Đơn giá đất tại Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ đường Trần Phú đến cổng Trường Lê Quý Đôn, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nối với Phố Cao Thắng: từ thửa 12, 40, tờ bản đồ 157 về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Hữu Lập: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Lê Đình Chinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngách dân cư từ thửa 65, tờ bản đồ số 114 về phía Đông đến thửa đất số 28 tờ bản đồ số 127, Tổ dân phố số 9 | Đất ở tại đô thị | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Hữu Duyệt: Đoạn Từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc (thửa 02, tờ bản đồ 119) đến hết khu dân cư , Tổ dân phố số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.543.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đoạn đường đê sông Hoạt từ Nhà nghỉ Sông Quê đến cống Đại Lợi từ thửa 37 tờ 446 (38) đến thửa 360 tờ 447 (39)) | Đất ở tại đô thị | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nối với Phố Cao Thắng: từ Phố Cao Thắng về phía Đông đến hết khu dân cư (thửa số 82, 84, tờ bản đồ số 157), Tổ dân phố số 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường phía Bắc khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh đến ngã ba phố Lê Huy Toán. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư ao Lắp máy: Từ thửa 81,tờ bản đồ số 165 về phía Nam đến Phố Mạc Đĩnh Chi, tổ dân phố 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường sắt vào Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến ngã ba đường Phan Chu Chinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Phố Đinh Công Tráng: Từ phố Lê Văn Tám đến hết đường (giáp suối) Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư mới: đoạn từ thửa 29 đến thửa 33, tờ bản đồ số 160 (phía sau Siêu thị Tiến Chung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phía Bắc ông Đằng Lan đến ngã ba phố Lê Huy Toán | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đường Nội bộ khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 16, phường Đông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Phố Đội Cấn: Đoạn nối từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.152.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Hữu Duyệt: Đoạn Từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc (thửa 02, tờ bản đồ 119) đến hết khu dân cư , Tổ dân phố số 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.119.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 62, tờ bản đồ số 228 (107) (ông Thành), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ | 2.119.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Đình Kiên: Từ đường Trần Phú đến thửa 54 tờ 260 (139), Tổ dân phố số 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.119.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Thì Nhậm: Từ đường Trần Phú đến phố Lương Văn Can, Tổ dân phố số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.119.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân cư phía Tây trường Trung cấp nghề: Từ thửa 26, tờ bản đồ 226(105) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ | 2.087.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Trần Phú (phía sau dãy đất mượn): Từ thửa 103, tờ bản đồ số 247 (126) về phía Đông đến thửa 49, tờ bản đồ số 255 (134), Tổ dân phố số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.087.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng Trường Lê Qúy Đôn đến hết khu dân cư giáp suối, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ | 2.087.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đoạn đường đê ông Bá: Từ Công ty Đức Cường đến nhà ông Tùng, Tổ dân phố Quý Vinh từ thửa 376 tờ 447 (39) đến thửa 41 tờ 441 (33) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Từ cống Đại Lợi đến cống Bia Tây Làng Rừa (từ thửa 338 tờ 447 (39) đến thửa 427 tờ 449 (41) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng: Đoạn Từ cổng 1 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn về phía Đông qua Cổng Công ty CP Bao bì Bỉm Sơn đến Cổng 3 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7, 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Huy Toán: Từ đường Tôn Thất Thuyết về phía Tây đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Lợi đến thửa 11, tờ bản đồ số 347 (141) (nhà bà Đào), Tổ dân phố số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 81, tờ bản đồ số 330 (124) (nhà ông Tỵ) đến thửa 146, tờ bản đồ số 330 (124), Tổ dân phố số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Từ sau lô 1 đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 116, tờ bản đồ số 139; Tổ dân phố số 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ vào Khu dân cư mua nhà thanh lý của Công ty Xây dựng số 5 (từ thửa 26, tờ 169 đến thửa 32, tờ 169), Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp địa giới hành chính phường Quang Trung đến Cổng 7 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 22 tờ 141 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Phố Hải Thượng Lãn Ông: từ đường Trần Phú đến thửa 13 tờ 244 (123), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến hết thửa số 12, tờ bản đồ số 240 (119) (nhà ông Do), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.554.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Trần Phú về phía Nam đến hết khu tái định cư (hộ ông Lương) Cổ đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.554.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 4, tờ bản đồ số 398 (27) (UBND phường) đến thửa 6, tờ bản đồ số 399 (28) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Đoài thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Tôn Thất Tùng: từ đường Trần Phú đến thửa 50 tờ 250 (129), Tổ dân phố số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã tư đường đi Mỏ đá Công ty xi măng Bỉm Sơn đến cổng 4B Công ty xi măng Bỉm Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 39, tờ bản đồ số 256 (135) đến thửa 44, tờ bản đồ số 256 (135), Tổ dân phố số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 45, tờ bản đồ số 250 (129) về phía Đông đến thửa 44, tờ bản đồ số 257 (136), Tổ dân phố số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Tây Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu Hà Lan đến cống Trạm bơm Đoài thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.413.000 | — | — | — | — |
| Phố Thi Sách: Từ đường Trần Phú đến đền Cây Vải (phía Tây thị đội), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.413.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến nhà văn hóa Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.413.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Nguyên: Từ thửa 44, tờ bản đồ số 138 về phía Tây đến thửa đất số 67, tờ bản đồ số 138; Từ thửa 40, 41, tờ bản đồ số 139 về phía Đông đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 139; Từ thửa 110, 114, tờ bản đồ số 139 về phía Tây đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 153; Từ thửa 101, 118, tờ bản đồ số 139 về phía Đông đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 139 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ còn lại nối với đường Tôn Thất Thuyết | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường Phan Chu Trinh (tổ 12): Từ thửa 1 tờ 213 (92) về phía Bắc đến thửa 14 tờ 204 (83) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường Phan Chu Trinh (tổ 12): Từ thửa 13 tờ 214 (93) về phía Tây đến thửa 2 tờ 203 (82) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 (giáp địa giới phường Ba Đình) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường Lê Lợi: Từ thửa 18 tờ 257 (136) về phía Tây đến thửa 53 tờ 250(129) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường Lê Lợi: Phía Bắc cầu Hà Lan từ thửa 24 tờ 263 (142) đến thửa 8 tờ 262 (141) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Bỉm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 434 | 30.000.000 | 250.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 434 | 9.782.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 406 | 11.739.000 | 105.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bỉm Sơn đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bỉm Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .