Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 326 loài thuộc tỉnh, thành phố Gia Lai.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (97), Magnoliopsida (72), Mammalia (52), Liliopsida (26), Actinopterygii (13).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 78 loài, EN - Nguy cấp — 68 loài, CR - Rất nguy cấp — 11 loài, LR - Ít nguy cấp — 10 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 65 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 31 loài, EN - Nguy cấp — 25 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 23 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 46 loài, Nhóm IB — 44 loài, Nhóm IIA — 28 loài, Nhóm IA — 3 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 78 · EN - Nguy cấp 68 · CR - Rất nguy cấp 11 · LR - Ít nguy cấp 10 · DD - Thiếu dữ liệu 5 · NE - Không đánh giá 5 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 65 · VU - Sẽ nguy cấp 31 · EN - Nguy cấp 25 · CR - Cực kỳ nguy cấp 23 · NT - Sắp bị đe dọa 22 · DD - Thiếu dữ liệu 7 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 46 · Nhóm IB 44 · Nhóm IIA 28 · Nhóm IA 3 |
| Lớp sinh học | Aves 97 · Magnoliopsida 72 · Mammalia 52 · Liliopsida 26 · Actinopterygii 13 · Insecta 10 · Amphibia 7 · Gastropoda 3 · Pinopsida 3 · Cycadopsida 2 · Phaeophyceae 2 · Bivalvia 1 |
| Họ sinh học | Scolopacidae 27 · Orchidaceae 16 · Ardeidae 11 · Phasianidae 11 · Geoemydidae 10 · Annonaceae 9 · Fagaceae 9 · Anatidae 8 · Fabaceae 8 · Cercopithecidae 8 · Accipitridae 7 · Felidae 6 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Kon Ka Kinh | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 41.780 | 1.061 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên An Toàn | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 22.450 | 664 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Kon Chư Răng | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 16.000 | 27 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Vườn Cam Nguyễn Huệ | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Quy Hòa - Ghềnh Ráng | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Núi Bà | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu dự trữ sinh quyển Kon Hà Nừng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 413.512 | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Biển Hồ | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 340 | 0 |
| Vườn mít - Cánh đồng cô Hầu | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Ghềnh Ráng Tiên Sa | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Sơn Đào | Gluta usitata | Anacardiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Nuốc bụng đỏ | Harpactes erythrocephalus | Trogonidae | — | — | — |
| Cá ngựa gai | Hippocampus spinosissimus | Syngnathidae | — | — | — |
| Choắt chân màng lớn | Limnodromus semipalmatus | Scolopacidae | — | — | — |
| Cách balansa | Premna balansae | Lamiaceae | — | — | — |
| Rong mơ quy nhơn | Sargassum quinhonense | Sargassaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Rong mơ mềm | Sargassum tenerrimum | Sargassaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Rẽ gà | Scolopax rusticola | Scolopacidae | — | — | — |
| Cặp kìm sừng đao | Serrognathus | Lucanidae | — | — | — |
| Choắt bụng trắng | Tringa ochropus | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt đốm đen | Tringa stagnatilis | Scolopacidae | — | — | — |
| Vịt trời | Anas poecilorhyncha | Anatidae | — | — | — |
| Bát đài trung bộ | Cyathocalyx annamensis | Annonaceae | — | — | — |
| Luân rô đỏ | Cyclacanthus coccineus | Acanthaceae | — | — | — |
| Hoàng thảo môi khía | Dendrobium dentatum | Orchidaceae | — | — | — |
| Rụm việt nam | Diplopanax vietnamensis | Nyssaceae | — | — | — |
| Cặp kìm sừng lưỡi hái | Dorcus antaeus | Lucanidae | — | — | — |
| Gà rừng | Gallus gallus | Phasianidae | — | — | — |
| Choắt mỏ thẳng đuôi vằn | Limosa lapponica | Scolopacidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Trinh nữ móc | Mimosa diplotricha | Fabaceae | — | — | — |
| Choắt mỏ cong bé | Numenius phaeopus | Scolopacidae | — | — | — |
| Vịt mỏ thìa | Spatula clypeata | Anatidae | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Choắt đốm đen | Tringa glareola | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt lớn | Tringa nebularia | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt nâu | Tringa totanus | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt nhỏ | Actitis hypoleucos | Scolopacidae | — | — | — |
| Cò ngàng nhỏ | Ardea intermedia | Ardeidae | — | — | — |
| Rẽ khoang | Arenaria interpres | Scolopacidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Riềng một lá | Elettariopsis unifolia | Zingiberaceae | — | — | — |
| Cá song nâu | Epinephelus bruneus | Serranidae | — | — | — |
| Sả đầu nâu | Halcyon smyrnensis | Alcedinidae | — | — | — |
| Lụi đá | Licuala radula | Arecaceae | — | — | — |
| Cúc liên chi | Parthenium hysterophorus | Asteraceae | — | — | — |
| Sum poilane | Adinandra poilanei | Pentaphylacaceae | — | — | — |
| Bọ hung năm sừng đen | Eupatorus siamensis | Scarabaeidae | — | — | — |
| Dơi mũi ống lông đen | Murina beelzebub | Vespertilionidae | — | — | — |
| Trai mặt nhăn | Unionetta fabagina | Unionidae | — | — | — |
| Ngoại mộc hayata | Allophylus hayatae | Sapindaceae | — | — | — |
| Mòng két mày trắng | Anas querquedula | Anatidae | — | — | — |
| Rẽ cổ hung | Calidris ruficollis | Scolopacidae | — | — | — |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |
| Hà Nội | 226 |