Diplopanax vietnamensis Aver. & T.H.Nguyên
Rụm việt nam có tên khoa học Diplopanax vietnamensis Aver. & T.H.Nguyên, thuộc họ Nyssaceae, bộ Cornales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 3 tỉnh, thành phố: Huế, Quảng Ngãi, Gia Lai.
Loài đã được kiểm kê tại 4 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Cây gỗ, cao 15–25 m. Cành con nhẵn, nhiều lá sắp xếp theo hình xoắn ốc ở đầu cành. Lá đơn, nguyên; cuống lá dài 1,5–3 cm; phiến lá hình trứng ngược hẹp, hình bầu dục hoặc hình thuôn-hình mác, cỡ 8–18 x 3–6 cm, gốc hình nêm hẹp, chóp lá có mũi nhọn ngắn. Cụm hoa ở nách (thường mọc ở phía gần đầu cành đầu cành), dạng bông dài 5–8 cm, cuống chung có lông tơ và lông dài, trắng. Hoa gần như không cuống, mẫu 5. Đài hoa rộng, 5 thùy, đường kính khoảng 6 mm; thùy đài dạng răng, ngắn, rộng ở gốc và nhọn ở đỉnh. Cánh hoa hình trứng, cỡ 5 x 2,5–3 mm, rộng ở gốc và hẹp dần về phía đỉnh, đỉnh nhọn, có lông cứng rõ ở nửa dưới gốc mặt trong cánh hoa. Nhị 10, ngắn hơn cánh hoa, chỉ nhị dày; bao phấn 2 ô, mở dọc. Bầu thượng, 1 ô, hình trứng ngược rộng, dài khoảng 4 mm, có lông tơ dày và lông cứng, màu trắng. Vòi nhụy 1, nguyên, hình nón, gốc có lông tơ. Quả giống như quả hạch, cỡ 3–4 x 1,6–2 cm, cứng.
Mùa hoa từ tháng 3-5; có quả tháng 5-7. Mọc trong rừng ẩm thường xanh lá rộng, ở độ cao 1000-2500 m.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Huế |
| Quảng Ngãi |
| Gia Lai |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Quảng Trị |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Quảng Ngãi |
| Vườn quốc gia Bạch Mã | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Huế, Đà Nẵng |
| Vườn quốc gia Kon Ka Kinh | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Gia Lai |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Búi hòn giao | Mastixia hongiaoensis | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Hà Bá Bidoup | Nyssa bidoupensis | — | EN - Nguy cấp | — |
| Búi Langbian | Mastixia langbianensis | — | EN - Nguy cấp | — |