điệp (ông Thắng Nhạn) đến nhà ông Tích Sáng, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 50 tờ 436 (28) đến thửa 180 tờ 436 (28)) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ Đê Tam Điệp (ông Củng) đến nhà ông Lê Công Xây, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 168 tờ 436 (28) đến thửa 469 tờ 436 (28)) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ Đê Tam Điệp (bà Hiên Quy) đến nhà bà Mai Thị Long, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 567 tờ 436 (28) đến thửa 188 tờ 436 (28)) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Kỳ Huệ đến nhà ông Thực, Tổ dân phố Lương thôn (từ thửa 270 tờ 442 (34) đến thửa 546 tờ 442 (34)) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ quán ông Cuộn đến nhà ông Nghinh (từ thửa 301 tờ 442 (34) đến thửa 57 tờ 443 (35)) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ quán anh Kiên đến nhà bà Nga, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa 370 tờ 447 (39) đến thửa 471 tờ 447 (39)) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ nhà Đô Miên đến anh Len Duyên, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa 335 tờ 447 (39) đến thửa 154 tờ 447 (39)) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ quán Chung Duyên (Đường Nhật) đến nhà ông Tuân Hợp, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa 201 tờ 438 (30) đến thửa 128 tờ 438 (30)) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 |
| Đường từ nhà anh Nhân Hảo (Bãi Liệu) đến quán Hồng Sửu, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa 159 tờ 447 (39) đến thửa 124 tờ 448 (40)) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 95.000 |
| Đường từ nhà ông Huấn đến ông Tùng, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa 131 tờ 447 (39) đến thửa 391 tờ 441(33)) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 |
| Đường từ ngã ba ông Thành Tính, Tổ dân phố Quý Vinh đến nhà ông Xuân Liễu, Tổ dân phố Lương thôn từ thửa 395 tờ 436 (28) đến thửa 551 tờ 442 (34)) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 |
| Đường từ nhà anh Bắc Giang đến ngã ba Thắng Mến, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 330 tờ 436 (28) đến thửa 43 tờ 441 (33)) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 |
| Đường từ Đê Tam Điệp (ông Toan Hà) đến nhà ông Tính Hồng, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 326 tờ 448 (40) đến thửa 389 tờ 449 (41) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Bỉm Sơn
Tại Phường Bỉm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 434 | 30.000.000 | 250.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 434 | 9.782.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 406 | 11.739.000 | 105.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Bỉm Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bỉm Sơn đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Bỉm Sơn
- Mã bưu chính (zip code)
- 40714
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 440 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bỉm Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn
1 tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
