Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 158 loài thuộc tỉnh, thành phố Hà Tĩnh.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (46), Magnoliopsida (30), Mammalia (27), Insecta (5), Liliopsida (4).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 39 loài, EN - Nguy cấp — 32 loài, CR - Rất nguy cấp — 8 loài, LR - Ít nguy cấp — 6 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 30 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 22 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 21 loài, EN - Nguy cấp — 14 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 28 loài, Nhóm IB — 27 loài, Nhóm IIA — 7 loài, Nhóm IA — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 39 · EN - Nguy cấp 32 · CR - Rất nguy cấp 8 · LR - Ít nguy cấp 6 · DD - Thiếu dữ liệu 2 · EX - Tuyệt chủng 2 · NE - Không đánh giá 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 30 · VU - Sẽ nguy cấp 22 · CR - Cực kỳ nguy cấp 21 · EN - Nguy cấp 14 · NT - Sắp bị đe dọa 8 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 28 · Nhóm IB 27 · Nhóm IIA 7 · Nhóm IA 1 |
| Lớp sinh học | Aves 46 · Magnoliopsida 30 · Mammalia 27 · Insecta 5 · Liliopsida 4 · Actinopterygii 3 · Gastropoda 2 · Cycadopsida 2 · Pinopsida 2 · Florideophyceae 2 · Amphibia 2 · Polypodiopsida 1 |
| Họ sinh học | Ardeidae 11 · Phasianidae 8 · Cercopithecidae 7 · Fagaceae 7 · Geoemydidae 7 · Scolopacidae 6 · Colubridae 6 · Elapidae 5 · Leiothrichidae 4 · Asteraceae 3 · Bucerotidae 3 · Felidae 3 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Vũ Quang | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 55.029 | 152 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Kẻ Gỗ | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 24.801 | 6 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ba ba yếm đốm | Pelodiscus variegatus | Trionychidae | — | — | — |
| Ốc bươu vàng | Pomacea canaliculata | Ampullariidae | — | — | — |
| Sam ba gai đuôi | Tachypleus tridentatus | Limulidae | — | — | — |
| Cây cứt lợn (cỏ cứt heo) | Ageratum conyzoides | Asteraceae | — | — | — |
| Hà thủ ô đỏ | Reynoutria multiflora | Polygonaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Diệc lửa | Ardea purpurea | Ardeidae | — | — | — |
| Cò xanh | Butorides striatus | Ardeidae | — | — | — |
| Rong đông sao | Hypnea cornuta | Cystocloniaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Vạc | Nycticorax nycticorax | Ardeidae | — | — | — |
| Đa da | Francolinus pintadeanus | Phasianidae | — | — | — |
| Nuốc bụng đỏ | Harpactes erythrocephalus | Trogonidae | — | — | — |
| Cặp kìm nẹp vàng | Odontolabis cuvera | Lucanidae | — | — | — |
| Cặp kìm sừng đao | Serrognathus | Lucanidae | — | — | — |
| Vịt trời | Anas poecilorhyncha | Anatidae | — | — | — |
| Nấm ly hồng thô | Cookeina tricholoma | Sarcoscyphaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Gà rừng | Gallus gallus | Phasianidae | — | — | — |
| Khướu ngực đen | Garrulax pectoralis | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Cò hương | Ixobrychus flavicollis | — | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Trinh nữ móc | Mimosa diplotricha | Fabaceae | — | — | — |
| Choắt mỏ cong bé | Numenius phaeopus | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt lớn | Tringa nebularia | Scolopacidae | — | — | — |
| Cò ngàng nhỏ | Ardea intermedia | Ardeidae | — | — | — |
| Cá trèo đồi | Channa asiatica | Channidae | — | — | — |
| Sả đầu nâu | Halcyon smyrnensis | Alcedinidae | — | — | — |
| Cúc liên chi | Parthenium hysterophorus | Asteraceae | — | — | — |
| Khướu bụng vàng | Garrulax gularis | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Xuân hoa bắc bộ | Pseuderanthemum tonkinense | Acanthaceae | — | — | — |
| Mòng két mày trắng | Anas querquedula | Anatidae | — | — | — |
| Rẽ cổ hung | Calidris ruficollis | Scolopacidae | — | — | — |
| Cẩm cù hạnh | Hoya hanhiae | Apocynaceae | — | — | — |
| Gà so | Bambusicola fytchii | Phasianidae | — | — | — |
| Cò ruồi | Bubulcus coromandus | Ardeidae | — | — | — |
| Rẽ cổ xám | Calidris alba | Scolopacidae | — | — | — |
| Rẽ trán trắng | Calidris alpina | Scolopacidae | — | — | — |
| Cá púng | Neolissochilus stracheyi | Cyprinidae | — | — | — |
| Ốc tháp miệng rộng | Sulcospira vietnamensis | Pachychilidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Vịt vàng | Tadorna ferruginea | Anatidae | — | — | — |
| Bướm phượng phidi | Graphium phidias | Papilionidae | — | — | — |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |