Bảng giá đất Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

1.279 dòng giá900 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Bỉm Sơn

1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường từ Đê Tam Điệp (ông Thắng Nhạn) đến nhà ông Tích Sáng, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 50 tờ 436 (28) đến thửa 180 tờ 436 (28)) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp90.000
Đường từ Đê Tam Điệp (ông Củng) đến nhà ông Lê Công Xây, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 168 tờ 436 (28) đến thửa 469 tờ 436 (28)) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp90.000
Đường từ Đê Tam Điệp (bà Hiên Quy) đến nhà bà Mai Thị Long, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 567 tờ 436 (28) đến thửa 188 tờ 436 (28)) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp90.000
Đường từ nhà ông Văn Tranh (thửa 23, tờ 438 (30)), Tổ dân phố Tây Vinh đến đường công vụ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp90.000
Đường từ nhà ông Yên Thêu đến nhà ông Phục, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa 326 tờ 438 (30) đến thửa 185 tờ 438 (30)) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp90.000
Đường từ nhà ông Thắng Vân đến nhà ông Mừng Huệ, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa 341 tờ 438 (30) đến thửa 39 tờ 439 (31)) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp90.000
Đường từ nhà ông Tâm đến nhà ông Cù Huy Tam, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa 87 tờ 439 (31) đến thửa 80 tờ 439 (31)) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp90.000
Đường từ nhà ông Thành Thắm đến nhà ông Sơn Hà, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa 38 tờ 439 (31) đến thửa 82 tờ 439 (31)) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp90.000
Đường từ nhà ông Bốn đến nhà Cường Quế, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa 192 tờ 438 (30) đến thửa 298 tờ 438 (30)) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp90.000
Đường từ nhà ông Đơ, Tổ dân phố Đông Vinh đến đường đi Phủ Suối (từ thửa 48 tờ 438 (30) đến thửa 146 tờ 439 (31)) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp90.000
Đường từ Đê sông Tam Điệp (ông Hùng) đến nhà ông Lã Hoa Duyên, Tổ dân phố Mỹ Quan (từ thửa 18 tờ 445 (37) đến thửa 97 tờ 445 (37)) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp90.000
Đường từ Đê sông Tam Điệp (ông Danh) đến nhà ông Hóa, Tổ dân phố Mỹ Quan (từ thửa 4 tờ 445 (37) đến thửa 108 tờ 37)) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp90.000
Đường từ Đê sông Hoạt (cống Đình) đến Đường Mới (từ thửa 186 tờ 450 (42) đến thửa 55 tờ 451(43)) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp90.000
Đường từ nhà ông Kỳ Huệ đến nhà ông Thực, Tổ dân phố Lương thôn (từ thửa 270 tờ 442 (34) đến thửa 546 tờ 442 (34)) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp90.000
Đường từ quán ông Cuộn đến nhà ông Nghinh (từ thửa 301 tờ 442 (34) đến thửa 57 tờ 443 (35)) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp90.000
Đường từ quán anh Kiên đến nhà bà Nga, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa 370 tờ 447 (39) đến thửa 471 tờ 447 (39)) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp90.000
Đường từ nhà Đô Miên đến anh Len Duyên, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa 335 tờ 447 (39) đến thửa 154 tờ 447 (39)) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp90.000
Đường từ nhà Hùng Cúc đến nhà Dung Hiện, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa 253 tờ 447 (39) đến thửa 244 tờ 448 (40)) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp90.000
Đường từ nhà ông Khơi (thửa 22, tờ 433 (25)), Tổ dân phố Tây Vinh đến đường công vụ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp90.000
Đường từ nhà ông Việt Hiên đến đường Cội Trưa, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa 54 tờ 437 (29) đến thửa 79 tờ 433 (25)) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp90.000
Đường từ nhà ông Doanh đến nhà ông Huệ Xoan, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa 32 tờ 437 (29) đến thửa 72 tờ 434 (26)) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp90.000
Đường từ nhà bà Nhàn Sửu đến nhà ông Cường Hệ, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa 53 tờ 436 (28) đến thửa 120 tờ 437 (29)) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp90.000
Đường từ nhà ông Động đến nhà ông Mão, Tổ dân phố số Tây Vinh (từ thửa 260 tờ 437 (29) đến thửa 106 tờ 437 (29)) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp90.000
Đường từ nhà ông Gang đến đường Nhật qua Nhà văn hóa Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa 89 tờ 437 (29) đến thửa 104 tờ 434 (26)) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp90.000
Toàn bộĐất làm muối61.000
Toàn bộĐất trồng cây hằng năm55.00050.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm55.00050.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản52.00047.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất10.0006.000

Mặt bằng giá đất Phường Bỉm Sơn

Giá VT1 cao nhất
30.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.800.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.279
dòng
Số tuyến đường
900
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Bỉm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Bỉm Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị43430.000.000250.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4349.782.00090.000
Đất thương mại, dịch vụ40611.739.000105.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Bỉm Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bỉm Sơn đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Bỉm Sơn

Mã bưu chính (zip code)
40714
Doanh nghiệp trên địa bàn
440 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bỉm Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Ba ĐìnhPhường Lam SơnPhường Đông SơnXã Hà Vinh

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn

1 tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Bỉm Sơn

Giá đất cao nhất tại Phường Bỉm Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Bỉm Sơn là 30.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 1.800.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Bỉm Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Bỉm Sơn xếp thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Bỉm Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Bỉm Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Bỉm Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.