Neolissochilus stracheyi (Day, 1871)
| Danh mục | Tình trạng của loài |
|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2024 | VU - Sẽ nguy cấp — Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai tương đối gần. |
Cá púng có tên khoa học Neolissochilus stracheyi (Day, 1871), thuộc họ Cyprinidae, bộ Cypriniformes, lớp Actinopterygii, giới Animalia.
Về hạng bảo tồn, loài được xếp VU - Sẽ nguy cấp theo Sách Đỏ Việt Nam 2024.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 9 tỉnh, thành phố: Điện Biên, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Đà Nẵng, Gia Lai, Đồng Nai, Lâm Đồng và 1 địa phương khác.
Hạng bảo tồn là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, khác với việc loài có nằm trong danh mục pháp lý hay không. Một loài có thể được xếp hạng mà chưa thuộc danh mục nào, và ngược lại.
| Nguồn đánh giá | Hạng | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2024 | VU - Sẽ nguy cấp Vulnerable | Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai tương đối gần. |
Đặc điểm sinh cảnh sống: Lưu vực nước sâu với tốc độ dòng chảy từ trung bình đến nhanh với nền đá sỏi.
Dạng sinh cảnh phân bố: Các con sông lớn và suối sâu trong rừng khu vực miền núi.
Thức ăn: Là loài ăn thực vật như trái cây, chồi và lá rụng, và cả côn trùng thủy sinh.
Loài này từng là mục tiêu đánh bắt chính trong khu vực phân bố; quần thể bị suy giảm do bị đánh bắt quá mứclàm thực phẩm và làm cảnh; việc xây dựng các đập bậc thang đã chặn dòng di cư và ảnh hưởng đến sinh cảnh sống và bãi đẻ của loài.
| Mối đe dọa được ghi nhận | Săn bắt, khai thác quá mức · Buôn bán, tiêu thụ trái phép |
| Giá trị của loài | Giá trị kinh tế · Giá trị môi trường sinh thái |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Điện Biên |
| Nghệ An |
| Hà Tĩnh |
| Quảng Trị |
| Đà Nẵng |
| Gia Lai |
| Đồng Nai |
| Lâm Đồng |
| Đắk Lắk |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Cá hồng nhau | Poropuntius deauratus | — | EN - Nguy cấp | — |
| Cá duồng xanh | Cirrhinus microlepis | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cá hô | Catlocarpio siamensis | — | — | — |
| Cá mi | Neolissochilus benasi | — | — | — |
| Cá trữ | Cyprinus dai | — | — | — |
| Cá mõm trâu | Labeo pierrei | — | — | — |
| Cá lợ thân cao | Cyprinus hyperdorsalis | — | — | — |
| Cá măng giả | Luciocyprinus langsoni | — | — | — |