Đơn giá đất tại Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường dân cư nối đường Đội Cấn: Từ thửa 49 về phía Tây đến thửa 43 tờ 232 (111) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 49 tờ 260 (139) đến thửa 58 tờ 260 (139); từ thửa 84 tờ 260 (139) đến thửa 79 tờ 260 (139), Tổ dân phố số 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 55, tờ bản đồ số 256 (135) về phía Đông đến thửa 115, tờ bản đồ số 257 (136), Tổ dân phố số 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ phố Đinh Công Tráng: Từ thửa 25, tờ bản đồ 161 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ Phố Đinh Công Tráng: Từ thửa 18, tờ bản đồ 161 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thanh Nghị: Từ đường Phạm Hùng đi qua Trường Cao đẳng nghề LILAMA đến đường sắt vào Ga Công nghiệp Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 327 (121) (Đất nông trường Hà Trung) đến thửa 10, tờ bản đồ số 339 (133) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Trường Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống Trạm bơm Đoài thôn đến ngã ba đường Hàm Long, Tổ dân phố Đoài thôn, Điền Lư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô 1 Phố Phạm Sư Mạnh (ông Loan thửa 95, tờ bản đồ số 227 (106), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô 1 Phố Phạm Sư Mạnh (Hộ bà Nga Tuấn thửa 60, tờ bản đồ số 227 (106), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô 1 Phố Phạm Sư Mạnh (nhà ông Ngạch thửa 6, tờ bản đồ số 227(106), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Trần Phú: Từ đường Trần Phú Về phía Bắc qua hộ ông Tuấn Mão đến hết dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đường nối với đường Trần Phú (giữa Kho lương thực cũ): Từ đường Trần Phú về phía Nam đến thửa 60, tờ bản đồ số 261 (140), Tổ dân phố số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ còn lại nối với đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 7, 8, 9,11 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngách dân cư từ thửa 54, tờ bản đồ số 126 về phía Đông đến thửa đất số 79, tờ bản đồ số 126; Ngách dân cư từ thửa 57, tờ bản đồ số 126 về phía Tây đến thửa đất số 36, tờ bản đồ số 126 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngách dân cư từ thửa 95,tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa đất số 111, tờ bản đồ số 127; Ngách dân cư từ thửa 68, tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa đất số 107, tờ bản đồ số 127; Ngách dân cư từ thửa 72, tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa đất số 109, tờ bản đồ số 127 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 141 về phía Đông đến thửa đất số 94, tờ bản đồ số 141,TDP số 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 27 tờ 207 (86) về phía Nam đến thửa 155 tờ 206 (85) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại của thôn Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 77, tờ bản đồ số 324 (118) đến thửa 278, tờ bản đồ số 324 (118); Từ thửa 192, tờ bản đồ số 324(118) đến thửa 215, tờ bản đồ số 324 (118); từ thửa 172, tờ bản đồ số 324 (118) đến thửa 243, tờ bản đồ số 324 (118); từ thửa 68, tờ bản đồ số 331 (125) đến thửa 64, tờ bản đồ số 331 (125) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 61, tờ bản đồ số 338 (132) đến thửa 71, tờ bản đồ số 338 (132); Từ thửa 84, tờ bản đồ số 348 (142) đến thửa 22, tờ bản đồ số 357 (151) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ khu chuyên gia, Tổ dân phố số 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 378 (172) đến thửa 9, tờ bản đồ số 378 (172); từ thửa số 52, tờ bản đồ số 378 (172) đến thửa 72, tờ bản đồ số 388 (182) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Hà Văn Ban: Từ thửa 44, tờ bản đồ số 378 (172) đến thửa 7, tờ bản đồ số 378 (172) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa số 17, tờ bản đồ số 384 (178) đến thửa 11, tờ bản đồ số 384 (178); từ thửa số 40, tờ bản đồ số 384 (178) đến thửa 47, tờ bản đồ số 384 (178); từ thửa số 51, tờ bản đồ số 384 (178) đến thửa 39, tờ bản đồ số 384 (178) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Đông thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 154, tờ bản đồ số 414 (43) đến thửa 186, tờ bản đồ số bản đồ số 414 (43); Từ thửa 79, tờ bản đồ số 43 đến thửa 98, tờ bản đồ số 414 (43); Từ thửa 149, tờ bản đồ số 415 (44) đến thửa 193, tờ bản đồ số 422 (51) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 138, tờ bản đồ số 430 (59) đến thửa 94, tờ bản đồ số 430 (59) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Liên Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 126, tờ bản đồ số 112 về phía Đông đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 113, Từ thửa 131, tờ bản đồ số 113 về phía Đông đến thửa đất số 121 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 7,8 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 7, tờ bản đồ số 124 về phía Nam đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 124 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ còn lại nối với phố Nguyễn Phúc Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Lan: Từ thửa đất số 58, tờ bản đồ số 140 về phía Đông đến thửa đất số 141, tờ bản đồ số 141; Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 154 về phía Nam đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 154 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 9,11 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngách dân cư từ thửa 174, tờ bản đồ số tờ 125, đến thửa đất số 177, tờ bản đồ số 125, Tổ dân phố số 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 114, 115, tờ bản đồ số 126 về phía Bắc đến thửa đất số 82, tờ bản đồ số 126 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nối đường Lê Thanh Nghị: Từ thửa 22, 30, tờ bản đồ số 99 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 85, 112, tờ bản đồ số 112 về phía đông đến hết thửa đất số 114, tờ bản đồ số 113,TDP số 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nối đường Phạm Hùng: Từ sau lô một đường Phạm Hùng từ thửa 39, tờ bản đồ số 104 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011,TDP số 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết tường rào phía Tây Trường tiểu học Lam Sơn 3, Tổ dân phố số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.196.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Nguyên Trừng: Từ ngõ 605 đường Trần Phú (thửa 133, tờ bản đồ số 366(160) đến đường Phùng Chí Kiên, Tổ dân phố số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 6, tờ bản đồ số 228 (107) đi qua đường Trần Hưng Đạo đến đường vào cổng 4A Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn còn lại từ Cổng 7 nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến đường Phạm Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 42, tờ bản đồ số 319 (113) (UBND phường) đến thửa 88, tờ bản đồ số 319 (113); từ thửa 77, tờ bản đồ số 319 (113) đến thửa 58, tờ bản đồ số 113; Từ thửa 80, tờ bản đồ số 319 (113) đến thửa 65, tờ bản đồ số 319 (113); từ thửa 50, tờ bản đồ số 325 (119) đến thửa 68, tờ bản đồ số 325 (119) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ khu thanh lý nhà công ty xây dựng số 5, Tổ dân phố số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 76, tờ bản đồ số 324 (118) đến thửa 54, tờ bản đồ số 325 (119) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường Trần Nguyên Hãn và Trịnh Quang Huy, Tổ dân phố Đông thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa số 18, tờ bản đồ số 394 (188) đến thửa 30, tờ bản đồ số 395 (189); từ thửa số 10, tờ bản đồ số 394 (188) đến thửa 23, tờ bản đồ số 394 (188); từ thửa số 12, tờ bản đồ số 393 (187) đến thửa 25, tờ bản đồ số 393 (187); từ thửa số 19, tờ bản đồ số 384 (178) đến thửa 12, tờ bản đồ số 383 (177) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Đông thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 4, tờ bản đồ số 418 (47) (đất UB) đến thửa 4, tờ bản đồ số 426 (55) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Xuân Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 68, tờ bản đồ số 367 (161) đến thửa 30, tờ bản đồ số 373 (167) (nhà ông Chung), Tổ dân phố số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Đường Kim Đồng: Từ đường Lê Lợi đến giáp Trường THCS Xi Măng, Tổ dân phố số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Phố Khuất Duy Tiến: Từ đường Lê Lợi về phía Đông thửa 19, tờ bản đồ số 371 (165) đến đường Phùng Chí Kiên thửa 25, tờ bản đồ số 381 (175) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 20 tờ 252 (131) về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.060.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Bỉm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 434 | 30.000.000 | 250.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 434 | 9.782.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 406 | 11.739.000 | 105.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bỉm Sơn đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bỉm Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .