Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 159 loài thuộc tỉnh, thành phố Lạng Sơn.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (49), Aves (25), Mammalia (19), Insecta (10), Liliopsida (9).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 50 loài, EN - Nguy cấp — 34 loài, CR - Rất nguy cấp — 8 loài, LR - Ít nguy cấp — 4 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 31 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 25 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 12 loài, EN - Nguy cấp — 10 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 24 loài, Nhóm IIA — 14 loài, Nhóm IB — 13 loài, Nhóm IA — 3 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 50 · EN - Nguy cấp 34 · CR - Rất nguy cấp 8 · LR - Ít nguy cấp 4 · NE - Không đánh giá 1 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 31 · VU - Sẽ nguy cấp 25 · CR - Cực kỳ nguy cấp 12 · EN - Nguy cấp 10 · DD - Thiếu dữ liệu 7 · NT - Sắp bị đe dọa 2 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 24 · Nhóm IIA 14 · Nhóm IB 13 · Nhóm IA 3 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 49 · Aves 25 · Mammalia 19 · Insecta 10 · Liliopsida 9 · Bivalvia 8 · Amphibia 4 · Pinopsida 4 · Gastropoda 2 · Polypodiopsida 2 · Cycadopsida 2 · Reptilia Laurenti, 1768 1 |
| Họ sinh học | Phasianidae 9 · Unionidae 8 · Colubridae 6 · Fagaceae 5 · Lauraceae 5 · Asteraceae 4 · Accipitridae 4 · Elapidae 4 · Fabaceae 3 · Lamiaceae 3 · Aristolochiaceae 3 · Cercopithecidae 3 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Khu dự trữ thiên nhiên Hữu Liên | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 3.000 | 1.019 |
| Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Bắc Sơn | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Mẫu Sơn | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Công viên địa chất toàn cầu UNESCO Lạng Sơn | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 4.843 | 0 |
| Khu di tích Nhị- Tam Thanh, núi Tô Thị, thành nhà Mạc | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Chùa Tiên - Giếng Tiên (Song Tiên Tự) | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Hồ Pác Mỏ | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Hang Cốc Lý | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 2.500 | 0 |
| Khu Danh thắng Đồng Lâm | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Hang Gió | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Mẫu Sơn | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Núi Phặt Chỉ | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Danh lam thắng cảnh thác Bản Khiếng | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Suối Long Đầu | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hồi nước | Limnophila rugosa | Plantaginaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Dẻ Bắc Giang | Lithocarpus bacgiangensis | Fagaceae | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Sồi Đá Lá Mác | Lithocarpus balansae | Fagaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Chò nước | Platanus kerrii | Platanaceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Ba Gạc Vòng | Rauvolfia verticillata | Apocynaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Sóc bay lông tai | Belomys pearsonii | Sciuridae | CR - Rất nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Nhái cây jinxiu | Gracixalus jinxiuensis | Rhacophoridae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Thiết tồn | Myrsine semiserrata | Primulaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Sồi Đĩa | Quercus platycalyx | Fagaceae | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Thiết sam đông bắc | Tsuga chinensis | Pinaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Sâm Cau | Curculigo orchioides | Hypoxidaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Khướu bạc má | Garrulax chinensis | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Dơi tai sọ cao | Myotis | Vespertilionidae | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Ô rô bà | Aucuba japonica | Garryaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Hoàng đàn | Cupressus torulosa | Cupressaceae | CR - Rất nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IA |
| Họa mi | Garrulax canorus | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Dần toòng | Gynostemma pentaphyllum | Cucurbitaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Sóc bay đen trắng | Hylopetes alboniger | Sciuridae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Trinh nữ thân gỗ (mai dương) | Mimosa pigra | Fabaceae | — | — | — |
| Sâm cau | Peliosanthes teta | Asparagaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Dơi lá Thomas | Rhinolophus thomasi | Rhinolophidae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Thôi Chanh Bạc | Alangium tonkinense | Cornaceae | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Gà so họng trắng | Arborophila brunneopectus | Phasianidae | — | — | Nhóm IIB |
| Chu sa liên | Aristolochia tuberosa | Aristolochiaceae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Khuyết nhị hải nam | Endiandra hainanensis | Lauraceae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Cúc bạc đầu | Vernonia bonapartei | Asteraceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Lá dương đỏ | Alniphyllum eberhardtii | Styracaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Mương khao | Pityranthe trichosperma | Malvaceae | EN - Nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Dơi lá quạt | Rhinolophus rex | Rhinolophidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Gà so họng đen | Arborophila torqueola | Phasianidae | — | — | Nhóm IIB |
| Ngọc nữ Bắc bộ | Clerodendrum tonkinense | Lamiaceae | — | — | — |
| Bò chao | Garrulax perspicillatus | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Mã đậu linh quảng tây | Isotrema kwangsiense | Aristolochiaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Ba ba yếm đốm | Pelodiscus variegatus | Trionychidae | — | — | — |
| Ốc bươu vàng | Pomacea canaliculata | Ampullariidae | — | — | — |
| Bách bộ nam | Stemona cochinchinensis | Stemonaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cây cứt lợn (cỏ cứt heo) | Ageratum conyzoides | Asteraceae | — | — | — |
| Thâu lĩnh | Alphonsea tonquinensis | Annonaceae | — | — | — |
| Vịt đầu vàng | Mareca penelope | Anatidae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Dơi muỗi chân lớn | Myotis | Vespertilionidae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Tên gọi | Tên khoa học | Phân loại |
|---|---|---|
| Kinh giới rừng | Elsholtzia blanda (Benth.) Benth. | Thực vật hoang dã |
| Rau kinh giới | Elsholtzia ciliata (Thunb.) Hyland. 1941. | Cây trồng |
| Lê | Pyrus pyrifolia (Burm. f.) Nakai, 1926. | Cây trồng |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |