Đa dạng sinh học Bắc Ninh

Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 103 loài thuộc tỉnh, thành phố Bắc Ninh.

Phân bố theo lớp sinh học: Aves (43), Magnoliopsida (23), Amphibia (6), Mammalia (4), Liliopsida (3).

Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 27 loài, EN - Nguy cấp — 17 loài, CR - Rất nguy cấp — 4 loài, LR - Ít nguy cấp — 3 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 19 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 15 loài, EN - Nguy cấp — 7 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 5 loài.

Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 27 loài, Nhóm IB — 11 loài, Nhóm IIA — 6 loài.

Cơ cấu 103 loài trong nhóm

Tiêu chíPhân bố
Hạng Sách Đỏ Việt NamVU - Sẽ nguy cấp 27 · EN - Nguy cấp 17 · CR - Rất nguy cấp 4 · LR - Ít nguy cấp 3 · NE - Không đánh giá 1
Hạng Danh lục Đỏ IUCNLC - Ít quan tâm 19 · VU - Sẽ nguy cấp 15 · EN - Nguy cấp 7 · CR - Cực kỳ nguy cấp 5 · NT - Sắp bị đe dọa 5 · DD - Thiếu dữ liệu 4
Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CPNhóm IIB 27 · Nhóm IB 11 · Nhóm IIA 6
Lớp sinh họcAves 43 · Magnoliopsida 23 · Amphibia 6 · Mammalia 4 · Liliopsida 3 · Insecta 2 · Gastropoda 1 · Cycadopsida 1 · Agaricomycetes 1 · Bivalvia 1
Họ sinh họcAccipitridae 8 · Phasianidae 8 · Leiothrichidae 6 · Anatidae 5 · Geoemydidae 5 · Asteraceae 4 · Elapidae 4 · Fagaceae 4 · Scolopacidae 4 · Fabaceae 3 · Dicroglossidae 2 · Loganiaceae 2

Khu bảo tồn, di sản thiên nhiên tại Bắc Ninh

Tên khuCấp / loại hìnhDiện tích (ha)Số loài
Khu dự trữ thiên nhiên Tây Yên TửDi sản thiên nhiên cấp tỉnh16.4662
Khu rừng bảo vệ cảnh quan Suối MỡDi sản thiên nhiên cấp tỉnh1.2070
Di tích lịch sử Khu lăng mộ và đền thờ các vị vua triều LýDi sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt30
Danh lam thắng cảnh Suối MỡDi sản thiên nhiên cấp quốc gia—0

Danh sách loài (trang 2/3)

Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.

Tên gọiTên khoa họcHọSách Đỏ VNIUCNNĐ 84/2021
Đại bàng đầu nâuAquila heliacaAccipitridaeCR - Rất nguy cấpVU - Sẽ nguy cấpNhóm IB
Diều cá béIcthyophaga humilisAccipitridaeVU - Sẽ nguy cấpNT - Sắp bị đe dọaNhóm IIB
Ếch nhẽo quảng ninhLimnonectes quangninhensisDicroglossidae—VU - Sẽ nguy cấp—
Sến mậtMadhuca pasquieriSapotaceaeEN - Nguy cấpVU - Sẽ nguy cấp—
Thủy xương bồ lá toAcorus gramineusAcoraceaeEN - Nguy cấpLC - Ít quan tâm—
Dẻ Bán CầuLithocarpus corneusFagaceaeVU - Sẽ nguy cấpLC - Ít quan tâm—
Dẻ phảngCastanopsis cerebrinaFagaceaeEN - Nguy cấpNT - Sắp bị đe dọa—
Vịt mỏ nhọnMergus squamatusAnatidaeEN - Nguy cấpEN - Nguy cấpNhóm IIB
Ếch suối yên tửOdorrana yentuensisRanidae—EN - Nguy cấp—
Mã tiền lôngStrychnos ignatiiLoganiaceaeVU - Sẽ nguy cấp——
Đại bàng đầu trọcAegypius monachusAccipitridaeLR - Ít nguy cấpNT - Sắp bị đe dọaNhóm IIB
Trám ĐenCanarium pimelaBurseraceaeVU - Sẽ nguy cấpLC - Ít quan tâm—
Cỏ làoChromolaena odorataAsteraceae———
Hồi nướcLimnophila rugosaPlantaginaceaeVU - Sẽ nguy cấpLC - Ít quan tâm—
Dẻ Bắc GiangLithocarpus bacgiangensisFagaceaeVU - Sẽ nguy cấpDD - Thiếu dữ liệu—
Phá LửaTacca subflabellataDioscoreaceaeVU - Sẽ nguy cấp——
Niệc nâuAnorrhinus austeniBucerotidaeVU - Sẽ nguy cấpNT - Sắp bị đe dọaNhóm IB
Cao cát bụng trắngAnthracoceros albirostrisBucerotidae——Nhóm IIB
Kim oanh tai bạcLeiothrix argentaurisLeiothrichidae——Nhóm IIB
Chân trâu xanhNervilia concolorOrchidaceaeEN - Nguy cấp—Nhóm IIA
Khướu bạc máGarrulax chinensisLeiothrichidae——Nhóm IIB
Đuôi cụt bụng vằnHydrornis elliotiiPittidae——Nhóm IIB
Mồng kétAnas creccaAnatidaeEN - Nguy cấp——
Họa miGarrulax canorusLeiothrichidae——Nhóm IIB
Dẻ quả trònLithocarpus sphaerocarpusFagaceaeVU - Sẽ nguy cấp——
Trinh nữ thân gỗ (mai dương)Mimosa pigraFabaceae———
Thôi Chanh BạcAlangium tonkinenseCornaceaeVU - Sẽ nguy cấpDD - Thiếu dữ liệu—
Gà so họng trắngArborophila brunneopectusPhasianidae——Nhóm IIB
Khướu đầu trắngGarrulax leucolophusLeiothrichidae——Nhóm IIB
Khướu khoang cổGarrulax monilegerLeiothrichidae——Nhóm IIB
Cú lợn lưng nâuTyto longimembrisTytonidaeVU - Sẽ nguy cấp—Nhóm IIB
Cúc bạc đầuVernonia bonaparteiAsteraceaeVU - Sẽ nguy cấp——
Lá dương đỏAlniphyllum eberhardtiiStyracaceaeEN - Nguy cấp——
Đuôi cụt đầu đỏPitta cyaneaPittidae——Nhóm IIB
Mộc vệ rủScurrula gracilifoliaLoranthaceaeVU - Sẽ nguy cấp——
Mã tiền cà thàyStrychnos cathayensisLoganiaceaeVU - Sẽ nguy cấp——
Bò chaoGarrulax perspicillatusLeiothrichidae——Nhóm IIB
Ba ba yếm đốmPelodiscus variegatusTrionychidae———
Ốc bươu vàngPomacea canaliculataAmpullariidae———
Cây cứt lợn (cỏ cứt heo)Ageratum conyzoidesAsteraceae———

Nguồn gen lưu giữ tại Bắc Ninh

Tên gọiTên khoa họcPhân loại
Kinh giới rừngElsholtzia blanda (Benth.) Benth.Thực vật hoang dã

Tỉnh, thành phố khác

Xem toàn bộ tỉnh, thành phố →

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu loài thuộc tỉnh, thành phố Bắc Ninh?

Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 103 loài. Các họ có nhiều loài nhất: Accipitridae (8 loài), Phasianidae (8 loài), Leiothrichidae (6 loài), Anatidae (5 loài), Geoemydidae (5 loài). Đây là số loài đã được lập hồ sơ trong cơ sở dữ liệu, không phải toàn bộ số loài đã biết trong tự nhiên.

Bao nhiêu loài thuộc nhóm này nằm trong Sách Đỏ Việt Nam?

Phân bố hạng Sách Đỏ Việt Nam của các loài trong nhóm: VU - Sẽ nguy cấp — 27 loài; EN - Nguy cấp — 17 loài; CR - Rất nguy cấp — 4 loài; LR - Ít nguy cấp — 3 loài; NE - Không đánh giá — 1 loài. Hạng Sách Đỏ là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, độc lập với việc loài có thuộc danh mục pháp lý nào hay không.

Bắc Ninh có những khu bảo tồn nào?

Dữ liệu ghi nhận 4 khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trên địa bàn: Khu dự trữ thiên nhiên Tây Yên Tử, Khu rừng bảo vệ cảnh quan Suối Mỡ, Di tích lịch sử Khu lăng mộ và đền thờ các vị vua triều Lý, Danh lam thắng cảnh Suối Mỡ.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ