Đơn giá đất tại Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ thửa 142, tờ bản đồ số 324 (118) (nhà bà Hường) đến thửa 164 và 122, tờ bản đồ số 324 (118), Tổ dân phố số 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.060.000 | — | — | — | — |
| Đường Trịnh Quang Huy: Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 385 (179) đến thửa 23, tờ bản đồ số 387 (181) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Đông thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 51, tờ bản đồ số 413 (42) đến thửa 25, tờ bản đồ số 420 (49) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Xuân Nội | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa số 23, tờ bản đồ số 358 (152) thửa 23, tờ bản đồ số 357 (151); từ thửa số 64, tờ bản đồ số 368 (162) đến thửa 14, tờ bản đồ số 374 (168) (UBND phường) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 10, tờ bản đồ số 141 đến thửa 57, tờ bản đồ số 131 Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Trọng Tấn: Từ ngã ba đường Đặng Tiến Đông đến thửa số 10, tờ bản đồ số 321 (115) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Trường Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 23, tờ bản đồ số 318 (112) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011 đến tường rào phía bắc thửa đất đền bà Quán; Từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 322 (116) đến thửa 8, tờ bản đồ số 317 (111); Từ thửa số 9 tờ 317 (111) đến thửa 4, tờ bản đồ số 318 (112); Từ thửa 19, tờ bản đồ số 309 (103) đất UBND phường đến thửa 12, tờ bản đồ số 310 (104), Trường Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư nối đường Đội Cấn: Từ thửa 49 về phía Tây đến thửa 43 tờ 232 (111) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường Phan Chu Trinh (tổ 12): Từ thửa 1 tờ 213 (92) về phía Bắc đến thửa 14 tờ 204 (83) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường Phan Chu Trinh (tổ 12): Từ thửa 13 tờ 214 (93) về phía Tây đến thửa 2 tờ 203 (82) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 (giáp địa giới phường Ba Đình) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường Lê Lợi: Từ thửa 18 tờ 257 (136) về phía Tây đến thửa 53 tờ 250(129) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường Lê Lợi: Phía Bắc cầu Hà Lan từ thửa 24 tờ 263 (142) đến thửa 8 tờ 262 (141) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ còn lại nối với đường Tôn Thất Thuyết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Thửa 6, tờ bản đồ số 414 (43) đến thửa 49, tờ bản đồ số 414 (43); Từ thửa 52, tờ bản đồ số 415 (44) đến thửa 54, tờ bản đồ số 415 (44); Từ thửa 4, tờ bản đồ số 422 (51) đến thửa 12, tờ bản đồ số 422 (51); Từ thửa 150, tờ bản đồ số 415 (44) đến thửa 22, tờ bản đồ số 416 (45) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 56, tờ bản đồ số 430 (59) đến thửa 59, tờ bản đồ số 430 (59); Từ thửa 24, tờ bản đồ số 430 (59) đến thửa 60, tờ bản đồ số 430 (59); Từ thửa 26, tờ bản đồ số 431 (60) đến thửa 53, tờ bản đồ số 431 (60) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Liên Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 36, tờ bản đồ số 419 (48) đến thửa 45, tờ bản đồ số 419 (48) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Xuân Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đoạn đường từ cống Bia Tây đến Âu Mỹ Quan Trang từ thửa 446 tờ 449 (41) đến thửa 40 tờ 445 (37) | Đất ở tại đô thị | 950.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Phụng Hiểu: Từ đường Lê Lợi đến phố Ngô Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 939.000 | — | — | — | — |
| Từ lô số A17 đến A34 thuộc Mặt bằng quy hoạch khu xen cư thôn Điền Lư, xã Hà Lan (nay là Tổ dân phố Điền Lư) | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 126, tờ bản đồ số 112 về phía Đông đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 113, Từ thửa 131, tờ bản đồ số 113 về phía Đông đến thửa đất số 121 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 7,8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 7, tờ bản đồ số 124 về phía Nam đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 124 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 163 và thửa 121, tờ bản đồ số 324 (118) đến hết đường, Tổ dân phố số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 44, tờ bản đồ số 324 (118) (nhà bà Hiếu) đến hết đường, Tổ dân phố số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ngã ba Benla (ngã ba đường đi Bãi rác) đến cống số 3 lên Mỏ đá (hồ khe Gỗ), Tổ dân phố Trường Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 20, tờ bản đồ số 348 (142) (nhà bà Thành) đến thửa 34, tờ bản đồ số 348(142) (nhà bà Xuyên), Tổ dân phố số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau thửa 30, tờ bản đồ số 373 (167) (nhà ông Chung) đến đường Lê Phụng Hiểu, Tổ dân phố số 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp suối đến đường Phùng Khắc Khoan, Tổ dân phố Trường Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Tổ dân phố số 18: Đường Phùng Chí Kiên về phía Đông thửa 18, tờ bản đồ số 373 (167) hết khu dân cư thửa 5,8, tờ bản đồ số 373 (167) | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi (thửa 100, tờ bản đồ số 319 (113)) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thế Sơn: Đoạn từ ngã ba Benla đến tường rào phía Đông nhà máy rác thải, Tổ dân phố Trường Sơn, | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư của Tổ dân phố phố 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Phố Lưu Đình Chất: Từ giáp cây xăng Phương Lâm (đường Hàm Long) đến đường Hoàng Minh Giám (Đê Tam Điệp), Tổ dân phố Xuân Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Đình Ái: Đường đi xã Hà Thanh (nay là xã Hà Trung): Từ đường Hoàng Minh Giám đến hết địa giới hành chính phường Bỉm Sơn (Cầu Cải), Tổ dân phố Điền Lư | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư: Đoạn từ ngã ba đường Hàm Long đi Hà Vinh (cũ) (Nhà thờ Dừa) | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh nối với đường Đoàn Thị Điểm: Từ đường Đoàn Thị Điểm (thửa 107, tờ bản đồ số 118) về phía Bắc đến thửa 65, tờ bản đồ số 324 (118), Tổ dân phố số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh nối với đường Đoàn Thị Điểm: Từ đường Đoàn Thị Điểm (thửa 111, tờ bản đồ số 324 (118)) về phía Bắc đến thửa 70, tờ bản đồ số 118, Tổ dân phố số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Gia Thiều: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Đinh Tiên Hoàng, Tổ dân phố số 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường Đào Tấn: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường Nguyễn Phúc Chu: Từ thửa 109 tờ 207 (86) về phía Đông đến thửa 19 tờ 216 (95) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 36, tờ bản đồ số 228 (107) về phía đông đến ngã ba phố Hàm Nghi, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 | — | — | — | — |
| Đường Hai Bà Trưng: Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 414(43) đến thửa số 8, tờ bản đồ số 411(40), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 565.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh của đường Nguyễn Thị Minh Khai về phía Bắc: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến hết đường, Tổ dân phố số 16. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 565.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ: Từ thửa 80, tờ bản đồ số 338 (132) về phía Đông đến thửa 89, tờ bản đồ số 338 (132), Tổ dân phố số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 565.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 72, tờ bản đồ số 413 (42) (hộ ông Lại Đức Thanh) đến thửa số 32, tờ bản đồ số 420 (49) (hộ ông Vũ Văn Sinh), Tổ dân phố Xuân Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường Trịnh Kiểm: Đoạn từ thửa 194, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Mai Văn Tuyên) đến thửa 02, tờ bản đồ số 423 (52), Tổ dân phố Đoài thôn, Điền Lư. (Đường liên Phố Đoài thôn - Điền Lư) | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đoạn đường từ Cống Đại Lợi đến ngã ba ông Thắng Mến, Tổ dân phố Quý Vinh từ thửa 282 tờ 447 (39) đến thửa 43 tờ 441 (33) | Đất ở tại đô thị | 480.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đoạn đường từ ông Kỷ đến ông Thái, Tổ dân phố Đông Thị từ thửa 326 tờ 448 (40) đến thửa 389 tờ 449 (41) | Đất ở tại đô thị | 480.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đoạn đường từ cầu ông Nhân đến đê sông Hoạt (từ thửa 384 tờ 442 (34) đến thửa 347 tờ 448 (40) | Đất ở tại đô thị | 480.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đoạn đường từ cầu Quý Vinh đến đường Nhật từ thửa 97 tờ 436 (28) đến thửa 25 tờ 433 (25) | Đất ở tại đô thị | 480.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ quán ông Cuộn đến nhà ông Nghinh (Từ thửa 301 tờ 442 (34) đến thửa 57 tờ 443 (35)) | Đất ở tại đô thị | 360.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Bỉm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 434 | 30.000.000 | 250.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 434 | 9.782.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 406 | 11.739.000 | 105.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bỉm Sơn đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bỉm Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .