Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 1.154 loài thuộc ngành sinh học Tracheophyta.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (676), Liliopsida (408), Pinopsida (28), Polypodiopsida (21), Cycadopsida (19).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 207 loài, EN - Nguy cấp — 185 loài, CR - Rất nguy cấp — 46 loài, LR - Ít nguy cấp — 4 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 82 loài, LC - Ít quan tâm — 78 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 73 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 49 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 226 loài, Nhóm IA — 46 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 207 · EN - Nguy cấp 185 · CR - Rất nguy cấp 46 · LR - Ít nguy cấp 4 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 · LC - Ít lo ngại 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 82 · LC - Ít quan tâm 78 · VU - Sẽ nguy cấp 73 · CR - Cực kỳ nguy cấp 49 · NT - Sắp bị đe dọa 18 · DD - Thiếu dữ liệu 13 · NE - Không đánh giá 3 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 226 · Nhóm IA 46 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 676 · Liliopsida 408 · Pinopsida 28 · Polypodiopsida 21 · Cycadopsida 19 · Lycopodiopsida 2 |
| Họ sinh học | Orchidaceae 307 · Apocynaceae 51 · Fagaceae 37 · Fabaceae 31 · Annonaceae 25 · Rubiaceae 23 · Lamiaceae 21 · Asteraceae 21 · Lauraceae 21 · Dipterocarpaceae 20 · Cycadaceae 19 · Acanthaceae 19 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Má đào jouy | Aeschynanthus jouyi | Gesneriaceae | — | — | — |
| Sụ bắc | Alseodaphne tonkinensis | Lauraceae | — | — | — |
| Móng rồng đài lớn | Artabotrys phuongianus | Annonaceae | — | — | — |
| Thu hải đường hòn giao | Begonia hongiaoensis | Begoniaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Mây núi chúa | Calamus nuichuaensis | Arecaceae | — | — | — |
| Mây cám mỡ | Calamus spiralis | Arecaceae | — | — | — |
| Cáp mộc Bidoup | Craibiodendron henryi | Ericaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ngọc vạn khánh hòa | Dendrobium khanhoaense | Orchidaceae | — | — | — |
| Tơ mành | Dendrobium pseudotenellum | Orchidaceae | — | — | — |
| Cói tơ nhiều bông | Erioscirpus comosus | Cyperaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Chân chim hạ long | Heptapleurum alongense | Araliaceae | — | — | — |
| Cẩm cù lộc | Hoya lockii | Apocynaceae | — | — | — |
| Cẩm cù sapa | Hoya sapaensis | Apocynaceae | — | — | — |
| Cẩm cù tam đảo | Hoya tamdaoensis | Apocynaceae | — | — | — |
| Bóng nước Langbian | Impatiens langbianensis | Balsaminaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Cọ hạ long | Livistona halongensis | Arecaceae | — | — | — |
| Trúc đen | Phyllostachys nigra | Poaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Thạch châu | Pyrenaria jonquierana | Theaceae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Dù dẻ lông | Uvaria hahnii | Annonaceae | — | — | — |
| Nữ lang | Valeriana hardwickii | Caprifoliaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Cỏ lào đỏ | Ageratina adenophora | Asteraceae | — | — | — |
| Móng rồng nhiều hoa | Artabotrys hienianus | Annonaceae | — | — | — |
| Tỏi rừng | Aspidistra cylindrica | Asparagaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Mây trung bộ | Calamus centralis | Arecaceae | — | — | — |
| Chùm gửi hayata | Helixanthera brevicalyx | Loranthaceae | — | — | — |
| Bóng nước hạ long | Impatiens halongensis | Balsaminaceae | — | — | — |
| Trân châu việt nam | Lysimachia vietnamensis | Primulaceae | — | — | — |
| Cói rừng Việt Nam | Mapania vietnamensis | Cyperaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Râu mèo lông đen | Orthosiphon lanatus | Lamiaceae | — | — | — |
| Nan ông hạ long | Pilea alongensis | Urticaceae | — | — | — |
| Đa hương Nha Trang | Polyosma nhatrangensis | Escalloniaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Đa tử trà Bidoup | Polyspora bidoupensis | Theaceae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Mạt cật pù huống | Rhapis puhuongensis | Arecaceae | — | — | — |
| Hoa tím Đà Lạt | Viola dalatensis | Violaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Sum hòn giao | Adinandra hongiaoensis | Pentaphylacaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Riềng núi hòn giao | Alpinia hongiaoensis | Zingiberaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Nam tinh langbiang | Arisaema langbiangense | Araceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Công chúa đồng | Artabotrys aereus | Annonaceae | — | — | — |
| Giang ly ký | Billolivia kyi | Gesneriaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Giang ly tịch | Billolivia tichii | Gesneriaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Ngành sinh học | Số loài |
|---|---|
| Chordata | 809 |
| Arthropoda | 89 |
| Cnidaria | 82 |
| Mollusca | 60 |
| Echinodermata | 9 |
| Rhodophyta | 8 |
| Basidiomycota | 5 |
| Ochrophyta | 5 |