Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 184 loài thuộc tỉnh, thành phố Tây Ninh.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (72), Magnoliopsida (45), Polypodiopsida (13), Mammalia (13), Liliopsida (8).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 32 loài, EN - Nguy cấp — 22 loài, CR - Rất nguy cấp — 6 loài, LR - Ít nguy cấp — 3 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 40 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 14 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 10 loài, EN - Nguy cấp — 8 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 39 loài, Nhóm IB — 11 loài, Nhóm IIA — 6 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 32 · EN - Nguy cấp 22 · CR - Rất nguy cấp 6 · LR - Ít nguy cấp 3 · NE - Không đánh giá 3 · DD - Thiếu dữ liệu 2 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 40 · VU - Sẽ nguy cấp 14 · NT - Sắp bị đe dọa 10 · EN - Nguy cấp 8 · CR - Cực kỳ nguy cấp 7 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 39 · Nhóm IB 11 · Nhóm IIA 6 |
| Lớp sinh học | Aves 72 · Magnoliopsida 45 · Polypodiopsida 13 · Mammalia 13 · Liliopsida 8 · Actinopterygii 3 · Gammaproteobacteria 2 · Insecta 1 · Gastropoda 1 · Amphibia 1 |
| Họ sinh học | Ardeidae 12 · Accipitridae 10 · Anatidae 9 · Fabaceae 7 · Amaranthaceae 6 · Acanthaceae 5 · Asteraceae 5 · Phasianidae 5 · Apocynaceae 5 · Muridae 4 · Salviniaceae 4 · Elapidae 4 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Lò Gò Xa Mát | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 30.023 | 2.455 |
| Khu bảo tồn đất ngập nước Láng Sen | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 5.030 | 584 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Căn cứ Châu Thành | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Núi Bà Đen | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 1.751 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Căn cứ Đồng Rùm | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cò trắng | Egretta garzetta | Ardeidae | — | — | — |
| Diều trắng | Elanus caeruleus | Accipitridae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Choắt mỏ cong lớn | Numenius arquata | Scolopacidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Cú lợn rừng | Phodilus badius | Tytonidae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Vịt mồng | Sarkidiornis melanotos | Anatidae | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Sơn tần | Schoutenia ovata | Malvaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Bách bộ lá nhỏ | Stemona pierrei | Stemonaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cò ngàng lớn | Ardea alba | Ardeidae | — | — | — |
| Diệc xám | Ardea cinerea | Ardeidae | — | — | — |
| Cò bợ | Ardeola bacchus | Ardeidae | — | — | — |
| Vạc rừng | Gorsachius melanolophus | Ardeidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cò lửa lùn | Ixobrychus sinensis | Ardeidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Bồ nông chân hồng | Pelecanus onocrotalus | Pelecanidae | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Ốc bươu vàng | Pomacea canaliculata | Ampullariidae | — | — | — |
| Cây cứt lợn (cỏ cứt heo) | Ageratum conyzoides | Asteraceae | — | — | — |
| Song ly bengan | Dischidia bengalensis | Apocynaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Vịt đầu vàng | Mareca penelope | Anatidae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Diệc lửa | Ardea purpurea | Ardeidae | — | — | — |
| Cò bợ Java | Ardeola speciosa | Ardeidae | — | — | — |
| Cò xanh | Butorides striatus | Ardeidae | — | — | — |
| Nuốc bụng vàng | Harpactes oreskios | Trogonidae | — | — | — |
| Vạc | Nycticorax nycticorax | Ardeidae | — | — | — |
| Vịt mốc | Anas acuta | Anatidae | — | — | — |
| Vi-rút gây bệnh chùn ngọn chuối | Banana bunchy top | Enterobacteriaceae | — | — | — |
| Le nâu | Dendrocygna javanica | Anatidae | — | — | — |
| Đa da | Francolinus pintadeanus | Phasianidae | — | — | — |
| Quắm đen | Plegadis falcinellus | Threskiornithidae | — | — | — |
| Vịt trời | Anas poecilorhyncha | Anatidae | — | — | — |
| Trâm hùng | Cynanchum hooperianum | Apocynaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Gà rừng | Gallus gallus | Phasianidae | — | — | — |
| Cò hương | Ixobrychus flavicollis | — | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Trinh nữ móc | Mimosa diplotricha | Fabaceae | — | — | — |
| Choắt mỏ cong bé | Numenius phaeopus | Scolopacidae | — | — | — |
| Vịt mỏ thìa | Spatula clypeata | Anatidae | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Choắt lớn | Tringa nebularia | Scolopacidae | — | — | — |
| Cò ngàng nhỏ | Ardea intermedia | Ardeidae | — | — | — |
| Sả đầu nâu | Halcyon smyrnensis | Alcedinidae | — | — | — |
| Cúc liên chi | Parthenium hysterophorus | Asteraceae | — | — | — |
| Sâm cầm | Fulica atra | Rallidae | — | — | — |
| Mòng két mày trắng | Anas querquedula | Anatidae | — | — | — |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |